Đề Xuất 1/2023 # Thi Thử B2 Sở Gtvt 2022. Mẹo 600 Câu Hỏi Học &Amp; Thi Lái Xe B2 # Top 8 Like | Binhvinamphuong.com

Đề Xuất 1/2023 # Thi Thử B2 Sở Gtvt 2022. Mẹo 600 Câu Hỏi Học &Amp; Thi Lái Xe B2 # Top 8 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Thi Thử B2 Sở Gtvt 2022. Mẹo 600 Câu Hỏi Học &Amp; Thi Lái Xe B2 mới nhất trên website Binhvinamphuong.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

(35.729 đánh giá thi thử B2)

18 Bộ Đề Thi Lý Thuyết B2 – Thi Thử B2 Online

Đề số 1Đề số 2Đề số 3Đề số 4Đề số 5

Đề số 6Đề số 7Đề số 8Đề số 9Đề số 10

Đề số 11Đề số 12Đề số 13Đề số 14Đề số 15

Đề số 16Đề số 17Đề số 18

Lưu ý: Bộ đề thi thử lý thuyết B2 600 câu này được xây dựng dựa trên tài liệu 600 câu hỏi thi GPLX do Bộ GTVT ban hành.

Giới Thiệu Về Bộ Đề Thi B2 600 Câu của Sở GTVT

Đề thi gồm 600 câu chia thành 18 bộ đề thi. 18 bộ đề thi lý thuyết B2 này có tổng số 35 câu hỏi cho mỗi đề và thí sinh phải đạt 32/35 câu và không bị sai bất kì câu nào trong danh sách 60 câu điểm liệt. Các thí sinh sẽ thao tác trả lời các câu hỏi online trên máy tính và phải hoàn tất bài thi của mình trong vòng 22 phút. Tuy nhiên, trong bộ đề thi mới 600 câu của Sở GTVT đã bỏ đi các câu hỏi có phần trả lời chọn 2 đáp án vì vậy từ tháng 8/2020 đến nay trong các đợt thi tỷ lệ đậu đối với 18 bộ đề thi mới này cao hơn hẳn 15 bộ đề thi cũ (450 câu).

Cấu Trúc

18 Bộ Đề Thi Thử B2 600 Câu

Bộ đề thi lý thuyết B2 do bộ GTVT quy định được chia thành 7 phần kiến thức:

Phần 1: 166 câu về khái niệm và quy tắc giao thông. Từ câu 1 đến câu 166, có 45 câu điểm liệt.

Phần 2: Gồm 26 câu hỏi về nghiệp vụ vận tải nằm ở vị trí từ câu 167 đến 192.

Phần 3: Văn hóa và cách ứng xử khi lái xe có 21 câu nằm ở vị trí từ câu 193 đến câu 213, có 4 câu điểm liệt.

Phần 4: Kỹ thuật và kỹ năng khi lái xe có 56 câu từ 214 đến câu 269, có 11 câu điểm liệt.

Phần 5: Cấu tạo cơ bản và sửa chữa xe ô tô có 35 câu ở vị trí từ câu 270 đến câu 304.

Phần 6: Các hệ thống biển báo đường bộ 182 câu vị từ câu 305 đến câu 486.

Phần 7: Các thế sa hình 114 câu nằm ở vị trí câu 487 đến câu 600.

Các phần câu hỏiTừ câu – đến câuSố lượng câu hỏiSố câu trong đề B2

Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ1-16616610

Nghiệp vụ vận tải167 - 192262

Văn hóa, đạo đức nghề nghiệp người lái xe193 - 213 211

Kỹ thuật lái xe ô tô 214 - 269561

Cấu tạo và sửa chữa xe ô tô270 - 304351

Hệ thống biển báo hiệu đường bộ305 - 48618210

Giải các thế sa hình 487 - 60011410

60035

Làm Thế Nào Để Thi Đậu Lý Thuyết B2 ?

