Đề Xuất 5/2022 # Nên Mua Airblade Hay Nouvo 2022? Đánh Giá Và So Sánh 2 Xe # Top Like

Xem 32,175

Cập nhật nội dung chi tiết về Nên Mua Airblade Hay Nouvo 2022? Đánh Giá Và So Sánh 2 Xe mới nhất ngày 17/05/2022 trên website Binhvinamphuong.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 32,175 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • So Sánh Xe Air Blade 2022 Honda Và Nouvo 2022 Yamaha Nên Mua Xe Nào?
  • So Sánh Xe Máy Honda Air Blade 125 Và Yamaha Nouvo 2022
  • So Sánh Xe Máy Yamaha Nozza Và Honda Vision
  • So Sánh Đánh Giá Giữa Xe Vision 2022 Và Xe Nozza ⋆ 4 Thì: Web Blog Thị Trường Giá Cả Xe Cộ (Xe Máy, Xe Oto…)
  • So Sánh Xe Máy Honda Vision Và Yamaha Nozza
  • Nên mua Airblade hay Nouvo 2022? Cả hai mẫu xe đều có những điểm mạnh, yếu cùng tính năng vượt trội khác nhau. Bên cạnh đó yếu tố thương hiệu, thiết kế, tính năng… tâm lý cũng như thói quen sở hữu thương hiệu nào cũng là vấn đề mà người tiêu dùng lựa chọn. Để đánh giá hết các tính năng cũng như chất lượng của Honda Air Blade 125 và Yamaha Nouvo SX thì vẫn còn là vấn đề phía trước cần có thời gian để người tiêu dùng người kiểm định, đánh giá và đưa ra nhận xét cuối cùng.

    Air Blade 2022 Honda và Nouvo 2022 Yamaha được so sánh về giá bán, mức giá, hình ảnh chi tiết và thông số kỹ thuật thật cụ thể để mang tới cho người dùng một cái nhìn thực tế, tổng quan nhất về 2 dòng xe tay ga đời mới này, giúp các đối tượng phân khúc khách hàng có thể nhận biết được đâu là ưu điểm, là hạn chế của từng dòng xe.

      Trong thị trường xe tay ga hiện nay, dường như vẫn luôn là cuộc đua song mã giữa Yamaha và Honda, mặc dù cũng có sự xuất hiện cạnh tranh của hãng Paggio. Tuy nhiên, nhiều người dùng vẫn luôn quan tâm đến những dòng xe của 2 ông lớn này và thường so sánh chúng với nhau. Một trong những so sánh tiêu biểu nhất trong phân khúc xe tay ga giữa Honda và Yamaha, đó là cuộc cạnh tranh khốc liệt từ xưa đến nay của AirBlade và Nouvo. Và mới đây, cả Honda lẫn Nouvo đều đã trình làng phiên bản 2022 của hai dòng xe này và nhận được nhiều sự chú ý của người tiêu dùng.

    Đánh giá xe Air Blade 2022 Honda và Nouvo LX 2022 Yamaha

    So sánh giá xe Airblade 2022 và Nouvo 2022: Giá trên Yamaha Nouvo 2022 phiên bản cao nhất GP 2022 là 36.400.000triệu đồng Việt Nam. Còn Honda Air Blade 2022 là 40.990.000 triệu đồng Việt Nam.

    Thiết kế của Airblade 2022 và Nouvo 2022

      Trong phiên bản 2022 này, thiết kế của AirBlade cũng tương tự như Nouvo khi cả hai đều sở hữu phần đầu đèn pha góc cạnh, làm cho chúng trông cực kỳ mạnh mẽ. Nếu so sánh với thiết kế của AirBlade 2022 thì phiên bản 2022, Honda đã thay đổi một diện mạo có thể nói là rất mới lạ cho dòng xe này.Trong khi đó, phiên bản 2022 của Nouvo có lẽ không mấy thay đổi so với thế hệ trước, bởi người dùng đã quá quen thuộc với kiểu dáng cực kỳ mạnh mẽ do Yamaha mang tới.

