Thông tin bảng giá vàng sjc trực tuyến mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về bảng giá vàng sjc trực tuyến mới nhất ngày 18/09/2019 trên website Binhvinamphuong.com

★ Tỷ Giá Vàng 9999 – 24k – 18k – SJC – DOJI – PNJ Hôm Nay Mới Nhất

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.65041.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.63042.080
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.63042.180
Vàng nữ trang 99,99%41.15041.950
Vàng nữ trang 99%40.53541.535
Vàng nữ trang 75%30.21631.616
Vàng nữ trang 58,3%23.20924.609
Vàng nữ trang 41,7%16.24517.645
Hà NộiVàng SJC41.65041.970
Đà NẵngVàng SJC41.65041.970
Nha TrangVàng SJC41.64041.970
Cà MauVàng SJC41.65041.970
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.62041.980
HuếVàng SJC41.63041.970
Biên HòaVàng SJC41.65041.950
Miền TâyVàng SJC41.65041.950
Quãng NgãiVàng SJC41.65041.950
Đà LạtVàng SJC41.67042.000
Long XuyênVàng SJC41.65041.950

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.82042.00041.75042.05041.75042.000
SJC Buôn--41.75042.05041.75042.000
Nguyên liệu 99.9941.70041.89041.66041.91041.70041.890
Nguyên liệu 99.941.65041.82041.61041.86041.65041.820
Lộc Phát Tài41.82042.00041.75042.05041.75042.000
Kim Thần Tài41.82042.00041.75042.05041.75042.000
Hưng Thịnh Vượng--41.73042.13041.73042.130
Nữ trang 99.9941.20042.10041.20042.10041.04041.940
Nữ trang 99.941.10042.00041.10042.00040.94041.840
Nữ trang 9940.80041.70040.80041.70040.64041.540
Nữ trang 75 (18k)30.58031.78030.58031.78030.31031.610
Nữ trang 68 (16k)40.64029.99040.64029.99027.26027.960
Nữ trang 58.3 (14k)23.56024.76023.56024.76023.32024.620
Nữ trang 41.7 (10k)14.56015.76014.56015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.88018/09/2019 14:18:07
PNJ41.45041.95018/09/2019 14:18:07
SJC41.60041.95018/09/2019 14:18:07
Hà NộiPNJ41.45041.95018/09/2019 14:18:07
SJC41.60041.95018/09/2019 14:18:07
Đà NẵngPNJ41.45041.95018/09/2019 14:18:07
SJC41.60041.95018/09/2019 14:18:07
Cần ThơPNJ41.45041.95018/09/2019 14:18:07
SJC41.60041.95018/09/2019 14:18:07
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.45041.95018/09/2019 14:18:07
Nữ trang 24K41.10041.90018/09/2019 14:18:07
Nữ trang 18K30.18031.58018/09/2019 14:18:07
Nữ trang 14K23.26024.66018/09/2019 14:18:07
Nữ trang 10K16.18017.58018/09/2019 14:18:07

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.77042.000
Vàng 24K (999.9)41.20041.900
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.45041.900
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.78041.990

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.73042.180
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.73042.180
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.73042.180
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.20042.100
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)41.10042.000
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)41.100
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.80041.930
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.800
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41754200
99,9%41504180
98,5%40704150
98,0%40504130
95,0%39250
75,0%28203020
68,0%25202690
61,0%24202590

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,088,000 VNĐ4,148,000 VNĐ
HBSHBS4,125,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,154,000 VNĐ4,194,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,084,000 VNĐ4,194,000 VNĐ
18K75%18K75%3,046,000 VNĐ3,186,000 VNĐ
VT10KVT10K3,046,000 VNĐ3,186,000 VNĐ
VT14KVT14K3,046,000 VNĐ3,186,000 VNĐ
16K16K2,517,000 VNĐ2,657,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.130.000 ₫4.180.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.140.000 ₫4.190.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.100.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,088,000 VNĐ4,148,000 VNĐ
HBSHBS4,125,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,154,000 VNĐ4,194,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,084,000 VNĐ4,194,000 VNĐ
18K75%18K75%3,046,000 VNĐ3,186,000 VNĐ
VT10KVT10K3,046,000 VNĐ3,186,000 VNĐ
VT14KVT14K3,046,000 VNĐ3,186,000 VNĐ
16K16K2,517,000 VNĐ2,657,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-09-171498.871506.931493.291501.45 0.22
2019-09-161505.971512.451495.401498.21 0.75
2019-09-131498.601508.881485.541487.01 0.8
2019-09-121497.191524.061489.081498.90 0.13
2019-09-111485.801498.101485.051497.01 0.77
2019-09-101498.631500.801484.371485.51 0.88
2019-09-091507.541514.971497.471498.56 0.43
2019-09-061517.051527.721502.491504.92 0.92
2019-09-051552.111552.851506.191518.67 2.22
2019-09-041547.021556.881533.751552.28 0.34
2019-09-031529.551549.601521.501547.15 1.18
2019-09-021526.221533.931519.201528.96 0.32
2019-08-301527.781532.971516.931524.08 0.23
2019-08-291539.721550.251519.631527.53 0.74
2019-08-281541.901546.721531.831538.83 0.25
2019-08-271527.221544.481525.601542.60 1.01
2019-08-261541.791554.931524.931527.13 0.08
2019-08-231498.381530.081493.411528.30 1.99
2019-08-221502.301504.351492.311497.90 0.31
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan bảng giá vàng sjc trực tuyến