Bắt buộc

Phải có phép của cơ quan có thẩm quyền

Giảm tốc độ

Báo hiệu tạm thời

Nghiêm cấm hoặc bị nghiêm cấm

Không được

Chấp hành

Với các câu hỏi có chứa từ “tuyệt đối không”, “Tuyệt đối cấm”, “cấm” thì đa phần là đáp án sai

Các câu có “địa phương quản lý” thì đáp án đúng sẽ là “UBND tỉnh”

Mẹo Học Nhanh Lý Thuyết B2 600 Câu

Mời các bạn xem toàn bộ mẹo thi lý thuyết B2 600 câu:  Mẹo Học Lý Thuyết B2 600 Câu 

Đừng Lo Lắng, Ứng Dụng Thi Thử B2 Sẽ Hỗ Trợ Bạn

Ôn thi giấy phép lái xe b2 hiện nay trở nên đơn giản hơn qua các ứng dụng thi thử lý thuyết B2. Bằng chiếc điện thoại thông minh hoặc máy tính có kết nối internet, bạn có thể tải được ngay 18 bộ đề thi lý thuyết b2 về và làm bài thi thử. Phần mềm và các câu hỏi và tính thời gian làm bài hoàn toàn giống với kì thi của sở.

Xem hệ điều hành của điện thoại mà bạn đang sử dụng để chọn download phần mềm thi thử bằng lái xe b2 600 câu phù hợp:

Download Phần Mềm Thi Lái Xe B2 Trên Iphone

Dành cho các bạn đang sử dụng điện thoại của Apple – hệ điều hành Ios

(app đang cập nhật dữ liệu đề thi mới)

Download Phần Mềm Thi Lái Xe B2 Trên Android

Dành cho các bạn đang sử dụng điện thoại thông minh sử dụng hệ điều hành Android (Samsung, Nokia, Sony,…)

(app đang cập nhật dữ liệu đề thi mới)

Sau khi hoàn tất bài thi thử thì ứng dụng sẽ tính điểm và đưa ra các đáp án mà bạn đã chọn sai, giúp bạn biết được chỗ nào mình học chưa vững và cần học lại.

Hướng Dẫn Thao Tác Thi Lý Thuyết B2 Trên Máy Tính Sở GTVT

Khi vào bài thi giao diện đầu tiên trên máy tính sẽ yêu cầu bạn phải nhập họ và tên, hạng xe cần thi.

Sau khi nhập đầy đủ thông tin, máy tính sẽ hiện ra câu hỏi và chỗ trống để tick đáp án đúng. Thời gian làm bài bắt đầu từ đây.

Hãy đọc kỹ từng câu hỏi và hãy nhớ rằng bạn chỉ có 40s để trả lời cho một câu hỏi. Nếu câu nào không trả lời được thì bỏ qua và làm câu tiếp theo để tránh làm mất thời gian.

Khi làm bài xong thì màn hình sẽ hiện ra “KẾT THÚC”. Bạn sẽ biết được ngay kết quả bài làm như số câu đúng, sai và kết quả “Đạt” hay “Không đạt”.

Tổng kết

5

/

5

(

122

bình chọn

)

Mọi người tìm kiếm thông tin Trường chúng tôi

thi thử lý thuyết b2 600 câu

thi thử bằng lái xe b2 600 câu

thi lý thuyết b2 

thi thử b2

thi thử bằng lái xe b2

bộ đề thi b2

18 bộ đề thi lý thuyết b2

18 đề thi lý thuyết b2

18 bô đề thi b2

thi thử b2 600 câu 

600 Câu Hỏi Thi Bằng B2 2022 Và Đáp Án (Theo Bộ Gtvt)

Từ ngày 1/8/2020, Bộ Giao Thông Vận Tải nước ta sẽ áp dụng quy chế thi giấy phép lái xe theo bộ đề mới 600 câu hỏi thay vì bộ 450 câu từ trước đến nay. Nhiều học viên tỏ ra hoang mang (đặc biệt là những người lớn tuổi) bởi số lượng 450 câu đã khá nhiều và khó nhớ, giờ đây lại tăng thêm 150 câu mới và đặc biệt là hệ thống câu hỏi liệt nếu không chú ý có thể bị đánh rớt ngay.

GIỚI THIỆU VỀ BỘ ĐỀ 600 CÂU HỎI SÁT HẠCH LÁI XE B2,C MỚI 2020

Những câu hỏi được bổ sung thêm bao quát nhiều khía cạnh khác nhau, như biển báo, tốc độ, nồng độ cồn,… và đặc biệt là kĩ năng xử lí tình huống thực tế khi tham gia giao thông căn cứ vào thực trạng tồn tại cần khắc phục của giao thông Việt Nam.

Vì vậy, học viên không cần phải quá hoang mang vì đây không phải là bộ đề mới hoàn toàn, câu hỏi mang tính thực tế gần gũi với đời sống nên có thể hoàn thành tốt nếu có sự đầu tư nghiên cứu kĩ càng.