    Phần đầu đèn pha

    Phần đầu đèn pha của Yamaha Nouvo 2022 và Honda AirBlade 2022 có cùng thiết kế góc cạnh và mạnh mẽ.​

      Cả 2 đều được thiết kế đèn pha trên mặt nạ nhưng Nouvo 2022 có thiết kế dọc thay vì ngang như Air Blade 2022. Đèn pha trên Nouvo LX 2022 là dạng bóng Halogen 55W Gương Cầu ở chế độ Cos và Halogen 55W không Gương Cầu ở chế độ Pha. Trong khi Air Blade 2022 sử dụng tất cả 5 bóng LED siêu sáng cho tất cả chế độ Cos – Pha.Đèn xinhan trên Nouvo LX 2022 là dạng xinhan rời về phía 2 cánh bửng, đúng chuẩn quốc tế thay vì sử dụng chung chóa đèn pha như Air Blade chúng tôi dạng LED trên cả 2 mẫu xe, Nouvo 2022 có thiết kế dọc sắc xảo được thiết kế rời chóa đèn pha thay vì sử dụng chung với chóa đèn pha.

    Cả 2 đều sử dụng hệ thống đèn pha LED cho hệ thống đèn hậu, nhưng Nouvo 2022 sử dụng LED dạng Audi với 2 sọc dọc ở chế độ Demi, còn Air Blade 2022 là dạng 4 sọc dọc và ngắn đối xứng nhau dạng ngang.Đèn xinhan cả 2 đều được tách rời rõ ràng hơn các đời trước. Tham khảo xe exciter 2022 & xe winner 150 của Honda. Phần đèn hậu:

    Động cơ của Airblade 2022 và Nouvo 2022

    Động cơ của Yamaha Nouvo LX 2022 và Honda AirBlade 2022 cùng sử dụng dung tích 125 phân khối.​ Cả 2 đều sử dụng khối động cơ xylanh đơn, dung tích 125 phân khối, SOHC, làm mát bằng nước. Trên AirBlade 2022 sử dụng công nghệ eSP độc quyền của Honda, còn Nouvo LX 2022 vẫn chưa được áp dụng công nghệ Blue Core. Những mẫu xe tay ga tiết kiệm xăng nhất hiện nay.

    Các tính năng khác của Airblade 2022 và Nouvo 2022

      Về tính năng, cốp xe của cả 2 dòng xe này đều khá rộng rãi, đủ để bỏ lọt vào 1-2 mũ bảo hiểm. Tuy nhiên, dường như Honda luôn được đánh giá cao trong vấn đề hiểu ý khách hàng, khi mà hãng đưa vào khá nhiều tiện ích dành cho AirBlade 2022. Cụ thể bao gồm: hệ thống xác định vị trí xe thông minh, ổ khóa từ đa năng và an toàn, nắp bình xăng được đặt ở phần giữa phía trước khá tiện lợi cho việc đổ xăng.
      Còn về phía Nouvo 2022, Yamaha trang bị cho chiếc xe này tắm chắn bùn trong biến xe trở nên cứng cáp hơn và mang hơi hướng thể thao, mặt đồng hồ Digital tiện lợi cho việc theo dõi các mức xăng, vận tốc,…

    Kể từ khi ra mắt lần đầu tiên tại thị trường Việt Nam, Nouvo luôn chú trọng vào vẻ trẻ trung và bắt mắt ngay từ thiết kế bên ngoài, cũng như các mẫu xe tầm trung khác của Yamaha đều được người tiêu dung (Đặc biệt là giới trẻ) đánh giá cao về thiết kế kiểu dáng. Nouvo SX 125 Fi không chỉ mang trên mình thiết kế trẻ trung, năng động lôi cuốn mà còn gây ấn tượng nhờ khối động cơ phun xăng điện tử hoàn toàn mới.

