Thông tin giá vàng 9999 tại cao bằng mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 tại cao bằng mới nhất ngày 08/04/2020 trên website Binhvinamphuong.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

Giá vàng hôm nay 8/4: Nhà đầu tư ồ ạt chốt lời, vàng lại giảm mạnh

Ghi nhận tại thời điểm 6h55 ngày 08/04/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,10 - 48,12 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giá không đổi so với cuối phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,20 - 48,00 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Trong khi đó, tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 46,90 - 48,20 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Cuối phiên giao dịch ngày 07/04, giá vàng 9999 được niêm yết tại TP Hồ Chí Minh ở mức 47,10 – 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào/bán ra). Trong khi đó, giá vàng miếng SJC được Tập đoàn DOJI niêm yết tại Hà Nội ở mức 47,40 – 48,10 triệu đồng/lượng.

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 08/04 (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay đứng ở mức 1.648,72 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng giao tháng 5/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.668,4 USD/Ounce, giảm 4,2 USD trong phiên nhưng giảm tới 41 USD/Ounce so với cùng thời điểm ngày 07/04.

Giá vàng hôm nay cao hơn khoảng 150 USD/Ounce so với đầu năm 2020. Quy theo giá USD ngân hàng, vàng thế giới hiện có giá 45,98 triệu đồng/lượng. Chưa tính thuế và phí, giá vàng thế giới hiện đang thấp hơn giá vàng trong nước khoảng 2,12 triệu đồng/lượng.

Giá vàng ngày 8/4 có có xu hướng đi xuống trong bối cảnh nhà đầu tư đồng loạt bán mạnh vàng chốt lời và tìm kiếm cơ hội đầu tư tại các thị trường khác khi chính phủ các nước đồng loạt triển khai các gói hỗ trợ, kích thích kinh tế.

Giới đầu tư trên thị trường Mỹ đang rất hân hoan khi FED quyết định hỗ trợ gói cho vay trị giá lên tới 349 tỷ USD của Chính phủ đối với doanh nghiệp nhỏ.

Diễn biến của dịch Covid-19 có dấu hiệu chững lại tại châu Âu cũng là tác nhân tác động tích cực đến tâm lý của nhà đầu tư. Liên minh châu Âu (EU) cũng đang xây dựng kế hoạch giải cứu các quốc gia bị ảnh hưởng nặng nề nhất bởi dịch Covid-19 với giá trị lên tới hàng trăm tỷ Euro.

Tuy nhiên, ở chiều hướng ngược lại, đà giảm của giá vàng ngày 08/04 phần nào cũng bị hạn chế do đồng USD lao dốc mạnh và diễn biến dịch Covid-19 diễn biến phức tạp tại nhiều quốc gia. Đồng bạc xanh mất giá khi mà thị trường ghi nhận nhiều nhận định, đánh giá không mấy lạc quan về bức tranh kinh tế của Mỹ. Sau loạt số liệu thống kê về việc làm, đơn thất nghiệp… thì mới đây, theo dự báo của Credit Suisse, dưới tác động của dịch Covid-19, GDP của Mỹ trong quý 2/2020 sẽ giảm 33,5%, mức giảm tồi tệ nhất kể từ năm 1945.

Trong khi đó, lượng vàng dự trữ tại quỹ ETF lớn nhất thế giới, SPDR Gold Trust, tăng 0,7% lên 97,99 tấn vào thứ Sáu (3/4) – mức cao nhất trong hơn 3 năm.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,100 48,100
Nhẫn 9999 1c->5c 44,650 45,650
Vàng nữ trang 9999 44,350 45,450
Vàng nữ trang 24K 43,500 45,000
Vàng nữ trang 18K 32,241 34,241
Vàng nữ trang 14K 24,650 26,650
Vàng nữ trang 10K 17,105 19,105
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,100 48,120
SJC Đà Nẵng 47,100 48,120
SJC Nha Trang 47,090 48,120
SJC Cà Mau 47,100 48,120
SJC Bình Phước 47,080 48,120
SJC Huế 47,070 48,130
SJC Biên Hòa 47,100 48,100
SJC Miền Tây 47,100 48,100
SJC Quãng Ngãi 47,100 48,100
SJC Đà Lạt 47,120 48,150
SJC Long Xuyên 47,100 48,120
DOJI HCM 46,800 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 46,900 47,800
PNJ HCM 46,600 47,900
PNJ Hà Nội 46,600 47,900
Phú Qúy SJC 47,250 48,050
Mi Hồng 47,200 48,200
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 47,400 48,200
ACB 47,300 48,300
Sacombank 46,800 48,030
SCB 46,900 47,600
MARITIME BANK 46,500 47,900
TPBANK GOLD 46,900 47,800