Như đã nói ở trên, bộ đề mới này sẽ có phần câu hỏi điểm liệt, hay nói cụ thể hơn là trong 600 câu sẽ có 60 câu hỏi điểm liệt. Nếu như ở bộ đề cũ, với trường hợp rớt phần lí thuyết do bạn sai quá số lượng câu cho phép (không quá 4 câu trên 30 câu) thì với bộ đề mới này sẽ có 2 trường hợp, hoặc là bạn sai quá số câu cho phép hoặc là bạn sai đúng ngay câu điểm liệt (khi đó bạn chỉ sai duy nhất câu này vẫn rớt).

NỘI DUNG SÁCH 600 CÂU HỎI SÁT HẠCH LÁI XE CỦA BỘ GTVT ĐƯỢC PHÂN CHIA NHƯ SAU:

[FULL] 600 CÂU HỎI B2 BỘ ĐỀ MỚI 2020 ĐÚNG CHUẨN BỘ GTVT

Trường dạy lái xe Tiến Thành xin giới thiệu đến quý học viên Bộ đề thi GPLX mới với 600 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án được thiết kế theo tài liệu của Bộ GTVT và chia làm 10 phần nhỏ, tiện lợi cho quá trình theo dõi của học viên. Mỗi phần gồm 60 câu:

Mẹo Học Lý Thuyết B2 600 Câu Hỏi Mới Nhất 2022 – Dễ Nhớ Đậu 100%

(58.379 đánh giá mẹo học lý thuyết b2 600 câu)

Mẹo Học Lý Thuyết B2 600 Câu Dễ Nhớ Đậu 100%. Bảng Mẹo Thi Chuẩn Nhất Hiện Nay – Do Chính Trường Dạy Lái Xe Tiến Thành Biên Soạn. 

Tuy nhiên, hiện nay mẹo học lý thuyết B2 600 câu đang có rất nhiều phiên bản không đúng chuẩn, có phần sai lệch do những người “không chuyên” đi sao chép lại của 450 câu cũ rồi đăng lên khiến cho nhiều học viên bị nhầm lẫn học theo dẫn đến kết quả thi rớt phần sát hạch lý thuyết Luật Giao Thông Đường Bộ mới nhất áp dụng từ ngày 1/8/2020.

Để hỗ trợ cho các bạn có thể hoàn thành tốt phần thi lý thuyết thì ở đây chúng tôi xin giới thiệu bảng mẹo học lý thuyết B2 600 câu được giáo viên Trường dạy lái xe Tiến Thành biên soạn và đúc kết lại trong suốt quá trình giảng dạy lái xe ô tô tại tất cả các Quận ở TPHCM. Đảm bảo cho các bạn học nhanh, chuẩn và rất phù hợp cho các bạn bận rộn không có thời gian đi học ở trường, tự học ở nhà.

Mục Lục Nội Dung

1

MẸO HỌC LÝ THUYẾT B2 600 CÂU MỚI NHẤT 2021

2

Hướng Dẫn Thao Tác Thi Lý Thuyết Lái Xe B2 Trên Máy Tính Sở GTVT

3

18 Bộ Đề Thi Lý Thuyết B2 600 Câu

MẸO HỌC LÝ THUYẾT B2 600 CÂU MỚI NHẤT 2021

A. LÝ THUYẾT

1. Nhìn ý trả lời: Chọn các ý trả lời sau:

Bắt buộc : Câu 285

Phải có phép của cơ quan có thẩm quyền : Câu 57, 63, 184

Phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp phép : Câu 120, 153, 155, 109, 110, 129, 158

Giảm tốc độ : Câu 161, 165, 224, 225 ( câu 228, 249 đọc hiểu )

Về số thấp, gài số : Câu 218, 221

Dùng thanh nối cứng : Câu 117, 118

Báo hiệu tạm thời : Câu 96

Hiệu lệnh người điều khiển giao thông : Câu 88

Phương tiện giao thông đường sắt : Câu 246, 247

Đèn chiếu xa sang gần : Câu 227

Đèn chiếu gần : Câu 59

Không thể tháo rời : Câu 180

2. Chú ý các ý trả lời bằng các chữ sau: (chữ đầu tiên)

“Phải” : Câu 130, 256

“Quan sát” : Câu 110, 213, 258, 230, 215, 217

“Kiểm tra” : Câu 208

“Nhường” : Câu 128

“Là” : Câu 131

“Cách” : Câu 211, 212

HẠNGTUỔIQUY ĐỊNH

A218Điều khiển xe mô tô trên 175cc

A318Điều khiển xe mô tô 3 bánh ( 3 gác, xích lô, xe lam )