    Cả hai mẫu xe tay ga tầm trung hoàn toàn mới đều sở hữu công nghệ đèn Projector. Nếu trên Nouvo SX đèn pha đôi ở thế hệ trước được chuyển thành đèn pha đơn gồm có đèn pha chiếu chiếu xa (bên trên) và đèn projector (bên dưới) có cùng công suất 55W – một thiết kế mang tính đột phá và biến Nouvo trở thành mẫu xe đầu tiên ở Đông Nam Á có trang bị này. Đèn pha được tạo hình hơi hướng ra phía trước, kết hợp với đèn xi-nhan và yếm xe thiết kế lại mang tính khi động lực giúp cho Nouvo mới thể thao hơn rất nhiều.

    Cụm đồng hồ thể thao của cả hai mẫu xe đều cá tính và ấn tượng, ở phiên bản này Air Blade đã nâng cấp đáng kể mặt đồng hồ so với phiên bản trước, đẹp và thể thao hơn – nhưng nếu so sánh với Nouvo SX cảmm giác thì nó hơi rườm rà. Cụm đồng hồ Nouvo SX đơn giản và trẻ trung hơn, trên nền đèn LED màu đỏ, bảng đồng hồ trung tâm cũng mang phong cách của sportbike đơn giản mà hiệu quả.

    Đánh giá tiện ích và Công nghệ của Airblade 2022 và Nouvo 2022

      Air Blade được trang bị công nghệ Esp hoàn toàn mới (Đã từng xuất hiện trên mẫu xe cao cấp SH của Honda và PCX), không khó để nhận ra Air Blade tiện dụng hơn so với Nouvo SX nhờ hệ thống Idling Stop.
      Ở phiên bản mới này Honda đã khắc phục nhược điểm cho Air Blade khi thiết kế cốp rộng và sâu hơn, có thể chứa được một mũ bảo hiểm trùm đầu. Còn Nouvo SX dường như vẫn chưa có thay đổi nhiều ở phần này so với các phiên bản trước, cốp nhỏ hơn Air Blade – cốp xe có nắp đậy và chỉ chứa được mũ bảo hiểm nửa đầu.
      Thiết kế bình xăng ở hai mẫu xe cũng hoàn toàn khác nhau, Air Blade 125 được đặt ở phía trước, trong khi Nouvo SX bình xăng nằm ở phía sau dưới yên xe. Trong khi Air Blade 125 chỉ cần ngồi im, vặn chìa khóa, bấm nút và vặn nắp bình xăng thì Nouvo LX vẫn phải xuống xe, mở cốp, vặn nắp bình xăng mới đổ xăng được. Thêm điểm cộng cho Air Blade 125 với thiết kế tiện dụng.
      Trong khi Nouvo LX không có thêm công nghệ gì, thì Air Blade sở hữu Idling Stop được lấy từ PCX và SH nội, có thể tự động ngắt động cơ sau 3 giây dừng xe. Dường như nút bấm ở các mẫu xe mới chưa hề quen với người tiêu dùng Việt, việc đảo vị trí nút bấm còi lên trên nút gạt xi nhan vẫn cho thấy nó mới và hơi khó xử lý. Ở điểm này Air Blade dường như hơi “lạ” so với Nouvo SX khi Yamaha vẫn thiết kế các nút bấm kiểu truyền thống – dễ sử dụng hơn cho ngay cả người đầu tiên cầm lái.
      Ưu điểm của Nouvo 2022 từ trước đến nay vẫn được Yamaha chú trọng đến thiết kế mang đậm tính trẻ trung thể thao đặc biệt khiến cho giới trẻ “say mê”. Trong khi Air Blade vẫn theo tiêu chí của Honda bấy lâu nay “ăn chắc mặc bền” nên được đa dạng đối tượng khách hàng lựa chọn sử dụng.

    Đánh giá khả năng vận hành của Airblade 2022 và Nouvo 2022

    Cùng được nâng cấp về động cơ, cùng sử dụng hệ thống phun xăng điện tử và làm mát bằng dung dịch, Air Blade 125 có vẻ được nâng cấp mạnh mẽ và nhỉnh hơn so với Nouvo SX. Nếu Nouvo SX nâng cấp phun xăng điện tử với mục tiêu cao nhất là giảm tiêu hao nhiên liệu, thì Air Blade 125 lại có mục tiêu lớn nhất là tăng công suất động cơ.

