Thông tin gia vang hom nay vang 97 mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia vang hom nay vang 97 mới nhất ngày 18/01/2020 trên website Binhvinamphuong.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L43.10043.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c43.20043.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân43.20043.750
Vàng nữ trang 99,99%42.65043.450
Vàng nữ trang 99%42.02043.020
Vàng nữ trang 75%31.34132.741
Vàng nữ trang 58,3%24.08425.484
Vàng nữ trang 41,7%16.87018.270
Hà NộiVàng SJC43.10043.470
Đà NẵngVàng SJC43.10043.470
Nha TrangVàng SJC43.09043.470
Cà MauVàng SJC43.10043.470
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC43.07043.480
HuếVàng SJC43.08043.470
Biên HòaVàng SJC43.10043.450
Miền TâyVàng SJC43.10043.450
Quãng NgãiVàng SJC43.10043.450
Đà LạtVàng SJC43.12043.500
Long XuyênVàng SJC43.10043.450

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
Kim Thần Tài43.24043.40043.16043.47043.25043.430
Lộc Phát Tài43.24043.40043.16043.47043.25043.430
Kim Ngân Tài43.24043.400----
Nguyên liệu 99.9943.16043.31043.12043.31043.14043.350
Nguyên liệu 99.943.11043.26043.07043.26043.09043.300
Nữ trang 99.9942.81043.61042.81043.61042.85043.550
Nữ trang 99.942.71043.51042.71043.51042.55043.450
Nữ trang 9942.51043.21042.51043.21042.25043.150
Nữ trang 75 (18k)30.91032.91030.91032.91031.51032.810
Nữ trang 68 (16k)29.04031.04029.04031.04027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)23.64025.64023.64025.64024.25025.550
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999943.35017/01/2020 09:24:56
PNJ43.15043.65017/01/2020 09:24:56
SJC43.00043.40017/01/2020 09:24:56
Hà NộiPNJ43.15043.65017/01/2020 09:24:56
SJC43.00043.40017/01/2020 09:24:56
Đà NẵngPNJ43.15043.65017/01/2020 09:24:56
SJC43.00043.40017/01/2020 09:24:56
Cần ThơPNJ43.15043.65017/01/2020 09:24:56
SJC43.00043.40017/01/2020 09:24:56
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)43.15043.65017/01/2020 09:24:56
Nữ trang 24K42.60043.40017/01/2020 09:24:56
Nữ trang 18K31.30032.70017/01/2020 09:24:56
Nữ trang 14K24.14025.54017/01/2020 09:24:56
Nữ trang 10K16.80018.20017/01/2020 09:24:56

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L43.20043.400
Vàng 24K (999.9)42.80043.400
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)42.90043.400
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC43.21043.390

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)43.18043.680
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)43.18043.680
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)43.18043.680
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)42.70043.600
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)42.60043.500
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)43.21043.380
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)43.21043.380
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)42.300
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC43254365
99,9%43104355
98,5%42104310
98,0%41904290
95,0%40700
75,0%29603160
68,0%26602830
61,0%25602730

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,272,000 VNĐ4,347,000 VNĐ
HBSHBS4,302,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,302,000 VNĐ4,347,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,277,000 VNĐ4,347,000 VNĐ
18K75%18K75%3,189,000 VNĐ3,339,000 VNĐ
VT10KVT10K3,189,000 VNĐ3,339,000 VNĐ
VT14KVT14K3,189,000 VNĐ3,339,000 VNĐ
16K16K2,653,000 VNĐ2,803,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.270.000 ₫4.340.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.280.000 ₫4.350.000 ₫
Bạc45.000 ₫70.000 ₫
Vàng Tây2.650.000 ₫3.150.000 ₫
Vàng Ý PT3.150.000 ₫4.300.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,272,000 VNĐ4,347,000 VNĐ
HBSHBS4,302,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,302,000 VNĐ4,347,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,277,000 VNĐ4,347,000 VNĐ
18K75%18K75%3,189,000 VNĐ3,339,000 VNĐ
VT10KVT10K3,189,000 VNĐ3,339,000 VNĐ
VT14KVT14K3,189,000 VNĐ3,339,000 VNĐ
16K16K2,653,000 VNĐ2,803,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-01-161556.301557.951547.861552.24 0.25
2020-01-151546.261558.001545.851556.03 0.64
2020-01-141548.101548.721535.851546.21 0.1
2020-01-131561.361561.361546.451547.70 0.81
2020-01-101552.131560.881545.581560.14 0.52
2020-01-091556.791561.201540.081552.15 0.27
2020-01-081576.251610.921552.101556.31 1.13
2020-01-071565.101576.781555.151573.80 0.53
2020-01-061560.941588.031559.751565.56 1.07
2020-01-031528.561553.471527.521548.91 1.32
2020-01-021519.921530.901517.991528.59 0.38
2019-12-311514.421524.211514.391522.86 0.53
2019-12-301511.071515.751510.431514.84 0.3
2019-12-271510.791514.781506.851510.39 0.16
2019-12-261499.691512.051497.091508.11 0.6
2019-12-241485.221500.141484.221499.20 0.91
2019-12-231478.291485.971477.241485.56 0.55
2019-12-201478.791480.721475.591477.39 0.1
2019-12-191475.541481.361473.041478.82 0.26
2019-12-181476.231479.011470.491475.12 0.09
2019-12-171475.651480.231473.981476.33 0.03

