Thông tin giá vàng 9999 mi hồng mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 mi hồng mới nhất ngày 05/04/2020 trên website Binhvinamphuong.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Cập nhật giá vàng cuối ngày 4/4: Vàng thế giới giảm 0,5% trong tuần qua

Cập nhật vào lúc 17h16 ngày 04/04/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,05 - 48,07 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giữ nguyên giá so với cuối phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,05 - 48,05 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,20 - 47,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giữ nguyên giá tại chiều mua vào nhưng giảm 250.000 đồng/lượng tại chiều bán ra so với cuối phiên liền trước.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 46,80 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giữ nguyên giá so với cuối phiên hôm qua.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), không có sự điều chỉnh nào về giá so với cuối phiên liền trước.

Trên thị trường thế giới, chốt phiên đêm qua tại Mỹ, giá vàng giao ngay tăng 11,6 USD lên 1.621,8 USD/ounce. Giá vàng tương lai giao tháng 5 trên sàn Comex New York tăng 7,4 USD lên 1.638,1 USD/ounce.

Giá vàng thế giới phiên ngày thứ Sáu nới đà đi lên và ghi nhận tăng phiên thứ 3 liên tiếp, do chứng khoán tiếp tục suy yếu, và được củng cố thêm bởi mặt hàng thường song hành với vàng là dầu thô đã tăng mạnh.

Mặc dù vậy, theo FactSet, tính chung cả tuần, giá vàng thế giới vẫn giảm nhẹ (0,5%).

Theo nhà sáng lập USAGOLD, Michael Kosares, các nhà đầu tư nắm giữ vàng và tiền mặt khi các số liệu cho thấy những tác động về kinh tế của dịch bệnh, nhưng đà đi lên của giá vàng bị hạn chế khi các thị trường tài chính lo ngại về tình trạng giảm phát.

Báo cáo việc làm phi nông nghiệp mà Cục Thống kê Lao động Mỹ công bố ngày 3/4 cho thấy nước này mất 701.000 việc làm trong tháng trước, con số lớn nhất trong 11 năm và là một trong những mức cao nhất từ trước tới nay.

Tuy nhiên, đây có thể chỉ là một dấu hiệu cho những gì sẽ đến trong những tháng tới. Con số này vượt xa so với mức ước tính của các nhà kinh tế trong một khảo sát của MarketWatch là 83.000 việc làm.

Trong khi đó, tỷ lệ thất nghiệp tăng từ thấp nhất trong 50 năm là 3,5% trong tháng Hai lên 4,4% trong tháng Ba vừa qua.

Số liệu việc làm nói trên không phản ánh đầy đủ tình hình thị trường việc làm Mỹ, khi có khoảng 10 triệu người mất việc trong vài tuần qua, do hoạt động của doanh nghiệp và người dân phải dừng lại trong nỗ lực ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

Theo số liệu của Viện Quản lý Nguồn cung được công bố cùng ngày, hoạt động của các công ty dịch vụ và phi chế tạo khác tiếp tục tăng trưởng trong tháng Ba, nhưng với tốc độ chậm nhất kể từ tháng 8/2016. Chỉ số dịch vụ của Viện này ở mức 52,5% trong tháng Ba, so với 57,3% trong tháng Hai.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,050 48,050
Nhẫn 9999 1c->5c 44,450 45,550
Vàng nữ trang 9999 44,150 45,350
Vàng nữ trang 24K 43,401 44,901
Vàng nữ trang 18K 32,166 34,166
Vàng nữ trang 14K 24,592 26,592
Vàng nữ trang 10K 17,063 19,063
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,050 48,070
SJC Đà Nẵng 47,050 48,070
SJC Nha Trang 47,040 48,070
SJC Cà Mau 47,050 48,070
SJC Bình Phước 47,030 48,070
SJC Huế 47,020 48,080
SJC Biên Hòa 47,050 48,050
SJC Miền Tây 47,050 48,050
SJC Quãng Ngãi 47,050 48,050
SJC Đà Lạt 47,070 48,100
SJC Long Xuyên 47,050 48,070
DOJI HCM 46,800 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 47,000 47,800
PNJ HCM 46,800 48,100
PNJ Hà Nội 46,800 48,100
Phú Qúy SJC 47,200 48,150
Mi Hồng 47,200 48,200
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 46,800 47,600
ACB 46,700 47,700
Sacombank 46,800 48,100
SCB 47,000 47,700
MARITIME BANK 46,800 48,400
TPBANK GOLD 47,000 47,800