Bảng giá vàng sjc trực tuyến hôm nay

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng online

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Bảng giá vàng sjc trực tuyến, online hôm nay ngày 07/08/2017

Bảng giá vàng sjc trực tuyến, online hôm nay ngày 06/08/2017

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Mua bán vàng phi sjc “nhiều chuyện kinh khủng lắm”! - alo 389 (số 26/2017)

Dự báo giá vàng tuần mới chưa có dấu hiệu hạ nhiệt

Giá vàng ngày hôm nay 15/9/2019 || vàng sjc, phú quý, nhẫn 9999, 24k, 18k, 10k

Giá vàng hôm nay sjc online giá vàng 9999 pnj

Giá vàng hôm nay, gia vang sjc, 9999, trong nước, thế giới

Bao noi online || vàng miếng sjc tại sao bị từ chối - nhà giàu đau đớn vật vã than khóc

Giá vàng cuối tuần ít biến động

Giá vàng hôm nay 27/9/2018: vàng sjc tiếp tục giảm thêm 10.000 đồng/lượng

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Giá vàng hôm nay ngày (12/08): bảng giá vàng tuần mới

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Dự báo giá vàng sjc ngày 26/6: đà tăng mạnh tiếp tục được duy trì?

Giá vàng hôm nay ngày 14/9/2019 || giảm mạnh cả nước

Cập nhật giá vàng ngày 22/8/2019 || giá vàng sjc, dojn, nhẫn, vàng nữ trang

Giá vàng hôm nay 30/8/2018: vàng sjc tiếp tục giảm thêm 20.000 đồng/lượng

Giá vàng hôm nay ngày 26/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Giá vàng hôm nay 28/07/2019 giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Giá vàng hôm nay chiều 12/9/2019 tăng trở lại đạt mốc 1500 usd ....

Giá vàng hôm nay ngày 2/8 | tin nóng mỗi giờ

Thị trường chứng khoán hôm nay 25/12/2018

Giá cà phê hôm nay 11/9/2019: tiếp tục tăng mạnh ngày thứ 3 liên tiếp với mức tăng đến 500 đồng

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng miếng sjc tăng vọt sau tết

Bảng giá vàng hôm nay 6/11 | usd đi xuống - giá vàng 9999 tăng 50.000 đồng/lượng

Dự báo giá vàng tuần tới: ngày 29 tháng 7 chờ tín hiệu tăng cao

Giá vàng tăng mạnh

Giá vàng hôm nay 1/8/2018: vàng sjc tiếp tục giảm thêm 60 nghìn đồng/lượng

Giá vàng hôm nay ngày 9/9/2019

Giá vàng hôm nay 26/7 | tin nóng mỗi giờ

Giá vàng hôm nay ngày 2/3/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Giá vàng hôm nay 27 tháng 8 năm 2019, giá vàng đi ngang, vàng có thể tăng trong tháng 9

Ngày 10/9/2019 giá vàng giảm chóng mặt || giá vàng mới nhất || mai gầy

Giá vàng hôm nay ngày 4/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Giá vàng hôm nay 17/12/2018: dự báo cho tuần tăng giá lại

Giá vàng hôm nay 14/1/2019: tiếp tục đà tăng giá

Giá vàng hôm nay 26/1: vượt 37 triệu, vàng cao nhất 1 năm qua - tin hot 24h online

Giá vàng hôm nay và dự báo giá vàng thời gian tới

Tại sao nên nghe lời khuyên: “vàng, mua đâu bán đấy” - alo 389 (số 37/2017)

Giá vàng hôm nay 13/8/2019 giá vàng 9999 và sjc đã tăng trở lại.

Giá vàng hôm nay 24/2: đón ngày vía thân tài, vàng bất ngờ trượt giảm - tin hot 24h online

Giá cà phê, hạt tiêu hôm nay 12/9/2019: giá cà phê tăng tiếp 200 đồng do tác động từ giá thế giới

Fbnc - hose bắt đầu công bố trực tuyến số liệu bán của khối ngoại

S2 golds - giá vàng ngày hôm nay 9/9/2019