Thông tin giá vàng quốc tế trong nước mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng quốc tế trong nước mới nhất ngày 18/01/2020 trên website Binhvinamphuong.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L43.15043.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c43.25043.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân43.25043.850
Vàng nữ trang 99,99%42.75043.550
Vàng nữ trang 99%42.11943.119
Vàng nữ trang 75%31.41632.816
Vàng nữ trang 58,3%24.14225.542
Vàng nữ trang 41,7%16.91218.312
Hà NộiVàng SJC43.15043.570
Đà NẵngVàng SJC43.15043.570
Nha TrangVàng SJC43.14043.570
Cà MauVàng SJC43.15043.570
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC43.12043.580
HuếVàng SJC43.13043.570
Biên HòaVàng SJC43.15043.550
Miền TâyVàng SJC43.15043.550
Quãng NgãiVàng SJC43.15043.550
Đà LạtVàng SJC43.17043.600
Long XuyênVàng SJC43.15043.550

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
Kim Thần Tài43.30043.50043.28043.53043.30043.530
Lộc Phát Tài43.30043.50043.28043.53043.30043.530
Kim Ngân Tài43.30043.500----
Nguyên liệu 99.9943.25043.35043.22043.37043.25043.400
Nguyên liệu 99.943.15043.30043.13043.31043.15043.350
Nữ trang 99.9942.85043.65042.85043.65042.90043.600
Nữ trang 99.942.75043.55042.75043.55042.60043.500
Nữ trang 9942.55043.25042.55043.25042.30043.200
Nữ trang 75 (18k)30.94032.94030.94032.94031.55032.850
Nữ trang 68 (16k)29.07031.07029.07031.07027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)23.66025.66023.66025.66024.28025.580
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999943.35018/01/2020 08:25:32
PNJ43.15043.65018/01/2020 08:25:32
SJC43.00043.40018/01/2020 08:25:32
Hà NộiPNJ43.15043.65018/01/2020 08:25:32
SJC43.00043.40018/01/2020 08:25:32
Đà NẵngPNJ43.15043.65018/01/2020 08:25:32
SJC43.00043.40018/01/2020 08:25:32
Cần ThơPNJ43.15043.65018/01/2020 08:25:32
SJC43.00043.40018/01/2020 08:25:32
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)43.15043.65018/01/2020 08:25:32
Nữ trang 24K42.60043.40018/01/2020 08:25:32
Nữ trang 18K31.30032.70018/01/2020 08:25:32
Nữ trang 14K24.14025.54018/01/2020 08:25:32
Nữ trang 10K16.80018.20018/01/2020 08:25:32

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L43.27043.500
Vàng 24K (999.9)42.90043.500
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)43.10043.600
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC43.28043.490

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)43.36043.860
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)43.36043.860
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)43.36043.860
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)42.90043.800
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)42.80043.700
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)42.800
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)43.35043.530
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)42.500
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC43304360
99,9%43104355
98,5%42104310
98,0%41904290
95,0%40700
75,0%29603160
68,0%26602830
61,0%25602730

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,285,000 VNĐ4,355,000 VNĐ
HBSHBS4,310,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,310,000 VNĐ4,355,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,285,000 VNĐ4,355,000 VNĐ
18K75%18K75%3,196,000 VNĐ3,346,000 VNĐ
VT10KVT10K3,196,000 VNĐ3,346,000 VNĐ
VT14KVT14K3,196,000 VNĐ3,346,000 VNĐ
16K16K2,658,000 VNĐ2,808,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.270.000 ₫4.340.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.280.000 ₫4.350.000 ₫
Bạc45.000 ₫70.000 ₫
Vàng Tây2.650.000 ₫3.150.000 ₫
Vàng Ý PT3.150.000 ₫4.300.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,285,000 VNĐ4,355,000 VNĐ
HBSHBS4,310,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,310,000 VNĐ4,355,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,285,000 VNĐ4,355,000 VNĐ
18K75%18K75%3,196,000 VNĐ3,346,000 VNĐ
VT10KVT10K3,196,000 VNĐ3,346,000 VNĐ
VT14KVT14K3,196,000 VNĐ3,346,000 VNĐ
16K16K2,658,000 VNĐ2,808,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-01-171552.401561.081549.251556.97 0.31
2020-01-161556.301557.951547.861552.24 0.25
2020-01-151546.261558.001545.851556.03 0.64
2020-01-141548.101548.721535.851546.21 0.1
2020-01-131561.361561.361546.451547.70 0.81
2020-01-101552.131560.881545.581560.14 0.52
2020-01-091556.791561.201540.081552.15 0.27
2020-01-081576.251610.921552.101556.31 1.13
2020-01-071565.101576.781555.151573.80 0.53
2020-01-061560.941588.031559.751565.56 1.07
2020-01-031528.561553.471527.521548.91 1.32
2020-01-021519.921530.901517.991528.59 0.38
2019-12-311514.421524.211514.391522.86 0.53
2019-12-301511.071515.751510.431514.84 0.3
2019-12-271510.791514.781506.851510.39 0.16
2019-12-261499.691512.051497.091508.11 0.6
2019-12-241485.221500.141484.221499.20 0.91
2019-12-231478.291485.971477.241485.56 0.55
2019-12-201478.791480.721475.591477.39 0.1
2019-12-191475.541481.361473.041478.82 0.26
2019-12-181476.231479.011470.491475.12 0.09