A418Điều khiển xe máy kéo có trọng tải 01 tấn

B1 ( Số tự động )18Điều khiển xe số tự động đến 9 chỗ, không được hành nghề lái xe

B118Điều khiển xe đến 9 chỗ, không được hành nghề lái xe

B218Điều khiển xe đến 9 chỗ, xe tải dưới 3,5 tấn

C21Điều khiển xe đến 9 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn

FC24Điều khiển xe đầu kéo, kéo sơmi rơ mooc

FE27Điều khiển ô tô chở khách nối toa

E27Điều khiển xe trên 30 chỗ

Ví dụ : Câu 80 đến 87

Tất cả những đáp án nào có con số thì chọn con số lớn nhất ( Câu 71, 72, 73, 74, 102, 103, 104, 250, 287 )

Tuổi tối đa của nam và nữ : 55 tuổi đối với nam, 50 tuổi đối với nữ : Câu 75

Niên hạn sử dụng ô tô chở người : 20 năm : Câu 281

Niên hạn sử dụng ô tô chở hàng : 25 năm : Câu 280

Người lái xe : + Không làm việc quá 10 tiếng : Câu 179

                       + Không lái xe kiên tục quá 04 tiếng : Câu 178

Cảnh sát giao thông : + Giơ 2 tay chọn 4 : Câu 89

                                   + Giơ 1 tay chọn 3 : Câu 90

3. Những từ mẹo trên câu hỏi

Thấy chữ dốc : Chọn 1 : Câu 243

Ngoài khu vực đông dân cư : ( số km cuối dòng )

CÓ DÃY PHÂN CÁCHKHÔNG CÓ DÃY PHÂN CÁCH

Khi sơ cứu người bị tai nạn: + máu phun mạnh:cầm máu không trực tiếp:Câu 177

Thấy chữ dốc : Chọn 1 : Câu 243

Câu hỏiĐáp án

Hộp sốChuyển động lùi : Câu 296

Dây đai Hãm giữ chặt : Câu 290, 302

Kính chắn gióAn toàn : Câu 283

Động cơ diezen không nổNhiên liệu lẫn không khí : Câu 304

Có vòng xuyếnNhường bên trái

Không vòng xuyếnNhường bên phải : Câu 116

Công dụng động cơ ô tôNhiệt năng biến đổi thành cơ năng : Câu 292

Công dụng hệ thống bôi trơnCung cấp lượng dầu bôi trơn : Câu 293

Hệ thống truyền lực Truyền mô men : Câu 294

Hệ thống phanhGiảm tốc độ : Câu 298

Hệ thống láiThay đổi hướng chuyển động : Câu 297

Công dụng của ly hợpTruyền hoặc ngắt động cơ : Câu 295

Động cơ 4 kỳ4 hành trình : Câu 291

Ắc quy Tích trữ điện năng : Câu 300

Túi khíGiữ chặt người, giảm khả năng va đập : Câu 303

Máy phát điệnPhát điện năng : Câu 301

B. BIỂN BÁO 

Biển nguy hiểm ( hình tam giác vàng )

Biển cấm ( vòng tròn đỏ )

Biển hiệu lệnh ( vòng tròn xanh )

Biển chỉ dẫn ( vuông, hình chữ nhật xanh)

Biển phụ ( vuông, chữ nhật trắng đen ) Hiệu lực nằm ở biển phụ khi có đặt biển phụ

Những câu hỏi có dấu ngoặ kép : là hỏi tên biển báo đó

Những câu hỏi không có dấu ngoặc kép : là hỏi ý nghĩa của biển báo đó

Biển báo hiệu lệnh có 2 mũi tên (đặt trước ngã 3, 4) thì được phép quay đầu xe đi theo hướng ngược lại : câu 430

Quy tắc vạch kẻ đường :

+ Vạch màu vàng : là vạch phân chiều

+ Vạch màu trắng : là vạch phân làn

Câu ví dụ : 478, 479, 480

C. SA HÌNH

Bước 1: Xét xe trong giao lộ

Bước 2: Xét xe ưu tiên ( Chữa cháy, Quân sự, Công an, Cứu thương )

Bước 3: Xét xe đường ưu tiên ( biển báo )

