Thông Tin Biểu Đồ Tỷ Giá Vcb Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Biểu Đồ Tỷ Giá Vcb mới nhất ngày 30/09/2020 trên website Binhvinamphuong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Biểu Đồ Tỷ Giá Vcb để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 34,452 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay (30/9/2020): USD giảm nhẹ

Tỷ giá USD thế giới

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,40% xuống 93,922 điểm vào lúc 7h35 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD giảm đạt 1,1742. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,03% lên 1,2866.

Tỷ giá USD so với yen Nhật tăng 0,04% lên 105,69.

Theo Reuters, tỷ giá USD giảm nhẹ từ mức cao nhất trong hai tháng khi thị trường chờ đợi cuộc tranh luận đầu tiên giữa giữa Tổng thống Donald Trump và đối thủ Joe Biden.

Cuộc tranh luận trên truyền hình kéo dài 90 phút có thể sẽ được nhà đầu tư theo dõi chặt chẽ để đánh giá triển vọng của các ứng cử viên.

Ở một diễn biến khác, các nhà hoạch định chính sách của Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB) đang ngày càng chia rẽ về cách điều hành nền kinh tế khu vực để vượt qua làn sóng lây nhiễm thứ hai của dịch COVID-19. Cho đến nay, hơn 1 triệu người đã tử vong trên toàn cầu do đại dịch viêm phổi cấp.

Theo ING, nếu không chỉ số CPI của Đức không quá yếu, tỷ giá euro so với USD sẽ ở mức 1,17 vì tâm lí được cải thiện có thể lấy đi một số hỗ trợ đối với đồng bạc xanh.

Đồng bảng Anh đang mạnh lên nhờ được thúc đẩy bởi hi vọng về một thỏa thuận Brexit với Liên minh châu Âu (EU). Bên cạnh đó, triển vọng mà Phó Thống đốc Ngân hàng Trung ương Anh đưa ra về việc giữu mức sàn lãi suất của ngân hàng Trung ương ở 0,1% cũng là yếu tố tích cực đối với đồng bảng Anh.

Thị trường trong nước

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 đồng và bán ra ở mức 23.867 đồng.

Các ngân hàng thương mại giữ tỷ giá ngoại tệ đồng USD phổ biến ở mức 23.100 đồng (mua) và 23.280 đồng (bán).

Vietcombank và BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.100 đồng/USD và 23.280 đồng/USD.

Vietinbank: 23.096 đồng/USD và 23.276 đồng/USD.