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng quốc tế trong nước

Giá vàng trong nước “chạy ngược chiều” thế giới

Tin kinh tế: giá vàng trong nước giảm sâu theo thị trường thế giới

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Giá vàng hôm nay ngày 14/01/2020 - giá vàng 9999 giảm khá mạnh

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Giá vàng online

Giá vàng bất ngờ tăng vọt sau nhiều phiên giằng co. giá vàng 9999

Giá vàng hôm nay 15/1: vàng 24k, 9999, sjc, 18k bật tăng nhẹ

♥️ giá vàng hôm nay ngày 14.1.2020 vàng giảm khá mạnh vào đầu giờ sáng/tan nguyen

Giá vàng đi về đâu? - phạm thành biên

(ttv) -giá vàng trong nước tăng mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 16 tháng 12 năm 2019 mới nhất | giá vàng trong nước và quốc tế, pnj, sjc, doji

Giá vàng trong nước giảm nhẹ

Giá vàng trong nước tăng mạnh: vượt mức 44 triệu đồng/ lượng | htv tin tức | 7/1/2020

Giá vàng hôm nay ngày 13 tháng 1 năm 2020 | gia vang hom nay bao nhieu 1 chi - giá vàng hôm nay

Gía vàng hôm nay 16/1: vàng 24k, vàng 18k, vàng sjc tiếp tục tăng

Giá vàng hôm nay ngày 14/1: vàng sjc, 24k, 18k, 9999 đồng loạt giảm

Giá vàng hôm nay 10/11/2019||vàng thế giới mất đến 55 usd/ounce.giá vàng sjc hôm nay

Giá vàng hôm nay ngày 13 tháng 12 năm 2019 mới nhất | giá vàng trong nước và quốc tế, pnj, sjc, doji

Giá vàng hôm nay 4 8 - lập kỷ lục mới trong 6 năm - phân tích thị trường vàng

Giá vàng lao dốc không phanh

♥️ giá vàng mới nhất trưa nay ngày 14.1.2020.vàng sjc .9999 giảm mạnh/tan nguyen

Giá vàng hôm nay ngày 20 tháng 8 năm 2019 | giá vàng 9999 giảm liên tiếp dễ rời đỉnh cao

Tuần 'thăng hoa' của giá vàng - thị trường vàng trong nước | tin nóng mỗi giờ

Giá vàng ngày hôm nay 20/10: sjc chưa dứt đà giảm, tiếp tục lao dốc đến 250.000 đồng/lượng

Cập nhật giá vàng ngày 19/8/2019 || sjc trong nước giảm nhẹ

Giá vàng chiều hôm nay và đầu ngày 13 tháng 9 năm 2019 | giá vàng đang trên đà hồi phục

Ngày 9/9/2019 || nhận định giá vàng tuần mới || mai gầy

Tin tức 24h | ngày 16/3/2017: giá vàng trong nước tăng mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 12 tháng 12 năm 2019 mới nhất | xem giá vàng trong nước & quốc tế, sjc, pnj

Giá vàng ngày hôm nay 14/11: tăng trở lại trên thị trường quốc tế

Giá vàng hôm nay 6 - 8 - đỉnh cao mới, tăng dựng ngược

Giá vàng hôm nay 5 - 8 tăng không ngừng nghỉ

Giá vàng hôm nay ngày 14 tháng 12 năm 2019 | xem giá vàng trong nước & quốc tế, bảo tín minh châu

Giá vàng hôm nay ngày 06/01/2020 - giá vàng 9999 đà tăng chưa dừng

Giá vàng hôm nay 08/12/2019 mới nhất | vàng sjc, doji, pnj, vàng trong nước và quốc tế, 24k, 999 ...

Sau ngày vía thần tài, giá vàng trong nước giảm mạnh

Giá vàng hôm nay 26/10/2019|| giá vàng trong nước bật tăng mạnh|| mai gầy

Giá vàng trong nước và thế giới vẫn ở mức cao | htv tin tức | 10/8/2019

Giá vàng hôm nay 23/10: kéo dài khủng hoảng, mất luôn ngưỡng giá 1.490 usd/ounce | việt nam mới

Giá vàng hôm nay 11 8 - biến động đảo chiều

Giá vàng hôm nay 24/6: tăng mạnh trên thị trường quốc tế ngay từ phiên đầu tuần

Giá vàng hôm nay 30/7/2017: giá vàng trong nước và thế giới 24h qua

Giá vàng hôm nay ngày 14/12/2019 - giá vàng 9999 giảm nhẹ từ 40k đến 100k

Giá vàng hôm nay 5 - 8 - kỳ vọng tiếp tục tăng

Giá vàng hôm nay 25/10/2019 vàng tăng đột phá bảng giá vàng trong nước hôm nay

Báo đọc: giá vàng trong nước tiếp tục tăng

Giá vàng hôm nay 30/8/2019 || giá vàng lao dốc: vàng 9999, vàng sjc