Bước 4: Xét xe bên phải không vướng ( từ ngã 4 )

Bước 5: Xét xe rẽ phải trước, đi thẳng, rẽ trái, quay đầu

Thứ tự các xe:

2 hình giống nhau thì chọn theo quy tắc: Phải, thẳng, trái ( nếu 2 xe cùng phải thì chọn xe )

Có vòng xuyến: nhường bên trái

Không vòng xuyến: nhường bên phải

18 Bộ Đề Thi Lý Thuyết B2 600 Câu

18 Bộ Đề Thi Lý Thuyết Lái Xe B2 Online 2021

Hướng Dẫn Thao Tác Thi Lý Thuyết Lái Xe B2 Trên Máy Tính Sở GTVT

Bước 1: Khi vào bài thi giao diện đầu tiên trên máy tính sẽ yêu cầu bạn phải nhập họ và tên, chọn hạng xe B2.

Bước 2: Sau khi nhập đầy đủ thông tin, máy tính sẽ hiện ra câu hỏi và chỗ trống để tick đáp án đúng. Thời gian làm bài bắt đầu từ đây – tổng thời gian thi hạng B2: 22 phút.

Hãy đọc kỹ từng câu hỏi và hãy nhớ rằng bạn chỉ có 37s để trả lời cho một câu hỏi. Nếu câu nào không trả lời được thì bỏ qua và làm câu tiếp theo để tránh làm mất thời gian.

Bước 3: Khi làm bài xong thì màn hình sẽ hiện ra “KẾT THÚC”. Bạn sẽ biết được ngay kết quả bài làm như số câu đúng, sai và kết quả “Đạt” hay “Không đạt”.

PHẦN MỞ RỘNG – DƯỚI ĐÂY LÀ BẢNG MẸO 450 CÂU CỦA NĂM 2015 – 2019 ĐỂ CÁC BẠN PHÂN BIỆT VÀ GIÁO VIÊN NGHIÊN CỨU THÊM. HIỆN TRÊN MẠNG ĐA PHẦN LÀ BẢNG MẸO CŨ NÀY NHÉ.

A. PHẦN KHÁI NIỆM TRONG BỘ ĐỀ THI 450 CÂU: (dành cho nghiên cứu giáo án của giáo viên) + Khái niệm “Khổ giới hạn đường bộ” + Khái niệm “dãi phân cách” + Khái niệm “đuờng phố” + Khái niệm ” Xe quá tải trọng đường bộ” + Khái niệm “phần đường xe chạy” + Khái niệm “đường chính” + Khái niệm “Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ”, “vạch kẻ đường” + Khái niệm “Đường cao tốc” + Khái niệm “Dừng xe” + Khái niệm “Đỗ xe” + Khái niệm “Làn xe” + Khái niệm “Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” + Khái niệm “Hàng nguy hiểm” + Khái niệm “Đường ưu tiên” “Vận tải đa phương thức” “Hoạt động vận tải đường bộ” Đối với các câu hỏi sau các bạn chọn đáp án 1&2: + Khái niệm “Đường bộ” + Khái niệm “Công trình đường bộ” + Khái niệm “Văn hóa giao thông” + Khái niệm “Người điều khiển giao thông” + Khái niệm “Hàng siêu trường, siêu trọng”

B. PHẦN KỸ THUẬT MÁY, THIẾT BỊ TRONG BỘ ĐỀ THI 450 CÂU: (dành cho nghiên cứu giáo án của giáo viên) + Nguyên nhân động cơ diesel không nổ. Động cơ 2 kỳ. + Công dụng của hệ thống truyền lực của ô tô. + Công dụng của hệ thống phanh. + Công dụng của động cơ ô tô. + Yêu cầu của kính chắn gió. + Yêu cầu an toàn kỹ thuật đối với dây đai an toàn. Âm lượng còi. + Mục đích của bảo dưỡng thường xuyên + Xe ô tô tham gia giao thông phải đảm bảo các qui định về chất lượng, atkt… + Xe ô tô tham gia giao thông phải có đủ các loại đèn gì + An toàn kỹ thuật bánh xe lắp cho ô tô + An toàn kỹ thuật đối với gạt nước + Động cơ 4 kỳ + Công dụng của ly hợp + Niên hạn sử dụng ô tô chở người trên 9 chỗ

+ Công dụng của hộp số ô tô + Công dụng của hệ thống lái + Niên hạn sử dụng của ô tô tải