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan gia vang hom nay vang 97

Giá vàng hôm nay ngày 11/01/2020 - giá vàng 9999 tiếp tục đà giảm

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Giá vàng sjc-9999 -10-18-24k-tây-doji: hôm nay 11/01/2020 "bất ngờ tăng mạnh" 2 triệu/lượng

Giá vàng hôm nay 30/12: chốt 2017, vàng lên đỉnh - tin hot 24h online

Giá vàng ngày hôm nay 9/1/2020: giảm mạnh tại nhiều nơi

Giá vàng hôm nay 29/8

Giá vàng hôm nay 23/8: bất ngờ vàng tg và trong nước ngược nhau | lyly tv

Giá vàng hôm nay 23/10: kéo dài khủng hoảng, mất luôn ngưỡng giá 1.490 usd/ounce | việt nam mới

[giá vàng hôm nay 10/01] giảm mạnh thêm 100.000 đồng/lượng (sjc-doji-9999 -10-18-24k-tây- mi hồng)

Giá vàng hôm nay đảo chiều ngày 9/1/2020 – anh lucky phân tích nguyên nhân sjc 999 24k 14k 10k doj

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Căng thẳng mỹ-iran sẽ cho ta xu hướng thị trường vàng (gold) thế nào - nguyễn bảo linh official

Giá vàng hôm nay 03/12/2019

Giá vàng hôm nay 20/8: giá vàng giảm khi ông trump hoãn lệnh áp thuế

Giá vàng hôm nay 14/8/2019 cẩn trọng khi mua vàng kiểu lướt sóng.

Giá vàng trong nước - giá vàng thế giới hôm nay ngày 28/9 | tin nóng mỗi giờ

Giá vàng hôm nay ngày 29/9 | tin nóng mỗi giờ

Giá vàng hôm nay ngày mới nhất | vàng sjc, pnj, doji, bảo tín minh châu

Giá vàng hôm nay ngày 1/8/2019 || vàng trong nước giảm mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 27/9 - vàng nhạy cảm | tin nóng mỗi giờ

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Stv - ngày 16/12, giá vàng đứng yên ở cả 2 chiều mua vào và bán ra

Giá vàng hôm nay 2/12/2019: giá vàng 9999 hôm nay giảm đầu tháng

Stv - ngày 8/11, giá vàng giảm nhẹ so với hôm qua

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng trong nước và thế giới đồng loạt tăng

Phn | dây chuyền 3 chỉ vàng - 24k gold chain |

Stv - thị trường i ngày 7/11, giá vàng tăng nhẹ

Giới thiệu100 bộ trang sức vàng italy 18k 750

Giá vàng hôm nay ngày 1/10 - usd tăng cao | tin nóng mỗi giờ

Giá vàng hôm nay 28/7: vàng rơi nhẹ, usd bật tăng - tin tức chọn lọc

Stv - ngày 26/12, giá vàng không thay đổi so vơí ngaỳ hôm qua

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Căng thẳng mỹ - iran tiếp tục gây sóng gió cho thị trường vàng (gold) - nguyễn bảo linh official

Giá vàng hôm nay 97, trở lại cuộc đua tăng giá

Stv - ngày 27/10, giá vàng mua vào, bán ra không thay đổi so với ngày hôm qua

Stv - thông tin dịch vụ, thị trường ngày 6/9- vàng giảm 30.000/chỉ

Giá vàng hôm nay 8/10/2019 world gold price

Stv - ngày 20/11, giá vàng không thay đổi so ngày hôm qua

Stv -ngày 26/11, giá vàng giảm từ 6.000 – 10.000 đ/chỉ

Giá vàng hôm nay 13/2: vàng tăng dữ dội lên 37,4 triệu đồng

Stv - ngày 28/11, vàng giảm giá từ 6.000 – 10.000/chỉ

Căng thẳng mỹ iran hạ nhiệt giúp thị trường vàng (gold) giảm nhanh chóng - nguyễn bảo linh official

Giá vàng tiếp tục đà tăng lập mức đỉnh mới | vtc now

Giá vàng chiều nay 29/8/2019 tăng phiên buổi chiều

Stv - ngày 2/12, giá vàng không thay đổi so với ngày hôm qua

Trang sức vàng 18k italy mới về đang lên quầy

Stv - ngày 19/11, giá vàng tăng thêm 10.000đ/chỉ

Giá vàng hôm nay 20/2 tăng | giá vàng 20/2 | vàng hôm nay 20/2 | vàng sjc 20/2 | vang 999 20/2