Đề Xuất 5/2022 # Clip: Cùng Học Các Biển Báo Giao Thông Tiếng Anh # Top Like

Xem 28,413

Cập nhật nội dung chi tiết về Clip: Cùng Học Các Biển Báo Giao Thông Tiếng Anh mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Binhvinamphuong.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 28,413 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm An Toàn Giao Thông Cho Học Sinh Tiểu Học
  • Bài Tập 2 Trang 133 Tài Liệu Dạy
  • Giáo Án Thủ Công 2 Tuần 14: Gấp, Cắt, Dán Biển Báo Giao Thông Chỉ Lối Đi Thuận Chiều Và Biển Báo Cấm Xe Đi Ngược Chiều ( Tiết 1)
  • Gấp, Cắt, Dán Biển Báo Giao Thông Chỉ Lối Đi Thuận Chiều Và Biển Báo Cấm Xe Đi Ngược Chiều ( Tiết 1)
  • Bài 8. Gấp, Cắt, Dán Biển Báo Giao Thông Chỉ Lối Đi Thuận Chiều Và Biển Báo Cấm Xe Đi Ngược Chiều Package Tiet 15 Gap Cat Dan Bien Bao Giao Thong Xvl
  • 1.Level crossing without barrier ahead: Nơi xe lửa băng ngang không có rào chắn

    2.Level crossing with gate or barrier ahead: Nơi xe lửa băng ngang có cổng hoặc rào chắn

    3.Tramcars crossing ahead: Xe điện băng ngang ở phía trước

    4.Junction with a minor side road ahead: Nơi giao cắt với đường phụ

    5.Double bend ahead: đường gấp khúc kép ở phía trước

    6.Loose chippings: Đường có đá dăm

    7.Road works: Đường đang thi công

    8.Cycle route ahead: Tuyến đường dành cho xe đạp phía trước

    9.Cattle likely to be in road ahead: Đoạn đường có thể có gia súc đi lại

    10.Entrance to a 20 mph speed limit zone: Bắt đầu vào khu vực hạn chế tốc độ 20 km/h

    11.Vehicles exceeding height indicated are prohibited: Cấm các phương tiện vượt quá chiều cao ghi trên biển báo

    12.Vehicles exceeding width indicated are prohibited: Cấm các phương tiện vượt quá bề ngang ghi trên biển báo

    13.Vehicles carrying dangerous goods prohibited : Cấm phương tiện chở hàng nguy hiểm

    14.No waiting except for loading and uploading: Không dừng để chờ ngoại trừ mục đích chất/dỡ hàng

    15.No stopping on main carriageway: Không dừng xe trên đường

    16.National speed limit applies: Áp dụng giới hạn tốc độ chung

    17.You have priority over vehicles from the opposite direction: Bạn được ưu tiên trước các phương tiện đi từ chiều ngược lại

    18.No though road for traffic: Đường cụt

    19.Hospital ahead with accident and emergency facilities: Bệnh viện với trang thiết bị hỗ trợ cấp cứu ở phía trước

    20.Maximum speed 40 mph: Tốc độ tối đa 40 km/h

    21.Traffic queues likely ahead: Đoạn đường có thể xảy ra ùn tắc giao thông

    23.Junction on the bend ahead: Có giao cắt ở khúc cua phía trước

    24.Staggered junction ahead: Nút giao với hai đường phụ đối diện lệch nhau

    25.Road narrows on the right side: Đường hẹp về phía bên phải

    26.Road narrows on the left side: Đường hẹp về phía bên trái

    27.Road narrows on both sides: Đường hẹp về cả hai phía

    28.Dual carriage way ends: Hết làn đường kép

    29.Two-way traffic straight ahead: Đường hai chiều thẳng phía trước

    30.Two-way traffic crosses one-way road: Đường hai chiều cắt ngang đường đi một chiều

    31.Steep hill downwards ahead: Đường dốc xuống ở phía trước

    32.Steep hill upwards ahead: Đường dốc lên ở phía trước

    33.Tunnel ahead: Đường hầm phía trước

    34.Hump bridge ahead: Cầu vòm phía trước

    35.Slippery road: Đường trơn

    36.Uneven road : Đoạn đường không bằng phẳng

    37.Soft verges: lề đường yếu, không thích hợp cho xe cộ chạy

    38.Opening or swing bridge ahead: Cầu đóng mở hoặc đầu quay phía trước

    39.Quayside or riverbank : Khu vực cảng hoặc bờ sông

    40.Traffic signals ahead : Đèn tín hiệu giao thông phía trước

    41.Side winds: Gió tạt ngang

    42.Falling or fallen rocks: Đá lở

    43.Low flying aircraft or sudden aircraft noise: Máy bay ở tầm thấp hoặc tiếng ồn bất chợt do máy bay

    44.Pedestrian crossing ahead: Chỗ cho người đi bộ sang đường phía trước

    45.No right turn: Cấm rẽ phải

    46.No left turn: Cấm rẽ trái

    47.No U-turns: Cấm rẽ chữ U

    48.Give priority to vehicles from opposite direction: Nhường đường cho phương tiện từ hướng đối diện

    50.No cars permitted: Cấm xe ô tô

    51.No motorcycles permitted: Cấm xe máy

    52.No motor vehicles permitted: Cấm các phương tiện gắn máy

    53.No caravans permitted: Cấm xe moóc

    54.No vehicles carrying explosives permitted: Cấm các phương tiện chở chất nổ

    55.No overtaking: Cấm vượt

    56.No vehicles except bicycles being pushed:

    59.Turn left ahead: Rẽ trái phía trước

    60.Turn right ahead: Rẽ phải phía trước

    61.Vehicles may pass either side to reach same destination

    62.Mini-roundabout : Bùng binh

    63.One-way traffic: Giao thông một chiều

    Website học giao tiếp tiếng Anh trực tuyến hiệu quả hàng đầu Việt Nam

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Loại Biển Báo Giao Thông Thông Dụng Tại Việt Nam
  • Bất Cập Hệ Thống Biển Báo, Đèn Tín Hiệu Giao Thông
  • Giao Thông Lộn Xộn Vì… Biển Báo, Đèn Tín Hiệu Giao Thông
  • Bất Cập Quanh Biển Báo, Đèn Tín Hiệu Giao Thông: Sẽ Sớm Được Khắc Phục
  • Quy Định Cần Nắm Về Những Loại Đèn Giao Thông
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Clip: Cùng Học Các Biển Báo Giao Thông Tiếng Anh trên website Binhvinamphuong.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100