C. KỸ THUẬT LÁI XE CƠ BẢN TRONG BỘ ĐỀ THI 450 CÂU: (dành cho nghiên cứu giáo án của giáo viên) + Khi quay đầu + Điều khiển tăng số + Đk ô tô tới gần xe chạy ngược chiều vào ban đêm + Người lái xe mô tô xử lý ntn cho xe phía sau vượt + Điều khiển ô tô rẽ trái + Thao tác mở cửa khi ô tô đã dỗ sát vào lề đương bên phải + Lái xe ô tô qua đường sắt không rào chắn… + Khi đèn pha của xe ô tô chạy ngược chiều gây chói mắt… + Khi nhả phanh tay + Khi khởi hành ô tô trên đường bằng + Khi vừa có xe đi ngược chiều tới gần và vừa có xe phía sau cố tinh muốn vượt, người lái xe xử lý ntn + Tầm nhìn bị hạn chế bởi sương mù + Đk ô tô rẽ phải ở đường giao nhau + Đk ô tô giảm số + Đk ô tô trên đường trơn + Đk xe vượt qua rãnh lớn cắt ngang mặt đường

+ Khi tránh nhau trên đường hẹp + Thao tác điều khiển xe qua đường sắt + Điều khiển xe vào lúc trời mưa to hoặc có sương mù

+ Điều khiển ô tô tự đỗ + Để đạt hiệu quả phanh cao nhất,người lái xe mô tô thực hiện thao tác …

D. QUY TẮC VÀ QUY ĐỊNH TRONG BỘ ĐỀ THI 450 CÂU: (dành cho nghiên cứu giáo án của giáo viên) + Hiệu lệnh người đk gt trái với tín hiệu đèn hoặc biển báo. + Những nơi nào cho phép quay đầu xe trong khu dân cư. + Tại nơi không có báo hiệu đi theo vòng xuyến. + Đk phương tiện tham gia gt trong hầm đương bộ. + Xe kéo rơ moóc khi tham gia giao thông. + Vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô chấp hành quy định nào. + Người thuê vân tải hàng hóa có các quyền hạn gì? + Xe vận chuyển hàng nguy hiểm chấp hành quy định nào? + Xe quá tải trọng, quá khổ giới hạn thgia gt tuân thủ qđ nào? + Hành khách có các quyền gì khi đi trên xe vận tải hành khách. + Người lái xe được phép dừng, đỗ xe trong các trường hợp nào. + Người đk xe mô tô đươc phép chở 2 người trong trường hợp nào? + Trách nhiệm của người phát hiện công trình đường bộ bị hư hỏng hoặc bị xâm hại. + Người vận tải, lái xe phải chấp hành các quy định nào? + Người kinh doanh vân tải hàng hóa có nghĩa vụ gì? + Người thuê vận tải hàng hóa có nghĩa vụ gì? + Biển báo hiệu đường bộ. + Người nhận hàng có nghĩa vụ gì? + Xe vệ sinh môi trường, xe chở phế thải… khi hoạt động vận tải phải thực hiện các quy định gì? + Người lái xe buýt cần thực hiện những nhiệm vụ gì? + Người lái xe vân tải hàng hoá cần thực hiện những nhiệm vụ gì? + Người lái xe và người phục vụ trên xe vận tải hành khách có trách nhiệm gì? + Người lái xe không được vượt xe khác trong trường hợp nào? + Người lái xe khi vượt xe khác phải thực hiện như thế nào? + Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô gồm những loại hình nào? + Người đk pt muốn dừng đỗ trên đường bộ phải thưc hiện ntn? + Khi tránh xe đi ngược chiều người lái xe thực hiện ntn là đúng? + Xe sau có thể vượt bên phải xe khác trong trường hợp nào? + Xe vận tải hàng có thùng cố định được phép chở người trong trường hợp nào? + Đảm bảo an toàn qua phà, qua cầu phao. + Xe ô tô kéo xe khác ntn là đúng quy tắc giao thông? + Người lái xe phải giảm tốc độ đến mức không nguy hiểm hoặc có thể dừng lại … + Để đảm bảo an toàn giao thông, người lái xe mô tô cần thực hiện ntn? + Người nhận hàng hóa có quyền gì? + Trong đô thị người lái xe buýt, taxi, tải… cần thực hiện quy định gì?