    Thông số kỹ thuật Nouvo LX 2022 Yamaha

    • Loại động cơ 4 thì, 2 van SOHC,làm mát bằng dung dịch
    • Bố trí xi lanh Xy lanh đơn nghiêng phía trước
    • Dung tích xy lanh 135cc
    • Đường kính và hành trình piston 54mm x 57,9mm
    • Tỷ số nén 10,8:1
    • Công suất tối đa 8,2kW / 8.500 vòng/phút
    • Mô men cực đại 10,6 Nm / 6.500 vòng/phút
    • Hệ thống khởi động Điện / Cần khởi động
    • Hệ thống bôi trơn Cácte ướt
    • Dung tích dầu máy 0,9L
    • Dung tích bình xăng 4,8L
    • Bộ chế hòa khí BS26 x 1
    • Hệ thống đánh lửa DC-CDI
    • Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 2,625 / 3,833
    • Hệ thống ly hợp
    • Khô, ly tâm tự động
    • Kiểu hệ thống truyền lực
    • Dây đai V tự động
    • Tỷ số truyền động 2,27 – 0,82 Khung xe
    • Loại khung Ống thép
    • Kích thước bánh trước / bánh sau 70/90-16MC / 80/90-16MC
    • Phanh trước Đĩa thủy lực Phanh sau Phanh thường
    • Giảm xóc trước Phuộc nhún, giảm chấn dầu lò xo Giảm xóc sau Phuộc nhún, giảm chấn dầu lò xo
    • Đèn trước 12V 25W / 25W x 2 Kích thước
    • Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1.950mm x 678mm x 1.078mm
    • Độ cao yên xe 770mm
    • Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1.290mm
    • Khoảng cách gầm so với mặt đất 130mm
    • Trọng lượng khô / ướt 105kg / 111kg B.

    Thông số kỹ thuật Airblade 2022 Honda

    • Khối lượng bản thân: 110 kg
    • Dài x Rộng x Cao: 1.881 mm x 687 mm x 1.111 mm
    • Khoảng cách trục bánh xe: 1.288 mm
    • Độ cao yên: 777 mm
    • Khoảng cách gầm xe: 131 mm
    • Dung tích bình xăng (danh định lớn nhất): 4,4 lít
    • Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 80/90 – 14 M/C 40P / Sau: 90/90 – 14 M/C 46P
    • Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    • Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
    • Loại động cơ: PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
    • Dung tích xy-lanh: 124,9 cm3
    • Đường kính x Khoảng chạy pít-tông: 52,4mm x 57,9mm
    • Tỉ số nén: 11 : 1
    • Công suất tối đa: 8,4kW/8.500 vòng/phút
    • Mô-men cực đại: 11,26N.m/5.000 vòng/phút
    • Dung tích nhớt máy: 0,9 lít khi rã máy/0,8 lít khi thay nhớt
    • Loại truyền động: Dây đai, biến thiên vô cấp
    • Hệ thống khởi động: Điện.

    Xe – Tags: đánh giá xe Yamaha Nouvo

    --- Bài cũ hơn ---

  • So Sánh Xe Air Blade 2022 Honda Và Nouvo Lx 2022 Yamaha
  • So Sánh Nouvo Fi 2022 Vs Air Blade 2022
  • So Sánh Honda Air Blade 125 Và Yamaha Nouvo Gp 125
  • Hơn 50 Triệu Đồng, Chọn Yamaha Nvx 155 Hay Honda Vario 150?
  • So Sánh Mitsubishi Triton Và Ford Ranger 2022 Về Thiết Kế Ngoại Thất ⋆ 4 Thì: Web Blog Thị Trường Giá Cả Xe Cộ (Xe Máy, Xe Oto…)
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Nên Mua Airblade Hay Nouvo 2022? Đánh Giá Và So Sánh 2 Xe trên website Binhvinamphuong.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100