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Giá vàng ngày 5.4: trong nước cao hơn thế giới 2 triệu đồng/lượng
Giá vàng thế giới biến động do ảnh hưởng của Covid-19
Ba yếu tố tác động đến giá vàng tuần tới, không loại trừ khả năng chạm 1.800 USD
Giá vàng lình sình gây khó lướt sóng, hai phiên chứng khoán gieo hy vọng
Tiêu dùng trong tuần: Giá vàng, xăng dầu, gas và thực phẩm đồng loạt giảm mạnh
Kinh tế 24h: Khẩu trang ngập tràn siêu thị; Lý do giá thịt lợn tăng cao
Nhiều dự án nhà ở thế chấp được ngân hàng rao bán 'đại hạ giá'
Nga - Saudi Arabia tiếp tục đổ lỗi, OPEC + không thể họp.
Giữa mùa dịch Covid, Gia Lai vẫn là mảnh đất vàng đầu tư đáng giá
Giá gas hôm nay 4/4/2020: Tiếp đà tăng mạnh
Bảng giá xe Honda SH mới nhất ngày 4/4/2020
Xanh thêm những khu vườn trong phố
Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long xét tuyển học bạ: Tấm vé vàng vào đại học | Báo dân sinh
Các cam kết CPTPP của Australia về tiếp cận thị trường hàng hóa
Chỉ 200 triệu đồng, vợ chồng vẫn mua được nhà Hà Nội
Thiếu tướng Lê Đăng Dũng viết tâm thư cổ vũ nhân viên Viettel
Cà phê Trung Quốc “lao dốc” không ngừng sau vụ giả mạo doanh thu “khủng”
Tử vi ngày 6/4/2020 về tài lộc 12 con giáp: Mùi vận đỏ, Tỵ hãy đợi thời cơ
MobiFone tặng 50% dung lượng data truy cập Internet mùa dịch COVID-19
Công ty CPTM Dầu khí An Dương đồng hành chống dịch Covid-19
Tòa kháng nghị hủy án ly hôn của vợ chồng ông Đặng Lê Nguyên Vũ

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L47.05048.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ44.45045.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ44.45045.650
Vàng nữ trang 99,99%44.15045.350
Vàng nữ trang 99%43.40144.901
Vàng nữ trang 75%32.16634.166
Vàng nữ trang 58,3%24.59226.592
Vàng nữ trang 41,7%17.06319.063
Hà NộiVàng SJC47.05048.070
Đà NẵngVàng SJC47.05048.070
Nha TrangVàng SJC47.04048.070
Cà MauVàng SJC47.05048.070
Bình DươngVàng SJC47.03048.070
HuếVàng SJC47.02048.080
Bình PhướcVàng SJC47.03048.070
Biên HòaVàng SJC47.05048.050
Miền TâyVàng SJC47.05048.050
Quãng NgãiVàng SJC47.05048.050
Đà LạtVàng SJC47.07048.100
Long XuyênVàng SJC47.05048.070
Bạc LiêuVàng SJC47.03048.070
Quy NhơnVàng SJC47.03048.070
Hậu GiangVàng SJC47.03048.070
Phan RangVàng SJC47.03048.070
Hạ LongVàng SJC47.03048.070
Quảng NamVàng SJC47.03048.070

Lịch sử giá vàng SJC


Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ46804780
AVPL / SJC HN buôn46804780
Kim Tý46804780
Kim Thần Tài46804780
Lộc Phát Tài46804780
Kim Ngân Tài46804780
Hưng Thịnh Vượng44054530
Nguyên liệu 99.9944004470
Nguyên liệu 99.943904450
Nữ trang 99.9943604510
Nữ trang 99.943504500
Nữ trang 9942804465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 16k30553255
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V44054530
Nữ trang 99.9943604510
Nữ trang 99.943504500
Nữ trang 9942804465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 6830553255
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ46804780
AVPL / SJC buôn46804780
Kim Tuất46804780
Kim Thần Tài46804780
Lộc Phát Tài46804780
Nhẫn H.T.V44054530
Nguyên liệu 999944454530
Nguyên liệu 99944354520
Nữ trang 99.9944054570
Nữ trang 99.943954560
Nữ trang 9943604525
Nữ Trang 18k33133443
Nữ Trang 14k25512681
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI


Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 44.700 04/04/2020 09:30:50
PNJ 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
SJC 46.800 48.100 04/04/2020 09:30:50
Hà Nội PNJ 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
SJC 46.800 48.100 04/04/2020 09:30:50
Đà Nẵng PNJ 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
SJC 46.800 48.100 04/04/2020 09:30:50
Cần Thơ PNJ 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
SJC 46.800 48.100 04/04/2020 09:30:50
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
Nữ trang 24K 44.400 45.200 04/04/2020 09:30:50
Nữ trang 18K 32.650 34.050 04/04/2020 09:30:50
Nữ trang 14K 25.190 26.590 04/04/2020 09:30:50
Nữ trang 10K 17.550 18.950 04/04/2020 09:30:50

Lịch sử giá vàng PNJ


Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Cập nhập lúc: 11:57 05/04/2020

Đơn vị: Đồng/Chỉ

Hà Nội
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.720.000
4.790.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000
Giá vàng bán buôn
SJC
4.722.000
4.788.000
Tp Hồ Chí Minh
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.720.000
4.790.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000

Lịch sử giá vàng Phú Quý


Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4510 4610 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4510 4610 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4510 4610 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4435 4565 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4425 4555 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4425 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4710 4810 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4375 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC


Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 44,650 45,650
Nữ trang 99.99% 44,150 45,650
Nữ trang 99% 43,850 45,350
Nữ trang 75% 33,040 34,540
Nữ trang 68% 29,840 31,340
Nữ trang 58.3% 25,410 26,910
Nữ trang 41.7% 17,840 19,340

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,357,000 4,457,000
990 NỮ TRANG 990 4,277,000 4,417,000
HBS HBS 4,357,000
SJC SJC 4,670,000 4,770,000
SJCLe SJC LẼ 4,620,000 4,770,000
18K75% 18K75% 3,170,000 3,350,000
VT10K VT10K 3,170,000 3,350,000
VT14K VT14K 3,170,000 3,350,000
16K 16K 2,556,000 2,736,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.220.000 
4.320.000 
9999  4.340.000 
4.440.000 
NT98  4.250.000 
4.390.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,400
9999
4,460
chỉ
2,880
NT18
3,050
chỉ
880
Italy
1,180
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 11:47:24 05/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-04-031611.771625.661606.491621.80 0.66
2020-04-021588.451619.251578.831611.19 1.48
2020-04-011576.591599.741569.801587.36 0.6
2020-03-311621.561621.621574.771577.87 2.78
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16
2020-03-061672.361692.091647.501673.90 0.11
2020-03-051637.501674.451634.861672.15 2.12

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng


Vàng Mi Hồng có uy tín không?

Thành lập vào năm 1989,  là nơi chuyên cung cấp các loại vàng, trang sức vàng, đá quý nằm trong Top những công ty kinh doanh vàng lớn nhất khu vực niềm Nam hiện nay. Bên cạnh kinh doanh vàng bạc Mi Hồng còn xây dựng lên hệ thống cầm đồ uy tín đáp ứng các nhu cầu cũng như tạo ra một giải pháp giúp mọi người giải quyết các khó khăn về tài chính.

Từ khi thành lập đến nay Mi Hồng đã có 8 chi nhánh:

  • Chi nhánh 1: Số 312 Bùi Hữu Nghĩa, p.2, Q. Bình Thạnh, TP.HCM
  • Chi nhánh 2: 250 Lê Quan Định, P.14, Q. Bình Thạnh, TP.HCM
  • Chi nhánh 3: 38 Xô Viết NGhệ Tĩnh, P.15, Q. Bình Thạnh, TP.HCM
  • Chi nhánh 4:  366 Bạch Đằng , P.14, Q.Bình Thạnh, Tp. HCM
  • Chi nhánh 5: 120 Nguyễn Văn Nghi, phường 5, Gò Vấp, HCM
  • Chi nhánh 6: 35 Phan Văn Hân, phường 19, Bình Thạnh, HCM
  • Chi nhánh Tiền Giang: Ấp Hóa Quới, Hòa Tịnh, Chợ Gạo, Tiền Giang
  • Chi nhánh Bến Tre:  Ấp Tiên Chánh, Tiên Long, Châu Thành, Bến Tre

Thông tin liên hệ Công ty TNHH vàng Mi Hồng

  • Địa chỉ: 306 Bùi Hữu Nghĩa, Bình Thạnh, HCM
  • Điện thoại: 84 (28) 3841 0068 hoặc 84 (28) 3841 0954
  • Website: https://www.mihong.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/mihongvang/

Muốn biết một thương hiệu hay không thì phải căn cứ vào nhiều yếu tố, không chỉ việc nói suông, vậy  vàng Mi Hồng có những gì:

  • Kinh nghiệm hoạt động đã hơn 25 năm, như vậy chứng tỏ dịch vụ của Mi Hồng Tốt, buôn bán chất lượng, giá cả cạnh tranh. Vì nếu một đơn vị kinh doanh vàng mà không có chất lượng, giá cả cao thì không thể tồn tại trên thị trường cho tới thời điểm hiện tại.
  • Quy mô kinh doanh rộng, kinh doanh có hiệu quả có nhiều khách hàng nên mở thêm nhiều các chi nhánh trong tời gian ngắn.
  • Có nhiều thành tích trong thi đua và kinh doanh, được Nhà Nước và các ban ngành trao nhiều giải thưởng.
  • Có tầm nhìn phát triển hướng đến con người, Mi Hồng luôn đặt khách hàng làm trọng tâm cho nên luôn được khác hàng tin tưởng lựa chọn.
  • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, có thái độ phục vụ, tư vấn nhiệt tình chu đáo.

Với những  ưu điểm như vậy, chứng tỏ Mi Hồng là một trong những địa chỉ mua vàng ụy tín, bạn có thể hoàn toàn yên tâm khi lựa chọn sản phẩm dịch vụ ở đây

Có nên mua vàng Mi Hồng không?

Trước hết dây là 1 đơn vị  kinh doanh vàng uy tín, có kinh nghiệm lâu năm, có nhân viên tư vấn phục vụ tận tình cho nên không ngại gì mà bạn không thể đến thử 1 cửa hàng của Mi Hồng bất kỳ để tham khảo các sản phẩm cũng như giá cả tại đây. Giá vàng của Mi Hồng được niêm yết cho nên bạn không phải lo sợ việc nhân viên cửa hàng tự ý nâng giá vàng. Mi Hồng có nhiều mẫu trang sức vàng đẹp, đặc biệt đây là điểm lý tưởng để mua vàng trang sức cưới hay vàng để dự trữ đầu tư.  Khi mua vàng bạn được kiểm tra vàng trực tiếp bàng máy Quang phổ – một thiết bị kiểm tra chất lượng vàng mà ngành kim hoàn Việt Nam sử dụng hiện nay.

Mi Hồng có nhiều mẫu trang sức vàng, trang sức cao cấp mà mọi  người có thể không tìm thấy ở bất kỳ thương hiệu hay cửa hàng vàng nào. Về mặt thiết kế trang sức  Mi Hồng đảm bảo sẽ không đụng hàng. Mọi sản phẩm trang sức hay vàng được bán cho khách hàng đều có giấy tờ chứng nhận và bảo hành kèm theo. Và một điểm thích thú nhất ở đây là vàng Mi Hồng luôn có giá thấp hơn so với giá vàng thị trường, dù không nhiều nhưng vẫn có thể tiết kiệm cho bạn 1 khoản tiền.

Vàng Mi Hồng có đắt không?

Vàng Mi Hồng không đắt, tiền nào của đó thôi giá vàng Mi Hồng đã được niêm yết ngay trên website hay tại bảng giá của cửa hàng. Nhưng theo đánh giá và so sánh giá vàng Mi Hồng với giá vàng ở các thương hiệu vàng trên thị trường thì giá bán của Mi Hồng  thấp hơn, tuy thấp hơn không nhiều nhưng qua đó chứng tỏ Mi Hồng luôn muốn đem đến lợi ích cao nhất cho khách hàng.

Trước khi đến mua vàng tại Mi Hồng bạn có thể đặt bàn cân so sánh với các thương hiệu khác. Với trang sức thì Mi Hồng đã niêm yết giá sẵn, nhiều người sẽ đặt câu hỏi tại sao trang sức vàng lại cao. Thực ra giá trang sức không chỉ phụ thuộc vào vàng mà nó còn phụ thuộc vào các loại đá đính, dạng cắt cũng như độ khó của các mẫu thiết kế.

Hy vọng với những thông tin đã chia sẻ trên đây bạn đã có lòng tin nhiều hơn khi quyết định mua vàng tại Mi Hồng, mọi người nên cập nhật giá vàng Mi Hồng bao nhiêu tiền 1 chỉ hàng ngày để nắm bắt tình hình giá vàng thị trường  có những đầu tư đúng đắn nhất. Vậy là từ hôm nay bạn đã bỏ túi thêm một địa chỉ mua vàng uy tín chất lượng, làm phong phú thêm cho sự lựa chọn của bản thân rồi.