+ Bảo đảm trật tự an toàn gt. + Khi điều khiển xe cơ giơi người lái xe phải bật đèn tín hiệu báo rẽ trong trương hợp nào? + Trên đường một chiều, trước khi đến vạch người đi bộ qua đường có một xe tải đang dừng trước làn đường bên phải người lái xe phải lam gì nếu xe của mình đang đi làn đường bên trái. + Khi lái xe trên đường vắng mà cảm thấy buồn ngủ, người lái xe nên chọn cách xử trí ntn? + Người lái xe phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép…(khi cho xe chạy sau vượt ) + Người tham gia gt phải chấp hành quy tắc nào? + Biển báo cố định và biển tạm thời. + Trên đường có nhiều làn đường cho xe đi cùng chiều được phân biệt bằng vạch kẻ phân làn đường. + Trên đường một chiều có vạch kẻ phân làn đường xe thô sơ và xe cơ giới đi ntn? + Khi dừng xe, đổ xe tại nơi được phép trên đường phố, người điều khiển phương tiện tuân theo những quy định nào? + Điều khiển xe chạy trên đường biết có xe sau xin vượt. + Sử dụng đèn chiếu sáng vào ban đêm khi 2 xe cơ giới đi ngược chiều gặp nhau. + Khi chở hàng vượt quá phía trước và phía sau ô tô chở hàng tham gia gt. + Cơ quan nào quy định đường cấm đi, đường một chiều…. + Trường hợp đặc biệt xe quá tải, quá khổ giới hạn tham gia gt xin phép cơ quan nào? + Thời gian làm việc của người lái xe. + Những xe nào khi làm nhvụ khẩn cấp… + Tại ngã 3, ngã 4 không có đảo an toàn, người lái xe phải nhường đương ntn là đúng? + Người kinh doanh vận tải hành khách có những quyền hạn gì? + Những nơi nào không được lùi xe? + Vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô phải chấp hành các quy định nào? + Khi muốn chuyển hướng người lái xe phải thực hiện ntn + Đảm bảo an toàn khi lùi xe… + Tại nơi giao nhau có báo hiệu đi theo vòng xuyến. + Người lái xe trên đường không ưu tiên phải nhường đường ntn? + Trên đường không phân chia thành 2 chiều xe chạy riêng biệt, 2 xe đi ngược chiều tránh nhau ntn? + Đường bộ giao nhau với đường sắt… + Kéo xe trong trường hợp hệ thống hãm không còn hiệu lực… + Việc sát hạch cấp GPLX. + Thứ tự xe dược quyền ưu tiên đi trước qua nơi giao nhau. + Khi có tín hiệu của xe ưu tiên, người th gia gt phải làm gì?

E. CÁC MẸO CÂU TRẢ LỜI KHÁCTRONG BỘ ĐỀ THI 450 CÂU: (dành cho nghiên cứu giáo án của giáo viên) 1. Chọn các đáp án có từ sau: “Bắt buộc, bị nghiêm cấm, khi tham gia giao thông đường bộ, không được (phép, quay đấu, mang vc ….. ) 3. Tại nơi đường giao nhau,…giang…: chọn đáp án 1. Tại nơi đường giao nhau,…giơ…: chọn đáp án 2. 4. Giảm tốc độ: + có biển cảnh báo nguy hiểm. + khi cho xe chạy sau vượt. 5. Niên hạn sử dụng: + tải: 25 năm. 6. Xe ưu tin: Xe chữa cháy, quân sự, công an, cứu thương khi làm nhiệm vụ cấp cứu. 7. Câu hỏi có đáp án về tuổi: Tuổi tối đa người lái xe dấu E: 55 tuổi đv Nam & 50 tuổi đv Nữ. Đáp án nào có 27 tuổi thì chọn, không có 27 tuổi chọn đáp án 2. 8. Khoảng cách an toàn trên đường cao tốc: lấy tốc độ lớn nhất trừ cho 30. 9. Nồng độ cồn: Đối với người lái xe ô tô, máy kéo: không được uống. Đối với người lái xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy: chọn nồng độ cồn lớn nhất. (0,25 hoặc 50) 10. Điều khiển ô tô“lên dốc, xuống dốc, đường vịng, đường ngập nước…” chọn đáp án“về số 1”, hoặc “về số thấp”, hoặc “về số thấp…đi chậm”. 11. Tốc độ: + Xe công nông: 30 km/h. + Trong khu vực đông dân cư xe gắn máy, mô tô 2 bánh: 40 km/h. + Trong khu vực dông dân cư… 40 km/h chọn đáp án 1. + Ngồi khu vực đông dân cư …80 km/h chọn đáp án 1. + Ngồi khu vực đông dân cư …70 km/h chọn đáp án 2. + Trong (Ngồi) khu vực đông dân cư …50 km/h chọn đáp án 3. + Ngồi khu vực đông dân cư…60 km/h chọn đáp án 4.

Trường dạy  lái xe ô tô chất lượng cao: được thành lập ngày 12/11/2007 Căn cứ Quyết định số 5083/QĐ-UBND của UBND chúng tôi – chịu sự quản lý Nhà nước về dạy nghề của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chúng tôi có nhiệm vụ đào tạo dạy nghề lái xe các hạng bằng B1, B2, C.

18 Bộ Đề Thi Lý Thuyết B2 600 Câu

18 Bộ Đề Thi Lý Thuyết Lái Xe B2 Online 2021

LIÊN HỆ HỌC LÁI XE Ô TÔ TẠI TPHCM Ở TẤT CẢ CÁC QUẬN:

+ Ms. Quỳnh Hương – Phòng chăm sóc khách hàng

+ Hotline: 0919.992.066 – 0919.005.019

+ Điện thoại: (0286).6868.555

5

/

5

(

120

bình chọn

)

mẹo học lý thuyết b2 600 câu

mẹo thi lý thuyết b2 600 câu

mẹo học lý thuyết lái xe b2 600 câu

mẹo thi lý thuyết b2 600 câu hỏi

Download 600 Câu Hỏi Thi Sát Hạch Bằng Lái Xe B2

– Lái xe hạng B1: học và thi 574 câu hỏi trong bộ 600 câu (không bao gồm 26 câu về nghiệp vụ vận tải); trong đó có 60 câu về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng.

– Lái xe hạng A3, A4: học và thi 500 câu, trong đó có 54 câu về tình huống mất ATGT nghiêm trọng.

– Lái xe mô tô hạng A2: học và thi 400 câu, trong đó có 50 câu về tình huống mất ATGT nghiêm trọng.

– Lái xe mô tô hạng A1: học và thi 200 câu, trong đó có 20 câu về tình huống mất ATGT nghiêm trọng.

Một số lưu ý về bộ 600 câu hỏi

– Các bạn có thể đặt mua sách 600 câu hỏi lý thuyết luật giao thông đường bộ tại các trung tâm sát hạch lái xe hoặc tại sở GTVT cấp tỉnh.

– Bộ đề sát hạch cấp GPLX ô tô hạng B1 số tự động và hạng B1 gồm 30 câu trong đó: Có 01 câu về khái niệm; 01 câu hỏi về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng; 06 câu về quy tắc giao thông; 01 câu về tốc độ, khoảng cách; 01 câu về văn hóa giao thông và đạo đức người lái xe; 01 câu về kỹ thuật lái xe; 01 câu về cấu tạo sửa chữa; 09 câu về hệ thống biển báo đường bộ; 09 câu về giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông.

– Bộ đề sát hạch cấp GPLX ô tô hạng B2 gồm 35 câu trong đó: Có 01 câu về khái niệm; 01 câu hỏi về tình huống mất ATGT nghiêm trọng; 07 câu về quy tắc giao thông; 01 câu về nghiệp vụ vận tải; 01 câu về tốc độ, khoảng cách; 01 câu về văn hóa giao thông và đạo đức người lái xe; 02 câu về kỹ thuật lái xe; 01 câu về cấu tạo sửa chữa; 10 câu về hệ thống biển báo đường bộ; 10 câu sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông.

– Bộ đề sát hạch cấp GPLX hạng C gồm 40 câu.

– Bộ đề sát hạch cấp GPLX hạng D, E và các hạng F gồm 45 câu.

– Bộ đề sát hạch cấp GPLX hạng A1, A2, A3, A4 gồm 25 câu trong đó: Có 01 câu về khái niệm; 01 câu hỏi về tình huống mất ATGT nghiêm trọng; 06 câu về quy tắc giao thông; 01 câu về tốc độ, khoảng cách; 01 câu về văn hóa giao thông và đạo đức người lái xe; 01 câu về kỹ thuật lái xe hoặc cấu tạo sửa chữa; 07 câu về biển báo; 07 câu và kỹ năng xử lý tình huống giao thông.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Thi Thử B2 Sở Gtvt 2022. Mẹo 600 Câu Hỏi Học &Amp; Thi Lái Xe B2 trên website Binhvinamphuong.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!