ACB: 23.120 đồng/USD và 23.270 đồng/USD.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.230 - 23.270 đồng/USD.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 08:54 ngày 30/09/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,215 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,230 VND/USD và bán ra ở mức 23,270 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 09:56, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 09:56 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,123 VND/ AUD và bán ra 16,797 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,286 VND/ AUD và bán ra 16,797 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,888 VND/ CAD và bán ra 17,593 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,058 VND/ CAD và bán ra 17,593 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,567 VND/ CHF và bán ra 25,593 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,815 VND/ CHF và bán ra 25,593 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,336 VND/ CNY và bán ra 3,476 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,369 VND/ CNY và bán ra 3,476 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,725 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,590 VND/ DKK và bán ra 3,725 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,532 VND/ EUR và bán ra 27,886 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,800 VND/ EUR và bán ra 27,886 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,065 VND/ GBP và bán ra 30,279 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,359 VND/ GBP và bán ra 30,279 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 325.9 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 313.5 VND/ INR và bán ra 325.9 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.0 VND/ JPY và bán ra 223.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.1 VND/ JPY và bán ra 223.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.15 VND/ KRW và bán ra 20.89 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.06 VND/ KRW và bán ra 20.89 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,456 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,494 VND/ KWD và bán ra 78,456 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,642 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,525 VND/ MYR và bán ra 5,642 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,516 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,415 VND/ NOK và bán ra 2,516 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 327.5 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 293.9 VND/ RUB và bán ra 327.5 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,165 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,642 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,536 VND/ SEK và bán ra 2,642 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,527 VND/ SGD và bán ra 17,217 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,694 VND/ SGD và bán ra 17,217 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 647.2 VND/ THB và bán ra 746.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719.1 VND/ THB và bán ra 746.1 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 09:56 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 09:56 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,341 VND/ AUD và bán ra 16,702 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,448 VND/ AUD và bán ra 16,702 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,111 VND/ CAD và bán ra 17,445 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,214 VND/ CAD và bán ra 17,445 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,044 VND/ CHF và bán ra 25,381 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,946 VND/ EUR và bán ra 27,417 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,054 VND/ EUR và bán ra 27,417 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,634 VND/ GBP và bán ra 30,031 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.9 VND/ JPY và bán ra 220.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,203 VND/ NZD và bán ra 15,438 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,730 VND/ SGD và bán ra 17,065 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,065 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.0 VND/ THB và bán ra 745.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 09:56 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,214 VND/ AUD và bán ra 16,768 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,312 VND/ AUD và bán ra 16,768 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,981 VND/ CAD và bán ra 17,536 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,083 VND/ CAD và bán ra 17,536 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,747 VND/ CHF và bán ra 25,529 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,896 VND/ CHF và bán ra 25,529 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,449 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,353 VND/ CNY và bán ra 3,449 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,706 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,604 VND/ DKK và bán ra 3,706 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,768 VND/ EUR và bán ra 27,843 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,840 VND/ EUR và bán ra 27,843 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,263 VND/ GBP và bán ra 29,941 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,439 VND/ GBP và bán ra 29,941 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.5 VND/ JPY và bán ra 222.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.8 VND/ JPY và bán ra 222.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.78 VND/ KRW và bán ra 21.63 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.63 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.760 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.310 VND/ LAK và bán ra 2.760 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,229 VND/ MYR và bán ra 5,718 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,718 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,497 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,427 VND/ NOK và bán ra 2,497 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,065 VND/ NZD và bán ra 15,452 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,156 VND/ NZD và bán ra 15,452 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 341.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 265.0 VND/ RUB và bán ra 341.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,622 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,549 VND/ SEK và bán ra 2,622 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,637 VND/ SGD và bán ra 17,178 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,737 VND/ SGD và bán ra 17,178 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 694.7 VND/ THB và bán ra 762.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 701.7 VND/ THB và bán ra 762.4 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 723.4 VND/ TWD và bán ra 818.5 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 818.5 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 09:56 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,291 VND/ AUD và bán ra 16,891 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,421 VND/ AUD và bán ra 16,891 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,087 VND/ CAD và bán ra 17,674 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,203 VND/ CAD và bán ra 17,674 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,895 VND/ CHF và bán ra 25,500 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,000 VND/ CHF và bán ra 25,500 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,438 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,363 VND/ CNY và bán ra 3,438 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,738 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,608 VND/ DKK và bán ra 3,738 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,913 VND/ EUR và bán ra 27,938 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,928 VND/ EUR và bán ra 27,938 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,427 VND/ GBP và bán ra 30,437 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,477 VND/ GBP và bán ra 30,437 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/ HKD và bán ra 3,066 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/ HKD và bán ra 3,066 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.3 VND/ JPY và bán ra 222.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.8 VND/ JPY và bán ra 222.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.04 VND/ KRW và bán ra 21.64 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.84 VND/ KRW và bán ra 21.64 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.770 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.320 VND/ LAK và bán ra 2.770 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,503 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,423 VND/ NOK và bán ra 2,503 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,105 VND/ NZD và bán ra 15,475 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,188 VND/ NZD và bán ra 15,475 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,611 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,561 VND/ SEK và bán ra 2,611 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,597 VND/ SGD và bán ra 17,147 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,647 VND/ SGD và bán ra 17,147 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 679.4 VND/ THB và bán ra 747.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 723.7 VND/ THB và bán ra 747.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,048 VND/ USD và bán ra 23,273 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,093 VND/ USD và bán ra 23,273 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 09:56 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,069 VND/ AUD và bán ra 16,890 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,288 VND/ AUD và bán ra 16,890 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,891 VND/ CAD và bán ra 17,666 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,064 VND/ CAD và bán ra 17,666 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,694 VND/ CHF và bán ra 25,551 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,948 VND/ CHF và bán ra 25,551 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,472 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,341 VND/ CNY và bán ra 3,472 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,711 VND/ EUR và bán ra 27,919 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,919 VND/ EUR và bán ra 27,919 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,186 VND/ GBP và bán ra 30,307 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,402 VND/ GBP và bán ra 30,307 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,062 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,862 VND/ HKD và bán ra 3,062 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.6 VND/ JPY và bán ra 224.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.8 VND/ JPY và bán ra 224.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,659 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,505 VND/ MYR và bán ra 5,659 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,607 VND/ SGD và bán ra 17,293 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,691 VND/ SGD và bán ra 17,293 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 704.0 VND/ THB và bán ra 768.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 713.0 VND/ THB và bán ra 768.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,275 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 23,275 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 09:56 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,338 VND/ AUD và bán ra 16,942 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,438 VND/ AUD và bán ra 16,842 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,113 VND/ CAD và bán ra 17,616 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,213 VND/ CAD và bán ra 17,416 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,990 VND/ CHF và bán ra 25,503 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,090 VND/ CHF và bán ra 25,353 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,330 VND/ CNY và bán ra 3,502 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,602 VND/ DKK và bán ra 3,877 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,011 VND/ EUR và bán ra 27,573 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,111 VND/ EUR và bán ra 27,423 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,600 VND/ GBP và bán ra 30,105 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,700 VND/ GBP và bán ra 29,905 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/ HKD và bán ra 3,110 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.7 VND/ JPY và bán ra 223.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.2 VND/ JPY và bán ra 221.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.90 VND/ KRW và bán ra 21.10 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,405 VND/ MYR và bán ra 5,880 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,555 VND/ NOK và bán ra 2,707 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,102 VND/ NZD và bán ra 15,506 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 470.0 VND/ PHP và bán ra 500.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,560 VND/ SEK và bán ra 2,814 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ SGD và bán ra 17,145 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,837 VND/ SGD và bán ra 17,045 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 798.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 708.0 VND/ THB và bán ra 793.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 766.0 VND/ TWD và bán ra 862.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,082 VND/ USD và bán ra 23,294 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,264 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 09:56 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,260 VND/ AUD và bán ra 16,724 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,325 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,076 VND/ CAD và bán ra 17,449 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,145 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,828 VND/ CHF và bán ra 25,433 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,928 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,881 VND/ EUR và bán ra 27,472 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,949 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,378 VND/ GBP và bán ra 30,016 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,555 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/ HKD và bán ra 3,023 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 221.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.3 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20.79 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.95 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,498 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,084 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,706 VND/ SGD và bán ra 17,068 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,773 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 708.0 VND/ THB và bán ra 749.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 711.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 09:56 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,380 VND/ AUD và bán ra 16,780 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,430 VND/ AUD và bán ra 16,780 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,180 VND/ CAD và bán ra 17,530 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,250 VND/ CAD và bán ra 17,530 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,820 VND/ CHF và bán ra 25,680 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,970 VND/ CHF và bán ra 25,680 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,000 VND/ EUR và bán ra 27,470 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,080 VND/ EUR và bán ra 27,470 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,550 VND/ GBP và bán ra 30,050 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,670 VND/ GBP và bán ra 30,050 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.4 VND/ JPY và bán ra 221.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 221.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.70 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.60 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,540 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,220 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,800 VND/ SGD và bán ra 17,140 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,820 VND/ SGD và bán ra 17,240 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 09:56 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,400 VND/ AUD và bán ra 16,700 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,470 VND/ AUD và bán ra 16,690 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,140 VND/ CAD và bán ra 17,450 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,220 VND/ CAD và bán ra 17,440 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,030 VND/ CHF và bán ra 25,380 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,960 VND/ EUR và bán ra 27,440 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,060 VND/ EUR và bán ra 27,430 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,530 VND/ GBP và bán ra 30,040 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,640 VND/ GBP và bán ra 30,030 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.7 VND/ JPY và bán ra 220.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 220.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,220 VND/ NZD và bán ra 15,560 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,690 VND/ SGD và bán ra 17,070 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,840 VND/ SGD và bán ra 17,070 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 660.0 VND/ THB và bán ra 740.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.0 VND/ THB và bán ra 740.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 09:56 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,187 VND/ AUD và bán ra 16,915 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,350 VND/ AUD và bán ra 16,915 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,917 VND/ CAD và bán ra 17,672 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,088 VND/ CAD và bán ra 17,672 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,745 VND/ CHF và bán ra 25,611 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,995 VND/ CHF và bán ra 25,611 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,493 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,339 VND/ CNY và bán ra 3,493 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,804 VND/ EUR và bán ra 27,921 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,939 VND/ EUR và bán ra 27,921 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,314 VND/ GBP và bán ra 30,315 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,461 VND/ GBP và bán ra 30,315 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.0 VND/ JPY và bán ra 224.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.5 VND/ JPY và bán ra 224.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,943 VND/ NZD và bán ra 15,631 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,094 VND/ NZD và bán ra 15,631 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 368.4 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 270.4 VND/ RUB và bán ra 368.4 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,530 VND/ SGD và bán ra 17,301 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,697 VND/ SGD và bán ra 17,301 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/9: ngân hàng đồng loạt tăng giá usd

👩‍💼 chiêm ngưỡng cảnh đẹp mê hồn và tỷ giá của các quốc gia với đồng việt nam

Tỷ giá hối đoái là gì?

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

[bts film] •tập 15• tứ tỷ giá lâm

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

[bts film] •tập 23• tứ tỷ giá lâm

Giá vàng hôm nay 24/9/2020 | vàng miếng sjc không còn mốc 56 triệu | fbnc

Tỷ giá khó biến động lớn đến cuối năm 2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 28/9 | giá vàng sjc ngày hôm nay | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/5/2020 vàng giảm, usd giảm, eur tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/5/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Cận cảnh khẩu hiệu 11 chữ trị giá hơn 10 tỷ đồng ở hòa bình | vtc now

[bts film] •tập 4• tứ tỷ giá lâm || mừng 🎉1000sub🎉

Tỷ giá ngoại tệ ngày 26/12: giá mua các đồng tiền tăng

[bts film] •tập 20• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

[bts film] •tập 41• tứ tỷ giá lâm_ h+

Tỷ giá ngoại tệ ngày 28/8: vietinbank giảm 20 đồng ở giá mua

Tỷ giá ngoại tệ ngày 27/9: usd bật tăng, euro giảm nhẹ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ mới nhất ngày 10/6/2020

"bóc tem" mercedes glb 200 amg giá 2 tỷ vừa về đại lý | autodaily

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/9: tỷ giá trung tâm bật tăng 9 đồng

Trung quốc hạ tỷ giá: xuất nhập khẩu việt nam gặp khó?

[ thuế tndn ] chênh lệch tỷ giá

[bts film] •tập 2• tứ tỷ giá lâm

Thêm bệnh viện mua thiết bị y tế giá 39 tỷ, giá hải quan chỉ 10 tỷ | vtc14

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

[bts film] •tập 3• tứ tỷ giá lâm

[bts film] •tập 6 • tứ tỷ giá lâm || 🎉 mừng 2000 sub🎉


Bạn đang xem bài viết Biểu Đồ Tỷ Giá Vcb trên website Binhvinamphuong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Liên quan

Tỷ Giá Vcb Usd - Xem 40,887

Xem Tỷ Giá Vcb - Xem 35,145

Ty Gia Vcbank - Xem 35,046

Ty Gia Yen Vcb - Xem 33,957

Tỷ Giá Vàng Vcb - Xem 30,393

Tỷ Giá Sgd Vcb - Xem 29,997

Tỷ Giá Dollar Vcb - Xem 27,423

Ty Gia Lai Suat Vietcombank - Xem 25,641

Ty Gia Vcb Internet Banking - Xem 24,552

Tỷ Giá Vcb Bán Ra - Xem 24,552

Đề xuất

Xem Tỷ Giá Vcb - Xem 35,145

Tỷ Giá Vcb Bán Ra - Xem 24,552

Ty Gia Vcbank - Xem 35,046

Ty Gia Vcb Internet Banking - Xem 24,552

Ty Gia Lai Suat Vietcombank - Xem 25,641