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

Giá vàng hôm nay 8/4, tình hình ổn định, vàng trên đỉnh 7 năm
Giá vàng và ngoại tệ 7.4: Giá vàng tăng vọt, USD chưa hạ nhiệt
Giá vàng đồng loạt tăng, USD loạn nhịp
Báo Sài Gòn Đầu Tư Tài Chính
Kinh tế 24h: Thịt và trứng gia cầm giảm sâu; Giá vàng ngày càng tăng mạnh
Giá dầu ngọt nhẹ Mỹ giảm gần 10% trong phiên 7/4
Thị trường tài chính 24h: Chứng khoán châu Á đi lên trong nghi ngờ
Nhập khẩu vàng của Ấn Độ trong tháng 3/2020 thấp nhất 6,5 năm
Song Hye Kyo vội vàng rao bán nhà sang rẻ hơn giá thị trường sau ly hôn Song Joong Ki
Bản tin thị trường kim loại ngày 7/4: Giá bạc tăng mạnh, giá đồng và giá quặng sắt phục hồi nhẹ
Tin kinh tế 6AM: Long An, An Giang kiến nghị cơ chế xuất khẩu lại gạo; Giá vàng lại tăng vọt
Tin kinh tế 9AM: 8 nhóm hàng xuất khẩu đầu tiên cán mốc tỷ USD; Giá vàng duy trì đà tăng mạnh
Làn sóng rao bán chung cư "cắt lỗ": Cơ hội vàng để mua nhà, đất giá rẻ
Tin tức, sự kiện nổi bật ngày 7-4
Chính thức thanh tra Nhiệt điện Thái Bình 2 và đất vàng 69 Nguyễn Du
“Làn sóng” giảm giá chung cư Hà Nội có xảy ra?
Sự lây lan Covid-19 chậm lại, giới đầu tư hồ hởi xuống tiền
Hy vọng kiểm soát COVID-19, sắc xanh trở lại sàn chứng khoán Mỹ
11 quy tắc 'vàng' trong tiết kiệm mà người giàu luôn đặt lên hàng đầu
Đại gia vỡ nợ, rao bán 'đại hạ giá' nhà trên mảnh đất vàng
Vàng cũng giống như khẩu trang, 'hết sạch' vì Covid-19, trong khi các nhà đầu tư cuống cuồng mua

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L47.10048.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ45.00046.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ45.00046.100
Vàng nữ trang 99,99%44.70045.800
Vàng nữ trang 99%43.84745.347
Vàng nữ trang 75%32.50334.503
Vàng nữ trang 58,3%24.85426.854
Vàng nữ trang 41,7%17.25119.251
Hà NộiVàng SJC47.10048.120
Đà NẵngVàng SJC47.10048.120
Nha TrangVàng SJC47.09048.120
Cà MauVàng SJC47.10048.120
Bình DươngVàng SJC47.08048.120
HuếVàng SJC47.07048.130
Bình PhướcVàng SJC47.08048.120
Biên HòaVàng SJC47.10048.100
Miền TâyVàng SJC47.10048.100
Quãng NgãiVàng SJC47.10048.100
Đà LạtVàng SJC47.12048.150
Long XuyênVàng SJC47.10048.120
Bạc LiêuVàng SJC47.08048.120
Quy NhơnVàng SJC47.08048.120
Hậu GiangVàng SJC47.08048.120
Phan RangVàng SJC47.08048.120
Hạ LongVàng SJC47.08048.120
Quảng NamVàng SJC47.08048.120

Lịch sử giá vàng SJC

NgàyMuaBán
08-04-20204,715,0004,795,000
07-04-20204,715,0004,795,000
06-04-20204,715,000 -15k4,795,000 -30k
05-04-20204,730,0004,825,000
04-04-20204,730,000 +50k4,825,000 +45k
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ47104780
AVPL / SJC HN buôn47104780
Kim Tý47104780
Kim Thần Tài47104780
Lộc Phát Tài47104780
Kim Ngân Tài47104780
Hưng Thịnh Vượng44154510
Nguyên liệu 99.9944104450
Nguyên liệu 99.944004440
Nữ trang 99.9943704490
Nữ trang 99.943604480
Nữ trang 9942904445
Nữ trang 18k32383388
Nữ trang 16k30203220
Nữ trang 14k24392639
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V44154510
Nữ trang 99.9943704490
Nữ trang 99.943604480
Nữ trang 9942904445
Nữ trang 18k32383388
Nữ trang 6830203220
Nữ trang 14k24392639
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ47404810
AVPL / SJC buôn47404810
Kim Tuất47404810
Kim Thần Tài47404810
Lộc Phát Tài47404810
Nhẫn H.T.V44154510
Nguyên liệu 999944304480
Nguyên liệu 99944204470
Nữ trang 99.9943904520
Nữ trang 99.943454510
Nữ trang 9943104475
Nữ Trang 18k32753405
Nữ Trang 14k25222652
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI

NgàyMuaBán
08-04-20204,680,0004,780,000
07-04-20204,680,0004,780,000
06-04-20204,680,0004,780,000
05-04-20204,680,0004,780,000
04-04-20204,680,0004,780,000
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000 -10k
02-04-20204,700,0004,790,000
01-04-20204,700,0004,790,000
31-03-20204,700,0004,790,000
30-03-20204,700,0004,790,000
29-03-20204,700,000 -10k4,790,000 +10k
28-03-20204,710,0004,780,000
27-03-20204,710,000 +65k4,780,000 +45k
26-03-20204,645,000 -5k4,735,000 +5k
25-03-20204,650,000 +65k4,730,000 +100k

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 45.100 07/04/2020 08:40:06
PNJ 44.900 46.100 07/04/2020 08:40:06
SJC 46.900 48.200 07/04/2020 08:40:06
Hà Nội PNJ 44.900 46.100 07/04/2020 08:40:06
SJC 46.900 48.200 07/04/2020 08:40:06
Đà Nẵng PNJ 44.900 46.100 07/04/2020 08:40:06
SJC 46.900 48.200 07/04/2020 08:40:06
Cần Thơ PNJ 44.900 46.100 07/04/2020 08:40:06
SJC 46.900 48.200 07/04/2020 08:40:06
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 44.900 46.100 07/04/2020 08:40:06
Nữ trang 24K 44.700 45.500 07/04/2020 08:40:06
Nữ trang 18K 32.880 34.280 07/04/2020 08:40:06
Nữ trang 14K 25.370 26.770 07/04/2020 08:40:06
Nữ trang 10K 17.680 19.080 07/04/2020 08:40:06

Lịch sử giá vàng PNJ

NgàyMuaBán
08-04-20204,715,0004,795,000
07-04-20204,715,0004,795,000
06-04-20204,715,000 -15k4,795,000 -30k
05-04-20204,730,0004,825,000
04-04-20204,730,000 +50k4,825,000 +45k
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

Cập nhập lúc: 08:43 08/04/2020

Đơn vị: Đồng/Chỉ

Hà Nội
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.720.000
4.800.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.480.000
4.600.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.500.000
4.600.000
Giá vàng bán buôn
SJC
4.722.000
4.798.000
Tp Hồ Chí Minh
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.720.000
4.800.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.480.000
4.600.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.500.000
4.600.000

Lịch sử giá vàng Phú Quý

NgàyMuaBán
08-04-20204,715,0004,795,000
07-04-20204,715,0004,795,000
06-04-20204,715,000 -15k4,795,000 -30k
05-04-20204,730,0004,825,000
04-04-20204,730,000 +50k4,825,000 +45k
03-04-20204,680,000 -20k4,780,000
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4510 4610 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4510 4610 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4510 4610 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4435 4565 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4425 4555 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4425 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4710 4810 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4375 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

NgàyMuaBán
08-04-20204,715,0004,810,000
07-04-20204,715,0004,810,000
06-04-20204,715,0004,810,000
05-04-20204,710,0004,810,000
04-04-20204,710,0004,810,000
03-04-20204,710,000 +20k4,810,000 +20k
02-04-20204,690,0004,790,000
01-04-20204,690,0004,790,000
31-03-20204,690,0004,790,000
30-03-20204,690,000 +5k4,790,000 +15k
29-03-20204,685,000 -15k4,775,000 -5k
28-03-20204,700,0004,780,000
27-03-20204,700,000 +30k4,780,000 +60k
26-03-20204,670,000 +17k4,720,000 -7k
25-03-20204,653,000 +68k4,727,000 +97k

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 45,000 46,000
Nữ trang 99.99% 44,500 46,000
Nữ trang 99% 44,200 45,700
Nữ trang 75% 33,300 34,800
Nữ trang 68% 30,080 31,580
Nữ trang 58.3% 25,620 27,120
Nữ trang 41.7% 17,980 19,480

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020


Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.220.000 
4.320.000 
9999  4.340.000 
4.440.000 
NT98  4.250.000 
4.390.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,420
9999
4,470
chỉ
2,880
NT18
3,050
chỉ
890
Italy
1,190
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 08:28:48 08/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-04-071662.131672.431643.001647.42 0.85
2020-04-061617.271669.761609.721661.34 2.39
2020-04-031611.771625.661606.491621.80 0.66
2020-04-021588.451619.251578.831611.19 1.48
2020-04-011576.591599.741569.801587.36 0.6
2020-03-311621.561621.621574.771577.87 2.78
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng