Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Việt Nam

--- Bài mới hơn ---

  • Về Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Không Thể Không Biết
  • Biển Số Xe Của Các Huyện Ở Kon Tum 2022
  • Biển Số Xe Của Các Huyện Ở Khánh Hòa 2022
  • Biển Số Xe Ô Tô Tại Các Vùng Quận Huyện Của Từng Tỉnh Tại Việt Nam
  • ‘đọc Vị’ Biển Số Xe Ô Tô Ở Anh Quốc
  • Biển số xe là tấm biển được làm từ hợp kim nhôm sắt, có dạng hình chữ nhật hoặc hơi vuông được gắn phía sau các đuôi xe máy, xe ô tô… ở nước ta. Đăng kí và gắn biển số xe là việc làm bắt buộc với mọi phương tiện trước khi đưa vào lưu thông trên đường. Biển số thường bao gồm số và chữ cùng quốc huy Việt Nam dập nổi, có sơn phản quang, ký hiệu bảo mật; đối với biển số xe đăng ký tạm thời được in trên giấy.

    Màu sắc biển số xe các tỉnh

    Việc cấp màu sắc khắc nhau giúp cho việc phân biệt các biển số xe với nhau được dễ dàng hơn, màu sắc đó được biết chiếc xe đó thuộc cơ quan, tổ chức hay cá nhân…

    • Biển số màu trắng, chữ đen là thuộc sở hữu cá nhân hoặc doanh nghiệp: Đây được coi là biển xe phổ biến khi đi ra đường, đâu đâu bạn cũng nhìn thấy.
    • Biển số màu xanh dương, có chữ màu trắng là thuộc sở hữu của các cơ quan hành chính sự nghiệp (dân sự).
    • Biển số xe màu đỏ, chữ trắng là của quân đội hoặc các doanh nghiệp quân đội.
    • Có một loại biển số xe ít gặp hơn là biển màu vàng, chữ trắng. Đây là biển số xe của Bộ tư lệnh Biên phòng.
    • Loại cuối cùng: Biển số xe màu vàng chữ đen là xe cơ giới chuyên dụng làm công trình. Bạn sẽ thấy màu biển xe này tại các công trình, như máy xúc, máy ủi hay kéo…

    Biển số xe tỉnh thành phía Bắc

    Biển số xe tỉnh Thái Nguyên: 20

    Biển số xe tỉnh Phú Thọ: 19

    Biển số xe tỉnh Bắc Giang: 98

    Biển số xe tỉnh Hòa Bình: 28

    Biển số xe tỉnh Bắc Ninh: 99

    Biển số xe tỉnh Hà Nam: 90

    Biển số xe Hà Nội: 29, 30, 31, 32, 33, 40

    Biển số xe tỉnh Hải Dương: 34

    Biển số xe tỉnh Hưng Yên: 89

    Biển số xe tỉnh Vĩnh Phúc: 88

    Biển số xe các tỉnh vùng duyên hải Bắc Bộ

    Biển số xe tỉnh Quảng Ninh: 14

    Biển số xe tỉnh Hải Phòng: 15, 16

    Biển số xe tỉnh Nam Định: 18

    Biển số xe tỉnh Ninh Bình: 35

    Biển số xe tỉnh Thái Bình: 17

    Biển số xe các tỉnh miền núi phía Bắc

    Biển số xe tỉnh Hà Giang: 23

    Biển số xe tỉnh Cao Bằng: 11

    Biển số xe tỉnh Lào Cai: 24

    Biển số xe tỉnh Bắc Cạn: 97

    Biển số xe tỉnh Lạng Sơn: 12

    Biển số xe tỉnh Tuyên Quang: 22

    Biển số xe tỉnh Yên Bái: 21

    Biển số xe tỉnh Điện Biên: 27

    Biển số xe tỉnh Lai Châu: 25

    Biển số xe tỉnh Sơn La: 26

    Biển số xe các tỉnh thành miền Trung

    Biển số các tỉnh Bắc Trung Bộ

    Biển số xe tỉnh Thanh Hóa: 36

    Biển số xe tỉnh Nghệ An: 37

    Biển số xe tỉnh Hà Tĩnh: 38

    Biển số xe tỉnh Quảng Bình: 73

    Biển số xe tỉnh Quảng Trị: 74

    Biển số xe tỉnh Thừa Thiên Huế: 75

    Biển số các tỉnh Nam Trung Bộ:

    Biển số xe thành phố Đà Nẵng: 43

    Biển số xe tỉnh Quảng Nam: 92

    Biển số xe tỉnh Quảng Ngãi: 76

    Biển số xe tỉnh Bình Định: 77

    Biển số xe tỉnh Phú Yên: 78

    Biển số xe tỉnh Khánh Hòa: 79

    Biển số xe tỉnh Ninh Thuận: 85

    Biển số xe tỉnh Bình Thuận: 86

    Biển số các tỉnh Tây Nguyên:

    Biển số xe tỉnh Kon Tum: 82

    Biển số xe tỉnh Gia Lai: 81

    Biển số xe tỉnh Đắc Lắc: 47

    Biển số xe tỉnh Đắc Nông: 48

    Biển số xe tỉnh Lâm Đồng: 49

    Biển số xe của các tỉnh miền Nam

    Các tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ

    Biển số xe thành phố Hồ Chí Minh: 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59.

    Biển số xe tỉnh Bình Phước: 93

    Biển số xe tỉnh Bình Dương: 61

    Biển số xe tỉnh Đồng Nai: 39, 60

    Biển số xe tỉnh Tây Ninh: 70

    Biển số xe tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: 72

    Biển số xe các tỉnh miền Tây:

    Biển số xe thành phố Cần Thơ: 65

    Biển số xe tỉnh Long An: 62

    Biển số xe tỉnh Đồng Tháp: 66

    Biển số xe tỉnh Tiền Giang: 63

    Biển số xe tỉnh An Giang: 67

    Biển số xe tỉnh Bến Tre: 71

    Biển số xe tỉnh Vĩnh Long: 64

    Biển số xe tỉnh Hậu Giang: 95

    Biển số xe tỉnh Kiên Giang: 68

    Biển số xe tỉnh Sóc Trăng: 83

    Biển số xe tỉnh Bạc Liêu: 94

    Biển số xe tỉnh Cà Mau: 69

    Biển số xe khối nhà nước, quân sự…

    80 – Các khối cơ quan Trung ương, nhà nước, báo chí, truyền hình, hàng không, bảo tàng…

    NN – Nước ngoài. (2 chữ số: tỉnh đăng ký. 3 chữ số: mã nước, quốc tịch người đăng ký).

    NG – Ngoại giao. (Xe bất khả xâm phạm, trừ khi có sự đồng ý của cấp cao VN hoặc Đại sứ quán nước đó).

    AT – Binh đoàn 12

    AD – Quân đoàn 4 , Binh đoàn Cửu Long

    BB – Bộ binh

    BC – Binh chủng công binh

    BH – Binh chủng hoá học

    BS – Binh đoàn Trường Sơn

    BT – Binh chủng thông tin liên lạc

    BP – Bộ tư lệnh biên phòng

    HB – Học viện lục quân

    HH – Học viện quân y

    KA – Quân khu 1

    KB – Quân khu 2

    KC – Quân khu 3

    KD – Quân khu 4

    KV – Quân khu 5

    KP – Quân khu 7

    KK – Quân khu 9

    PP – Các quân y viện

    QH – Quân chủng hải quân

    QK , QP – Quân chủng phòng không không quân

    TC – Tổng cục chính trị

    TH – Tổng cục hậu cần

    TK – Tổng cục công nghiệp quốc phòng

    TT – Tổng cục kỹ thuật

    TM – Bộ tổng tham mưu

    VT – Viettel

    Làm sao để dễ nhớ biển số

    Cao Bằng 11 chẳng sai,

    Lạng Sơn Tây Bắc 12 cận kề.

    98 Hà Bắc mời về,

    Quảng Ninh 14 bốn bề là Than.

    15 , 16 cùng mang.

    Hải Phòng dất Bắc chứa chan nghĩa tình.

    17 vùng dất Thái Bình.

    18 Nam Ðịnh quê mình đẹp xinh.

    Phú Thọ 19 Thành Kinh Lạc Hồng.

    Thái Nguyên Sunfat, gang, đồng,

    Đôi mươi ( 20 ) dễ nhớ trong lòng chúng ta .

    Yên Bái 21 ghé qua.

    Tuyên Quang Tây Bắc số là 22

    Hà Giang rồi đến Lào Cai,

    23 , 24 sánh vai láng giềng .

    Lai Châu , Sơn La vùng biên

    25 , 26 số liền kề nhau.

    27 lịch sử khắc sâu,

    Đánh tan xâm lược công đầu Điện Biên.

    28 Hòa Bình ấm êm,

    29 Hà Nội liền liền 32.

    33 là đất Hà Tây.

    Tiếp theo 34 đất này Hải Dương.

    Ninh Bình vùng đất thân thương,

    35 là số đi đường cho dân.

    Thanh Hóa 36 cũng gần.

    37, 38 tình thân,

    Nghệ An, Hà Tĩnh ta cần khắc ghi.

    43 Ðà Nẵng khó gì.

    47 Ðắc Lắc trường kỳ Tây Nguyên.

    Lâm Ðồng 49 thần tiên.

    50 Thành Phố tiếp gần sáu mươi.( TPHCM 50 – 59 )

    Đồng Nai số 6 lần 10 ( 60 ).

    Bình Dương 61 tách rời tỉnh xưa. (Tách ra từ Sông Bé)

    62 là đất không xa,

    Long An Bến Lức khúc ca lúa vàng.

    63 màu mỡ Tiền Giang.

    Vĩnh Long 64 ngày càng đẹp tươi.

    Cần Thơ lúa gạo xin mời.

    65 là số của người Cần Thơ.

    Đồng Tháp 66 trước giờ.

    67 kế tiếp là bờ An Giang.

    68 biên giới Kiên Giang

    Cà Mau 69 rộn ràng U Minh.

    70 là số Tây Ninh.

    Xứ dừa 71 yên bình Bến Tre.

    72 Vũng Tàu số xe.

    73 Xứ QUẢNG vùng quê thanh BÌNH ( Quảng Bình ).

    74 Quảng Trị nghĩa tình.

    Cố đô nước Việt Nam mình 75.

    76 Quảng Ngãi đến thăm.

    Bình Ðịnh 77 âm thầm vùng lên.

    78 biển số Phú Yên.

    Khánh Hòa 79 núi liền biển xanh.

    81 rừng núi vây quanh.

    Gia Lai phố núi, thị thành Playku.

    Kon tum năm tháng mây mù,

    82 dễ nhờ mặc dù mới ra.( tách ra của GiaLai Kontum )

    Sóc Trăng có số .

    84 kế đó chính là Trà Vinh.

    85 Ninh Thuận hữu tình.

    86 Bình Thuận yên bình gần bên.

    Vĩnh Phúc 88 vùng lên.

    Hưng Yên 89 nhơ tên nhãn lồng.

    Quãng Nam đất thép thành đồng,

    92 số mới tiếp vòng thời gian.

    93 dất mới khai hoang,

    Chính là Bình Phước bạt ngàn cao su.

    Bạc Liêu mang sô 94.

    Bắc Kạn 97 có từ rất lâu .

    Bắc Giang 98 vùng sâu.

    Bắc Ninh 99 những câu Quan hò.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Biển Số Xe Của Các Huyện Ở Thanh Hóa 2022
  • Biển Số Xe Của Các Huyện Ở Quảng Ngãi 2022
  • Biển Số Xe Của Các Huyện Ở Đồng Nai 2022
  • Đục Lại Số Khung, Số Máy Xe Tại Công An Cấp Huyện
  • Tỉnh Đắk Lắk Và Ký Hiệu Biển Số Xe Thành Phố Và Các Huyện
  • Biển Số Xe Các Tỉnh Ở Việt Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Năm 2022, Doanh Số Bán Ô Tô Chạm Ngưỡng 400.000 Xe
  • Xếp Hạng Doanh Số Các Thương Hiệu Ô Tô Tại Việt Nam Năm 2022
  • Xếp Hạng Doanh Số Bán Xe Toàn Cầu Của Các Thương Hiệu Ô Tô Năm 2022
  • Năm 2022, Việt Nam Tiêu Thụ Hơn 400.000 Chiếc Xe Hơi
  • Loạt Ô Tô Trung Quốc Đổ Bộ Việt Nam Năm 2022: Một Số ‘bung’ Ra Thị Trường Với Giá Siêu Rẻ, Số Khác Vẫn Im Hơi Lặng Tiếng
  • Biển số xe các tỉnh ở Việt Nam đầy đủ 64 tỉnh thành được gộp lại thành một bài thơ để các bạn dễ dàng ghi nhớ.

    Các xe thuộc sở hữu của các tổ chức, cá nhân, cơ quan ở các tỉnh, thành mang biển với số tương ứng tới quy định biển số của 64 tỉnh thành như sau:

    11 – Biển số xe Cao Bằng

    12 – Biển số xe Lạng Sơn

    13 – Biển số xe Bắc Ninh và Bắc Giang (trước kia là tỉnh Hà Bắc, hiện đã bỏ nhưng còn một số xe cũ vẫn để biển này)

    14 – Biển số xe Quảng Ninh

    15, 16 – Biển số xe Hải Phòng

    17 – Biển số xe Thái Bình

    18 – Biển số xe Nam Định

    19 – Biển số xe Phú Thọ

    20 – Biển số xe Thái Nguyên

    21 – Biển số xe Yên Bái

    22 – Biển số xe Tuyên Quang

    23 – Biển số xe Hà Giang

    24 – Biển số xe Lào Cai

    25 – Biển số xe Lai Châu

    26 – Biển số xe Sơn La

    27 – Biển số xe Điện Biên

    28 – Biển số xe Hòa Bình

    29, 30, 31, 32 – Biển số xe Hà Nội

    34 – Biển số xe Hải Dương

    35 – Biển số xe Ninh Bình

    36 – Biển số xe Thanh Hóa

    37 – Biển số xe Nghệ An

    38 – Biển số xe Hà Tĩnh

    43 – Biển số xe Đà Nẵng

    47 – Biển số xe Đắc Lắc

    48 – Biển số xe Đắc Nông

    49 – Biển số xe Lâm Đồng

    Từ 50 đến 59 – Biển số xe TP. Hồ Chí Minh

    60 – Biển số xe Đồng Nai

    61 – Biển số xe Bình Dương

    62 – Biển số xe Long An

    63 – Biển số xe Tiền Giang

    64 – Biển số xe Vĩnh Long

    65 – Biển số xe Cần Thơ

    66 – Biển số xe Đồng Tháp

    67 – Biển số xe An Giang

    68 – Biển số xe Kiên Giang

    69 – Biển số xe Cà Mau

    70 – Biển số xe Tây Ninh

    71 – Biển số xe Bến Tre

    72 – Biển số xe Bà Rịa – Biển số xe Vũng Tàu

    73 – Biển số xe Quảng Bình

    74 – Biển số xe Quảng Trị

    75 – Biển số xe Huế

    76 – Biển số xe Quảng Ngãi

    77 – Biển số xe Bình Định

    78 – Biển số xe Phú Yên

    79 – Biển số xe Khánh Hòa

    80 – Biển số xe Các đơn vị kinh tế và quản lý thuộc Trung ương, các đại sứ quán, tổ chức quốc tế và nhân viên người nước ngoài…

    81 – Biển số xe Gia Lai

    82 – Biển số xe KonTum

    83 – Biển số xe Sóc Trăng

    84 – Biển số xe Trà Vinh

    85 – Biển số xe Ninh Thuận

    86 – Biển số xe Bình Thuận

    88 – Biển số xe Vĩnh Phúc

    89 – Biển số xe Hưng Yên

    90 – Biển số xe Hà Nam

    92 – Biển số xe Quảng Nam

    93 – Biển số xe Bình Phước

    94 – Biển số xe Bạc Liêu

    95 – Biển số xe Hậu Giang

    97 – Biển số xe Bắc Cạn

    98 – Biển số xe Bắc Giang

    99 – Biển số xe Bắc Ninh

    Nếu bạn cảm thấy biển số xe các tỉnh trên khó nhớ thì có thể học thuộc bài thơ sau:

    Cao Bằng 11 chẳng sai Lạng Sơn Tây Bắc 12 cận kề 13 Hà Bắc mời về Quảng Ninh 14 bốn bề là than 15, 16 cùng mang Hải Phòng đất Bắc chứa chan nghĩa tình 17 vùng đất Thái Bình 18 Nam Định quê mình đẹp xinh Phú Thọ 19 Thành Kinh Lạc Hồng Thái Nguyên Sunfat, gang, đồng Đôi mươi (20) dễ nhớ trong lòng chúng ta Yên Bái 21 ghé qua Tuyên Quang Tây Bắc số là 22 Hà Giang rồi đến Lào Cai 23, 24 sánh vai láng giềng Lai Châu, Sơn La vùng biên giới 25, 26 số liền kề nhau 27 lịch sử khắc sâu Đánh tan xâm lược công đầu Điện Biên 28 Hòa Bình ấm êm 29 Hà Nội liền liền 32 33 là đất Hà Tây Tiếp theo 34 đất này Hải Dương Ninh Bình vùng đất thân thương 35 là số đi đường cho dân Thanh Hóa 36 cũng gần 37, 38 tình thân Nghệ An, Hà Tĩnh ta cần khắc ghi 43 Đà Nẵng khó gì 47 Đắc Lắc trường kỳ Tây Nguyên Lâm Đồng 49 thần tiên 50 Thành Phố tiếp liền 60 (TPHCM 50 – 59) Đồng Nai số 6 lần 10 (60) Bình Dương 61 tách rời mới ra 62 là đất không xa Long An Bến Lức khúc ca lúa vàng 63 màu mỡ Tiền Giang Vĩnh Long 64 ngày càng đẹp tươi Cần Thơ lúa gạo xin mời 65 là số của người Cần Thơ Đồng Tháp 66 trước giờ 67 kế tiếp là bờ An Giang 68 biên giới Kiên Giang Cà Mau 69 rộn ràng U Minh 70 là số Tây Ninh Xứ dừa 71 yên bình Bến Tre 72 Vũng Tàu số xe 73 xứ QUẢNG vùng quê thanh BÌNH (Quảng Bình) 74 Quảng Trị nghĩa tình Cố đô nước Việt Nam mình 75 76 Quảng Ngãi đến thăm Bình Định 77 âm thầm vùng lên 78 biển số Phú Yên Khánh Hòa 79 núi liền biển xanh 81 rừng núi vây quanh Gia Lai phố núi, thị thành Playku Kon tum năm tháng mây mù 82 dễ nhớ mặc dù mới ra Sóc Trăng có số 83 84 kế đó chính là Trà Vinh 85 Ninh Thuận hữu tình 86 Bình Thuận yên bình gần bên Vĩnh Phúc 88 vùng lên Hưng Yên 89 nhớ tên nhãn lồng Quãng Nam đất thép thành đồng 92 số mới tiếp vòng thời gian 93 đất mới khai hoang Chính là Bình Phước bạt ngàn cao su Bạc Liêu mang số 94 Bắc Kạn 97 có từ rất lâu Bắc Giang 98 vùng sâu Bắc Ninh 99 những câu Quan họ!

    Quá đơn giản để nhớ biển số xe các tỉnh phải không các bạn?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hoài Niệm Về Những Chiếc Xe Máy Biển Số 32 Của Người Hà Nội
  • 10 Xe Số Bán Chạy Nhất Việt Nam Năm 2022
  • Tổng Doanh Số Bán Xe Của Các Hãng Xe Ô Tô Tại Việt Nam Năm 2022
  • Thủ Tục Đăng Kí Biển Số Xe Máy Điện
  • Đăng Ký Biển Số Xe Máy Điện Tại Hà Nội, Hải Phòng, Tp.hcm
  • Mã Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Việt Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Mã Vùng Biển Số Xe Các Tỉnh Trên Cả Nước
  • Chiêm Bao Mơ Thấy Biển Số Xe Đánh Số Đề Con Gì? Là Số Mấy?
  • Mơ Thấy Biển Số Xe Là Điềm Gì? Báo Hiệu Con Số Mấy? Mirrormonster
  • Luận Văn: Bài Toán Nhận Dạng Biển Số Xe, Hay
  • Phần Mềm Nhận Dạng Biển Số Xe Và Nguyên Lý Hoạt Động
  • Biển số xe các tỉnh thành phía Bắc:

    – Biển xe các tỉnh thuộc Hà Nội và lân cận Hà Nội bao gồm:

    tỉnh Thái Nguyên: 20

    tỉnh Phú Thọ: 19

    tỉnh Bắc Giang: 98

    tỉnh Hòa Bình: 28

    tỉnh Bắc Ninh: 99

    tỉnh Hà Nam: 90

    Hà Nội: 29, 30, 31, 32, 33, 40

    tỉnh Hải Dương: 34

    tỉnh Hưng Yên: 89

    tỉnh Vĩnh Phúc: 88

    – Biển số xe các tỉnh vùng duyên hải Bắc Bộ:

    tỉnh Quảng Ninh: 14

    tỉnh Hải Phòng: 15, 16

    tỉnh Nam Định: 18

    tỉnh Ninh Bình: 35

    tỉnh Thái Bình: 17

    – Biển số xe các tỉnh miền núi phía Bắc:

    tỉnh Hà Giang: 23

    tỉnh Cao Bằng: 11

    tỉnh Lào Cai: 24

    tỉnh Bắc Cạn: 97

    tỉnh Lạng Sơn: 12

    tỉnh Tuyên Quang: 22

    tỉnh Yên Bái: 21

    tỉnh Điện Biên: 27

    tỉnh Lai Châu: 25

    tỉnh Sơn La: 26

    Biển số xe các tỉnh thành miền Trung:

    – Biển số các tỉnh Bắc Trung Bộ:

    tỉnh Thanh Hóa: 36

    tỉnh Nghệ An: 37

    tỉnh Hà Tĩnh: 38

    tỉnh Quảng Bình: 73

    tỉnh Quảng Trị: 74

    tỉnh Thừa Thiên Huế: 75

    – Biển số các tỉnh Nam Trung Bộ:

    thành phố Đà Nẵng: 43

    tỉnh Quảng Nam: 92

    tỉnh Quảng Ngãi: 76

    tỉnh Bình Định: 77

    tỉnh Phú Yên: 78

    tỉnh Khánh Hòa: 79

    tỉnh Ninh Thuận: 85

    tỉnh Bình Thuận: 86

    tỉnh Tây Nguyên:

    tỉnh Kon Tum: 82

    tỉnh Gia Lai: 81

    tỉnh Đắc Lắc: 47

    tỉnh Đắc Nông: 48

    tỉnh Lâm Đồng: 49

    Biển số xe của các tỉnh miền Nam

    – Mã biển số xe các tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ:

    thành phố Hồ Chí Minh: 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59.

    thành phố Cần Thơ: 65

    tỉnh Long An: 62

    tỉnh Đồng Tháp: 66

    tỉnh Tiền Giang: 63

    tỉnh An Giang: 67

    tỉnh Bến Tre: 71

    tỉnh Vĩnh Long: 64

    tỉnh Hậu Giang: 95

    tỉnh Kiên Giang: 68

    tỉnh Sóc Trăng: 83

    tỉnh Bạc Liêu: 94

    tỉnh Cà Mau: 69

    Ngày cập nhật 2022/11/10 Tác giả: Quốc Anh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thủ Tục Đăng Ký Biển Số Xe Hà Nội Cần Những Gì?
  • Download Kí Hiệu Biển Số Xe Các Tỉnh
  • Download Kí Hiệu Biển Số Xe Các Tỉnh (Đầu Số Xe Các Tỉnh)
  • Bình Dương Có Ký Hiệu Biển Số Xe Là Gì?
  • Ô Tô, Xe Máy Khi Bốc Phải Biển Số Xấu 49
  • Biển Số Xe Các Tỉnh: Tổng Hợp Biển Số Xe 64 Tỉnh Thành Việt Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Đổi Giấy Chứng Nhận Đăng Ký, Biển Số Xe Máy Chuyên Dùng
  • Biển Số Xe Phú Yên Là Bao Nhiêu Và Cách Nhận Biết Theo Từng Huyện, Thành Phố
  • Biển Số Xe 36 Của Tỉnh Thanh Hóa
  • Quy Định Về Biển Số Xe Khi Đăng Ký Biển Số Các Loại Phương Tiện
  • Xe Biển Số Lào Lưu Thông Tại Việt Nam Phải Tuân Theo Quy Định Pháp Luật Việt Nam
  • Mỗi tỉnh thành đều có những mã biển số xe khác nhau, giúp bạn có thể nhận biết con xe đó được mua từ đâu và đăng kí ở tỉnh nào. Trong bài viết này chúng tôi sẽ giới thiệu chi tiết biển số xe 64 tỉnh thành Việt Nam

    là tấm biển gắn liền với những chiếc xe khi bạn mua về hoặc được chuyển nhượng từ người chủ cũ cho bạn. Trên mỗi chiếc xe sẽ có những con số khác nhau, hai chữ số đầu tiên chính là mã biển số xe của từng tỉnh hoặc thành phố nơi bạn đăng ký mua xe. Đối với mỗi tỉnh thành đều có những mã biển số khác nhau, giúp bạn có thể nhận biết con xe đó được mua từ đâu và đăng kí ở tỉnh nào.

    Biển số xe 64 tỉnh thành Việt Nam

    Tìm hiểu biển số xe các tỉnh khác nhau như thế nào?

    Danh sách mã biển số xe các tỉnh (biển số xe 64 tỉnh) sẽ được sắp xếp theo từng vùng

    a) Thủ đô Hà Nội là : 29, 30, 31, 32, 33, 40

    b) Thái Nguyên là: 20

    c) Phú Thọ là: 19

    d) Bắc Giang là: 98

    e) Hòa Bình là: 28

    f) Bắc Ninh là: 99

    g) Hà Nam là: 90

    h) Hải Dương là: 34

    i) Hưng Yên là: 89

    j) Vĩnh Phúc là: 88

    2. Biển số xe các tỉnh khu vực Bắc Bộ trong danh sách biển số xe các tỉnh bao gồm:

    a) Quảng Ninh là: 14

    b) Hải Phòng là: 15, 16

    c) Nam Định là: 18

    d) Ninh Bình là: 35

    e) Thái Bình là: 17

    3. Biển số xe tỉnh miền núi phía Bắc trong danh sách biển số xe các tỉnh bao gồm:

    a) Hà Giang là: 23

    b) Cao Bằng là: 11

    c) Lào Cai là: 24

    d) Bắc Cạn là: 97

    e) Lạng Sơn là: 12

    f) Tuyên Quang là: 22

    g) Yên Bái là: 21

    h) Điện Biên là: 27

    i) Lai Châu là: 25

    j) Sơn La là: 26

    4. Biển số x e các tỉnh Bắc Trung Bộ trong danh sách biển số xe các tỉnh bao gồm:

    a) Thanh Hóa là: 36

    b) Nghệ An là: 37

    c) Hà Tĩnh là: 38

    d) Quảng Bình là: 73

    e) Quảng Trị là: 74

    f) Thừa Thiên Huế là: 75

    5. B iển số xe của Nam Trung Bộ trong danh sách biển số xe các tỉnh bao gồm:

    a) Thành phố Đà Nẵng là: 43

    b) Quảng Nam là: 92

    c) Quảng Ngãi là: 76

    d) Bình Định là: 77

    e) Phú Yên là: 78

    f) Khánh Hòa là: 79

    g) Ninh Thuận là: 85

    h) Bình Thuận là: 86

    6. B iển số xe của Tây Nguyên trong danh sách biển số xe các tỉnh bao gồm:

    a) Kon Tum là: 82

    b) Gia Lai là: 81

    c) Đak Lak là: 47

    d) Đắk Nông là: 48

    e) Lâm Đồng là: 49

    7. B iển số xe của Đông Nam Bộ trong danh sách biển số xe các tỉnh bao gồm:

    a) Thành phố Hồ Chí Minh là: 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59

    b) Bình Phước là: 93

    c) Bình Dương là: 61

    d) Đồng Nai là: 39, 60

    e) Tây Ninh là: 70

    f) Bà Rịa – Vũng Tàu là: 72

    8. B iển số xe của các tỉnh miền Tây trong danh sách biển số xe các tỉnh bao gồm:

    a) Thành phố Cần Thơ là: 65

    b) Long An là: 62

    c) Đồng Tháp là: 66

    d) Tiền Giang là: 63

    e) An Giang là: 67

    f) Bến Tre là: 71

    g) Vĩnh Long là: 64

    h) Hậu Giang là: 95

    i) Kiên Giang là: 68

    j) Sóc Trăng là: 83

    k) Bạc Liêu là: 94

    l) Cà Mau là: 69

    m) Trà Vinh là: 84

    Biển số xe 80 là một biển số đặc biệt

    Một biển số đặc biệt là biển số xe 80: Đây là biển số được Cục Cảnh sát đường bộ, đường sắt thuộc Bộ Công an cấp cho hầu hết những cơ quan Trung ương quản lý như:

    1. Các ban của Trung ương Đảng

    2. Văn phòng Chủ tịch nước

    3. Văn phòng Quốc hội

    4. Văn phòng chính phủ

    5. Bộ Công an

    6. Bộ Ngoại giao

    7. Tòa án Nhân dân Tối cao

    8. Viện Kiểm sát nhân dân

    9. ……

    Và rất nhiều cơ quan quản lý khác nữa.

    Một số lưu ý ở biển số xe các tỉnh mà bạn cần phải biết

    Ý nghĩa các con số

    1. Số 1: Thể hiện vị trí thứ nhất, luôn đứng đầu

    2. Số 2: là số cặp, thể hiện 1 đôi giúp cân bằng âm dương cho phong thủy

    3. Số 3: Tượng trưng cho sự trường thọ

    4. Số 4: Được nhận là số từ, không nên kết hợp với số này, vì không may mắn

    5. Số 5: Thể hiện một danh dự bất diệt không gì đánh bại

    6. Số 6: Tài lộc dồi dào, trôi vào như nước

    7. Số 7: Thể hiện sức mạnh

    8. Số 8: Là số phát, tự sinh tự phát, không lo mất trắng

    9. Số 9: Mang đến sự may mắn, hạnh phúc cho chủ sở hữu, sự trường tồn vĩnh cửu

    Một số màu sắc của biển số xe các tỉnh giúp bạn nhận biết khi nhìn thấy

    Màu sắc biển số xe có ý nghĩa riêng của nó

    ền biển màu trắng, chữ và số màu đen: Xe thuộc sở hữu cá nhân và cũng có thể là của doanh nghiệp

    Nền màu đỏ, chữ và số màu trắng: Xe của quân đội, của doanh nghiệp quân đội

    Nền màu xanh dương, chữ và số màu trắng: Xe của các cơ quan hành chính dân sự

    Nền biển màu vàng, chữ và số màu đen: Xe cơ giới chuyên dụng là công trình

    Nền biển màu vàng, chữ và số màu trắng: Xe thuộc Bộ tư lệnh Biên phòng

    Một số ký hiệu biển đặc biệt: Biển có mã số đầu theo địa phương mình đăng kí và có kí tự chữ NN (nước ngoài), NG (ngoại giao), QT (quốc tế) cùng dãy số được Cục cảnh sát Giao thông đường bộ, đường sắt cấp theo yêu cầu của Đại sứ quán nước đó và được sự đồng ý của Bộ Ngoại giao cấp cho các cá nhân, tổ chức.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dịch Ý Nghĩa Biển Số Xe Có Các Con Số Đuôi Từ 20 Đến 29
  • Biển Số Xe Tỉnh Bình Thuận Có Ký Hiệu Là Bao Nhiêu?
  • Biển Số 19 Ở Tỉnh Nào?
  • Tuổi Tân Dậu 1981 Mua Xe Màu Gì: Nam Mạng + Nữ Mạng (2020)
  • Biển Số Xe Bắc Kạn Và Cách Nhận Biết Theo Từng Huyện
  • Danh Sách Biển Số Xe Các Tỉnh Ở Việt Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Phương Pháp Xem Bói Biển Số Xe Hợp Tuổi Mậu Ngọ 1978 2022
  • Cách Đoán Tuổi Mậu Ngọ Hợp Với Số Nào Không Cần Nhờ Thầy.
  • #4 Cách Chọn Sim Hợp Tuổi Mậu Ngọ 1978 Không Thể Bỏ Qua
  • Phương Pháp Xem Bói Biển Số Xe Hợp Tuổi Đinh Tỵ 1977 2022
  • Tuổi Đinh Tỵ Sinh Năm 1977 Hợp Với Xe Màu Gì?
  • Giống như mã vùng của điện thoại cố định thì biển số xe tại mỗi tỉnh thành cũng có một mã vùng khác nhau để đễ dàng phân biệt.

    Nhiều lúc chúng ta đi trên đường vô tình bắt gặp một biển số xe nào đó mà không biết là của tỉnh thành nào thì bài viết này sẽ giúp ích cho bạn trong việc phân biệt biển số xe các tỉnh.

    Danh sách biển số xe máy, xe ô tô phân theo tỉnh thành của Việt Nam như sau.

    11: Biển số xe tỉnh Cao Bằng

    12: Biển số xe tỉnh Lạng Sơn

    14: Biển số xe tỉnh Quảng Ninh

    15: Biển số xe thành phố Hải Phòng (dùng cho ô tô)

    16: Biển số xe thành phố Hải Phòng (dùng cho xe máy)

    17: Biển số xe tỉnh Thái Bình

    18: Biển số xe tỉnh Nam Định

    19: Biển số xe tỉnh Phú Thọ

    20: Biển số xe tỉnh Thái Nguyên

    21: Biển số xe tỉnh Yên Bái

    22: Biển số xe tỉnh Tuyên Quang

    23: Biển số xe tỉnh Hà Giang

    24: Biển số xe tỉnh Lào Cai

    25: Biển số xe tỉnh Lai Châu

    27: Biển số xe tỉnh Điện Biên

    28: Biển số xe tỉnh Hoà Bình

    29 – 30 – 31 – 32 – 33 – 40 : Biển số xe Thành phố Hà Nội (riêng biển số xe 33 là được quy định cho Hà Tây cũ).

    34: Biển số xe tỉnh Hải Dương

    35: Biển số xe tỉnh Ninh Bình

    36: Biển số xe tỉnh Thanh Hóa

    37: Biển số xe tỉnh Nghệ An

    38: Biển số xe tỉnh Hà Tĩnh

    43: Biển số xe tỉnh Đà Nẵng

    47: Biển số xe tỉnh ĐắkLak

    48: Biển số xe tỉnh Đắc Nông

    49: Biển số xe tỉnh Lâm Đồng

    50 – 51 – 52 – 53 – 54 -55 – 56 – 57 – 58 – 59 – 59 – 41: Biển số xe TP. HCM

    39 – 60: Biển số xe tỉnh Đồng Nai

    61: Biển số xe tỉnh Bình Dương

    62: Biển số xe tỉnh Long An

    63: Biển số xe tỉnh Tiền Giang

    64: Biển số xe tỉnh Vĩnh Long

    65: Biển số xe thành phố Cần Thơ

    66: Biển số xe tỉnh Đồng Tháp

    67: Biển số xe tỉnh An Giang

    68: Biển số xe tỉnh Kiên Giang

    70: Biển số xe tỉnh Tây Ninh

    71: Biển số xe tỉnh Bến Tre

    72: Biển số xe tỉnh Vũng Tàu

    73: Biển số xe tỉnh Quảng Bình

    74: Biển số xe tỉnh Quảng Trị

    76: Biển số xe tỉnh Quảng Ngãi

    77: Biển số xe tỉnh Bình Định

    78: Biển số xe tỉnh Phú Yên

    79: Biển số xe tỉnh Nha Trang

    80: Các cơ quan, văn phòng thuộc TW(*)

    81: Biển số xe tỉnh Gia Lai

    82: Biển số xe tỉnh Kon Tum

    83: Biển số xe tỉnh Sóc Trăng

    84: Biển số xe tỉnh Trà Vinh

    85: Biển số xe tỉnh Ninh Thuận

    86: Biển số xe tỉnh Bình Thuận

    88: Biển số xe tỉnh Vĩnh Phúc

    89: Biển số xe tỉnh Hưng Yên

    92: Biển số xe tỉnh Quảng Nam

    93: Biển số xe tỉnh Bình Phước

    94: Biển số xe tỉnh Bạc Liêu

    95: Biển số xe tỉnh Hậu Giang

    97: Biển số xe tỉnh Bắc Cạn

    13 -98: Biển số xe tỉnh Bắc Giang

    99: Biển số xe tỉnh Bắc Ninh

    Mã vùng biển số xe tại 64 tỉnh thành trong cả nước

    * Biển số xe 80 không phải của tỉnh nào theo danh sách trên, đây là mã số mà Cục Cảnh sát Giao thông đường bộ cấp cho một số cơ quan tổ chức nhất định, bao gồm:

    Ý nghĩa của biển số xe theo phong thủy bạn nên biết

    Khi mua xe và bạn muốn có biển số xe đẹp và ý nghĩa tốt hoặc bạn muốn biết ” ý nghĩa biển số xe của bạn ” bao gồm 4 số cũ và hiện nay biển số xe là 5 số.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Cách Nào Để Nhớ Hết Mã Biển Số Xe Của 63 Tỉnh Thành?
  • Ý Nghĩa Thật Sự Của Biển Số Xe Tỉnh Lạng Sơn Mà Nhiều Người Chưa Biết
  • Thế Giới Đăng Ký Màu Biển Số Xe Ra Sao?
  • Danh Sách Biển Số Xe 63 Tỉnh, Thành Việt Nam Năm 2022
  • Quảng Trị Và Ký Hiệu Biển Số Xe 74
  • Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Tại Việt Nam 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Bản Đồ & Danh Sách Các Tỉnh Bắc, Trung, Nam Việt Nam 2022
  • Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Việt Nam Chính Xác 2022
  • Biển Số Xe Thành Phố Hưng Yên Và Các Huyện Được Ký Hiệu Như Thế Nào?
  • Mua Bán Xe Đạp Điện Cũ Tại Huyện An Lão
  • Cầm Xe Máy An Nhơn Bình Định
  • DU LỊCH BỤI xin trích đăng danh sách biển số xe mới cập nhật vào năm 2022 của các tỉnh ở Việt Nam theo chiều từ Bắc vào Nam.

    Loại biển số

    Biển số màu trắng, chữ đen: xe cá nhân, doanh nghiệp

    Biển số màu xanh dương, chữ trắng:xe cơ quan hành chính sự nghiệp (dân sự).

    Biển số xe màu đỏ, chữ trắng: xe quân đội hoặc các doanh nghiệp quân đội.

    Biển số xe màu vàng, chữ trắng: xe của Bộ tư lệnh Biên phòng.

    Biển số xe màu vàng chữ đen: xe cơ giới chuyên dụng làm công trình.

    Biển số xe các tỉnh thành phía Bắc

    Biển số xe Hà Nội: 29, 30, 31, 32, 33, 40

    Biển số xe tỉnh Phú Thọ: 19

    Biển số xe tỉnh Thái Nguyên: 20

    Biển số xe tỉnh Hòa Bình: 28

    Biển số xe tỉnh Hải Dương: 34

    Biển số xe tỉnh Vĩnh Phúc: 88

    Biển số xe tỉnh Hưng Yên: 89

    Biển số xe tỉnh Hà Nam: 90

    Biển số xe tỉnh Bắc Giang: 98

    Biển số xe tỉnh Bắc Ninh: 99

    Biển số xe các tỉnh vùng duyên hải Bắc Bộ:

    Biển số xe tỉnh Quảng Ninh: 14

    Biển số xe tỉnh Hải Phòng: 15, 16

    Biển số xe tỉnh Thái Bình: 17

    Biển số xe tỉnh Nam Định: 18

    Biển số xe tỉnh Ninh Bình: 35

    Biển số xe các tỉnh miền núi phía Bắc:

    Biển số xe tỉnh Cao Bằng: 11

    Biển số xe tỉnh Lạng Sơn: 12

    Biển số xe tỉnh Yên Bái: 21

    Biển số xe tỉnh Tuyên Quang: 22

    Biển số xe tỉnh Hà Giang: 23

    Biển số xe tỉnh Lào Cai: 24

    Biển số xe tỉnh Lai Châu: 25

    Biển số xe tỉnh Sơn La: 26

    Biển số xe tỉnh Điện Biên: 27

    Biển số xe tỉnh Bắc Cạn: 97

    Biển số xe các tỉnh thành miền Trung

    Biển số các tỉnh Bắc Trung Bộ

    Biển số xe tỉnh Thanh Hóa: 36

    Biển số xe tỉnh Nghệ An: 37

    Biển số xe tỉnh Hà Tĩnh: 38

    Biển số xe tỉnh Quảng Bình: 73

    Biển số xe tỉnh Quảng Trị: 74

    Biển số xe tỉnh Thừa Thiên Huế: 75

    Biển số các tỉnh Nam Trung Bộ

    Biển số xe thành phố Đà Nẵng: 43

    Biển số xe tỉnh Quảng Nam: 92

    Biển số xe tỉnh Quảng Ngãi: 76

    Biển số xe tỉnh Bình Định: 77

    Biển số xe tỉnh Phú Yên: 78

    Biển số xe tỉnh Khánh Hòa: 79

    Biển số xe tỉnh Ninh Thuận: 85

    Biển số xe tỉnh Bình Thuận: 86

    Biển số các tỉnh Tây Nguyên

    Biển số xe tỉnh Đắc Lắc: 47

    Biển số xe tỉnh Đắc Nông: 48

    Biển số xe tỉnh Lâm Đồng: 49

    Biển số xe tỉnh Kon Tum: 82

    Biển số xe tỉnh Gia Lai: 81

    Biển số xe của các tỉnh miền Nam

    Biển số xe các tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ

    Biển số xe thành phố Hồ Chí Minh: 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59.

    Biển số xe tỉnh Đồng Nai: 39, 60

    Biển số xe tỉnh Bình Dương: 61

    Biển số xe tỉnh Tây Ninh: 70

    Biển số xe tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: 72

    Biển số xe tỉnh Bình Phước: 93

    Biển số xe các tỉnh miền Tây:

    Biển số xe tỉnh Long An: 62

    Biển số xe tỉnh Tiền Giang: 63

    Biển số xe tỉnh Vĩnh Long: 64

    Biển số xe thành phố Cần Thơ: 65

    Biển số xe tỉnh Đồng Tháp: 66

    Biển số xe tỉnh An Giang: 67

    Biển số xe tỉnh Kiên Giang: 68

    Biển số xe tỉnh Cà Mau: 69

    Biển số xe tỉnh Bến Tre: 71

    Biển số xe tỉnh Sóc Trăng: 83

    Biển số xe tỉnh Bạc Liêu: 94

    Biển số xe tỉnh Hậu Giang: 95

    --- Bài cũ hơn ---

  • Danh Sách Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Trong Cả Nước Việt Nam 2022
  • Thơ Về Biển Số Xe Các Tỉnh/thành Phố Của Việt Nam
  • Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Ở Việt Nam, Đặc Điểm Khác Nhau Của Các Biển Số Xe
  • Ninh Thuận Và Ký Hiệu Biển Số Xe 85
  • Tp. Nam Định Và Các Huyện Có Ký Hiệu Biển Số Xe Là Gì?
  • Tho Về Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Việt Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Tra Cứu Biển Số Xe
  • Tải Tra Cứu Biển Số Xe Và Đăng Kiểm Xe Cơ Giới 2022 Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản
  • Cách Tra Cứu Biển Số Xe Oto, Xe Máy Trên Điện Thoại
  • Tra Cứu Biển Số Xe 63 Tỉnh, Thành Trong Cả Nước
  • Cách Tra Cứu Biển Số Xe Online Nhanh Chóng Nhất
  • Cao Bằng 11 chẳng sai,

    Lạng Sơn Tây Bắc 12 cận kề.

    98 Hà Bắc mời về,

    Quảng Ninh 14 bốn bề là Than.

    15 , 16 cùng mang.

    Hải Phòng dất Bắc chứa chan nghĩa tình.

    17 vùng dất Thái Bình.

    18 Nam Ðịnh quê mình đẹp xinh.

    Phú Thọ 19 Thành Kinh Lạc Hồng.

    Thái Nguyên Sunfat, gang, đồng,

    Đôi mươi ( 20 ) dễ nhớ trong lòng chúng ta .

    Yên Bái 21 ghé qua.

    Tuyên Quang Tây Bắc số là 22

    Hà Giang rồi đến Lào Cai,

    23 , 24 sánh vai láng giềng .

    Lai Châu , Sơn La vùng biên

    25 , 26 số liền kề nhau.

    27 lịch sử khắc sâu,

    Đánh tan xâm lược công đầu Điện Biên.

    28 Hòa Bình ấm êm,

    29 Hà Nội liền liền 32.

    33 là đất Hà Tây.

    Tiếp theo 34 đất này Hải Dương.

    Ninh Bình vùng đất thân thương,

    35 là số đi đường cho dân.

    Thanh Hóa 36 cũng gần.

    37, 38 tình thân,

    Nghệ An, Hà Tĩnh ta cần khắc ghi.

    43 Ðà Nẵng khó gì.

    47 Ðắc Lắc trường kỳ Tây Nguyên.

    Lâm Ðồng 49 thần tiên.

    50 Thành Phố tiếp gần sáu mươi.( TPHCM 50 – 59 )

    Đồng Nai số 6 lần 10 ( 60 ).

    Bình Dương 61 tách rời tỉnh xưa. (Tách ra từ Sông Bé)

    62 là đất không xa,

    Long An Bến Lức khúc ca lúa vàng.

    63 màu mỡ Tiền Giang.

    Vĩnh Long 64 ngày càng đẹp tươi.

    Cần Thơ lúa gạo xin mời.

    65 là số của người Cần Thơ.

    Đồng Tháp 66 trước giờ.

    67 kế tiếp là bờ An Giang.

    68 biên giới Kiên Giang

    Cà Mau 69 rộn ràng U Minh.

    70 là số Tây Ninh.

    Xứ dừa 71 yên bình Bến Tre.

    72 Vũng Tàu số xe.

    73 Xứ QUẢNG vùng quê thanh BÌNH ( Quảng Bình ).

    74 Quảng Trị nghĩa tình.

    Cố đô nước Việt Nam mình 75.

    76 Quảng Ngãi đến thăm.

    Bình Ðịnh 77 âm thầm vùng lên.

    78 biển số Phú Yên.

    Khánh Hòa 79 núi liền biển xanh.

    81 rừng núi vây quanh.

    Gia Lai phố núi, thị thành Playku.

    Kon tum năm tháng mây mù,

    82 dễ nhờ mặc dù mới ra.( tách ra của GiaLai Kontum )

    Sóc Trăng có số .

    84 kế đó chính là Trà Vinh.

    85 Ninh Thuận hữu tình.

    86 Bình Thuận yên bình gần bên.

    Vĩnh Phúc 88 vùng lên.

    Hưng Yên 89 nhơ tên nhãn lồng.

    Quãng Nam đất thép thành đồng,

    92 số mới tiếp vòng thời gian.

    93 dất mới khai hoang,

    Chính là Bình Phước bạt ngàn cao su.

    Bạc Liêu mang sô 94.

    Bắc Kạn 97 có từ rất lâu .

    Bắc Giang 98 vùng sâu.

    Bắc Ninh 99 những câu Quan, hò.

    Tại Thành phố Hồ Chí Minh

    Chữ cái trên biển số cho biết quận/huyện đăng ký:

    Quận 1 là T;

    Quận 2, Quận 9, Thủ Đức: X ;

    Quận 3: F;

    Quận 4, Quận 7, Nhà Bè: Z,

    Quận 5: H;

    Quận 6: K;

    Quận 8: L;

    Quận 10: U;

    Quận 11: M;

    Quận Bình Tân, Bình Chánh: N;

    Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi: Y;

    Quận Tân Bình: P;

    Quận Bình Thạnh: S,

    Quận Gò Vấp: V,

    Quận Phú Nhuận: R.

    Sưu tầm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Của Các Con Số Từ 0, 1, 2, 3….9 Là Gì ? Phong Thủy, Biển Số Xe, Số Điện Thoại
  • Điểm Mới Trong Quy Định Về Biển Số Xe Theo Thông Tư 58/2020/tt
  • Phần Mềm Nhận Dạng Biển Số Xe Và Nguyên Lý Hoạt Động
  • Luận Văn: Bài Toán Nhận Dạng Biển Số Xe, Hay
  • Mơ Thấy Biển Số Xe Là Điềm Gì? Báo Hiệu Con Số Mấy? Mirrormonster
  • Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Việt Nam Đầy Đủ Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Xe Biển Số 25 Ở Tỉnh Nào, Ở Đâu?
  • Biển Số Xe 25 Là Của Tỉnh Nào?
  • Biển Số Xe 26 Ở Tỉnh Nào
  • Biển Số Xe 29, 30, 31, 32, 33, 40 Ở Tỉnh Nào
  • Biển Số Xe Máy, Ô Tô Tại Địa Bàn Tỉnh Thanh Hóa
  • Chắc hẳn, có rất nhiều lần bạn đi trên đường gặp biển số xe lạ và cảm thấy khó chịu không biết đó là xe đăng ký ở tỉnh nào. Thấu hiểu điều này, chúng tôi xin cập nhật và chia sẻ danh sách biển số xe máy, ô tô 64 tỉnh thành Việt Nam từ 11 – 99 để các bạn tra cứu dễ dàng và nhanh chóng hơn cũng như nhận biết được biển số xe các tỉnh, thành trên cả nước.

    Danh sách biển số xe máy, ô tô 64 tỉnh thành

    Mã vùng chính là hai số đầu tiên của biển số xe các tỉnh, vì thế, biết được mã vùng các tỉnh là các bạn đã đoán được ra biển số xe của tỉnh đó rồi.

    Danh sách biển số xe các tỉnh thành phía bắc

    Danh sách biển số xe các tỉnh vùng duyên hải Bắc Bộ

    Danh sách biển số xe các tỉnh miền núi phía Bắc

    Danh sách biển số xe các tỉnh Bắc Trung Bộ

    Danh sách biển số xe các tỉnh Nam Trung Bộ

    Danh sách biển số xe các tỉnh Tây Nguyên

    Danh sách biển số xe các tỉnh Đông Nam Bộ

    Danh sách biển số xe các tỉnh Miền Tây

    Theo danh sách trên, chúng ta thấy Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh là 2 nơi có biển số xe nhiều nhất, còn đa số biển số xe các tỉnh còn lại chỉ gồm có 1 số duy nhất.

    1. Các ban của Trung ương Đảng.

    2. Văn phòng Chủ tịch nước.

    3. Văn phòng Quốc hội.

    4. Văn phòng Chính phủ.

    5. Bộ Công an.

    6. Xe phục vụ các uỷ viên Trung ương Đảng công tác tại Hà Nội và các thành viên Chính phủ.

    7. Bộ Ngoại giao.

    8. Tòa án nhân dân Tối cao.

    9. Viện kiểm sát nhân dân.

    10. Thông tấn xã Việt Nam.

    11. Báo nhân dân.

    12. Thanh tra Nhà nước.

    13. Học viện Chính trị quốc gia.

    14. Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, Bảo tàng, khu Di tích lịch sử Hồ Chí Minh.

    15. Trung tâm lưu trữ quốc gia.

    16. Uỷ ban Dân số kế hoạch hoá gia đình.

    17. Tổng công ty Dầu khí Việt Nam.

    18. Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.

    19. Cục Hàng không Dân dụng Việt Nam.

    20. Kiểm toán Nhà nước.

    21. Trung Ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

    22.Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

    23.Đài Truyền hình Việt Nam.

    24. Hãng phim truyện Việt Nam.

    25. Đài Tiếng nói Việt Nam.

    Không chỉ dựa vào số trên biển mà biển số xe còn dựa vào màu sắc để phân loại xe như

    – Biển số xe chữ màu đen, nền trắng dành cho xe của cá nhân, doanh nghiệp.

    – Biển số xe chữ màu trắng, nền xanh dương dành cho xe của cơ quan hành chính sự nghiệp.

    – Biển số xe chữ màu trắng, nền vàng dành cho xe thuộc bộ tư lệnh Biên phòng.

    – Biển số xe chữ màu trắng, nền đỏ dành cho xe quân đội, xe của doanh nghiệp quân đội.

    – Biển số xe chữ màu đen, nền vàng dành cho xe cơ giới chuyên dụng làm công trình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Biển Số Xe 23 Ở Tỉnh, Thành Phố Nào?
  • Biển Số 22 Ở Tỉnh Nào?
  • Biển Số Xe 22 Ở Đâu?
  • Biển Số Xe 21 Là Của Tỉnh Nào?
  • Biển Số 21 Ở Tỉnh Nào?
  • Danh Sách Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Tại Việt Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Danh Sách Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Tại Việt Nam Chi Tiết Nhất
  • Giải Mã 64 Ký Tự Đặc Biệt Trên Biển Số Xe Màu Đỏ
  • Đà Nẵng: Đình Chỉ 15 Ngày Tài Xế, Phụ Xe Buýt Đuổi Khách Không Có Tiền Lẻ
  • Hướng Dẫn Phân Loại Và Cách Nhận Biết Các Loại Biển Số Xe 2022
  • Cách Nhận Biết Biển Số Xe Ô Tô
  • Danh sách biển số xe các tỉnh tại Việt Nam? biển số xe của 64 tỉnh thành. Hà Nội mới có thêm biển số xe 40. Màu biển số xe nói lên điều gì?

    Học lái xe ô tô tại Hà Nội 83 Group, nơi giúp bạn trở thành một tài xế lái xe ô tô giỏi

    Danh sách biển số xe các tỉnh thành tại Việt Nam

    Theo những quy định tại thông tư 15/2014/TT-BCA vào ngày 04/04/2014 thì:

    Thông tin về mã biển số xe các tỉnh thành tại Việt Nam

    + Đối với các phương tiện xe cơ giới được cấp biển trắng sẽ không được quyền sử dụng các I, J, Q, W, R. Các phương tiện xe này được dành riêng cho các loại xe đặc biệt là xe rơ moóc và sơ mi rơ moóc.

    + Quy định về biển số xe dân sự là biển trắng, chữ và số trên biển có màu đen

    + Có quốc huy Việt Nam được in dập nổi trên biển

    Một điều thú vị về biển số xe các tỉnh như:

    Biển số xe 13 trước đây từng là biển số xe của tỉnh Bắc Giang. Nhưng sau khi Bắc Ninh được sở cấp biển số xe 99, biển số xe được gọi là lớn nhất cả nước thì Bắc Giang chính thức xin được sử dụng biển số 98. Được biết biển số 99, 98, 97 lần lượt thuộc các tỉnh Bắc Ninh, Bắc Giang, Bắc Kạn. Đây là 3 mã biển số xe lớn nhất tại Việt Nam

    Ngoài ra. Để giúp các bạn có thêm nhận biết về màu sắc biển số xe nói lên điều gì? Hãy chú ý đến chia sẻ sau

    Màu sắc của biển số xe nói lên điều gì?

    Với đặc điểm, tính chất riêng của cá nhân, tổ chức đăng ký biển số xe cơ giới mà biển số xe sẽ có màu sắc khác nhau.

    + Biển có nền màu trắng, chữ và số trên biển có màu đen được cấp cho các các nhân, doanh nghiệp.

    + Biển số xe có nền màu vàng, chữ và số trên biển màu trắng là biển số xe được cấp cho đơn vị Bộ tư lệnh Biên Phòng.

    + Biển số xe có nền màu vàng, chữ và số trên biển có màu đen là biển số xe là các cấp cho các loại xe chuyên dụng đi làm các công trình

    + Còn loại biển số xe có nền màu trắng, có 2 chữ cái là biển số xe được cấp cho các đối tượng nước ngoài. NG là ngoại giao, NN là xe thuộc tổ chức, cá nhân nước ngoài.

    + Còn loại biển số xe giống như trên nhưng có thêm gạch đỏ ở giữa kèm theo đó là 2 ký hiệu số ở cuối cùng là 01 là biển số xe được cấp cho Tổng lãnh sự.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Danh Sách Biển Số Xe Tất Cả 63 Tỉnh Thành Việt Nam
  • Ngày Thi Đấu Thành Công Của Kíp Xe Số 3, Đội Tuyển Xe Tăng Quân Đội Nhân Dân Việt Nam
  • Phân Biệt Các Loại Biển Số Xe
  • Bộ Quốc Phòng, Biển Số Xe Quân Đội
  • Giải Mã Ý Nghĩa Con Số 83 Và Con Số 38 Trong Dãy Số Điện Thoại
  • Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Việt Nam Mới Nhất(Update)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Biển Số Xe Tỉnh Đồng Tháp Và Cách Phân Biệt Quận Huyện
  • Ký Hiệu Biển Số Xe Máy, Ô Tô Các Huyện Thuộc Hòa Bình
  • Biển Số Xe Thái Bình Là Bao Nhiêu Và Cách Nhận Biết Theo Từng Huyện, Thành Phố
  • Biển Số Xe Hòa Bình: Theo Thành Phố, Thị Xã, Huyện (2020) ✔️ Anh Dũng Seo ✔️
  • Ký Hiệu Biển Số Xe Máy, Ô Tô Các Huyện Thuộc Tỉnh Phú Yên
  • 01/04/2020

    Biển số xe các tỉnh Việt Nam? Tra thông tin biển số xe cả nước? Thám tử Phúc Tâm cung cấp dịch vụ thám tử tư chuyên nghiệp trên toàn lãnh thổ Việt Nam nên biển số xe tỉnh, huyện, thành phố, thị xã nào chúng tôi cũng đều nắm rõ. Chúng tôi xin chia sẻ dữ liệu thông tin biển số xe từng tỉnh thành Việt Nam cho bạn đọc có nhu cầu tra cứu thông tin.

    Nền biển màu trắng, chữ và số màu đen là xe thuộc sở hữu cá nhân và xe của các doanh nghiệp.

    Nền biển màu đỏ, chữ và số màu trắng là xe quân sự, xe của các doanh nghiệp quân đội.

    Nền biển màu xanh dương, chữ và số màu trắng là biển xe của các cơ quan dân sự và cơ quan công an.

    Nền biển màu vàng, chữ và số màu trắng là xe thuộc Bộ tư lệnh Biên phòng (ít gặp).

    Nền biển màu vàng, chữ và số đen là xe cơ giới chuyên dụng làm công trình.

    Ngoài ra, biển số xe hiện nay trên toàn lãnh thổ Việt Nam có 2 dạng là biển số xe 4 sốbiển số xe 5 số. Biển số xe 4 số là biển cũ được cấp trước tháng 12 năm 2010. Biển số xe 5 số được cấp bắt đầu từ ngày 6/12 theo thông tư 36/2010/TT-BCA. Do đó hiện nay các phương tiện lưu thông ô tô, xe máy mới được cấp biển số xe 5 số.

    II. Danh sách Biển số xe các tỉnh Việt Nam:

    Danh sách biển số xe các tỉnh vùng duyên hải Bắc Bộ

    III. Biển số xe chi tiết các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh thành Việt Nam:

    Đầu: 29, 30, 31, 32, 33, 40

    Quận Ba Đình: 29-B1

    Quận Hoàn Kiếm: 29-C1

    Quận Hai Bà Trưng: 29-D1-D2

    Quận Đống Đa: 29-E1-E2

    Quận Tây Hồ: 29-F1

    Quận Thanh Xuân: 29-G1

    Quận Hoàng Mai: 29-H1-H2

    Quận Long Biên: 29-K1

    Quận Nam Từ Liêm: 29-L1

    Quận Bắc Từ Liêm: 29-L5

    Quận Hà Đông: 29-T1

    Quận Cầu Giấy: 29-P1

    Thị xã Sơn Tây: 29-U1

    Huyện Thanh Trì: 29-M1

    Huyện Gia Lâm: 29-N1

    Huyện Mê Linh: 29-Z1

    Huyện Đông Anh: 29-S1

    Huyện Sóc Sơn: 29-S6

    Huyện Ba Vì: 29-V1

    Huyện Phúc Thọ: 29-V3

    Huyện Thạch Thất: 29-V5

    Huyện Quốc Oai: 29-V7

    Huyện Chương Mỹ: 29-X1

    Huyện Đan Phượng: 29-X3

    Huyện Hoài Đức: 29-X5

    Huyện Thanh Oai: 29-X7

    Huyện Mỹ Đức: 29-Y1

    Huyện Ứng Hoà: 29-Y3

    Huyện Thường Tín: 29-Y5

    Huyện Phú Xuyên: 29-Y7

    Đầu: 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59

    Quận 4: 59-C1; 50-C1

    Quận Tân Phú: 59-D1-D2

    Quận Phú Nhuận: 59-E1-E2

    Quận 3: 59-F1-F2

    Quận 12: 59-G1-G2

    Quận 6: 59-K1-K2

    Quận 8: 59-L1-L2

    Quận 11: 59-M1-M2

    Quận Bình Tân: 59-N1; 50-N1

    Huyện Bình Chánh: 59-N2-N3

    Quận Tân Bình: 59-P1-P2

    Quận Bình Thạnh: 59-S1-S2-S3

    Quận 1: 59-T1-T2

    Quận 10: 59-U1-U2

    Quận Gò Vấp: 59-V1-V2-V3

    Quận 9: 59-X1; 50-X1

    Quận Thủ Đức: 59-X2-X3

    Huyện Hóc Môn: 59-Y1; 50-Y1

    Huyện Củ Chi: 59-Y2-Y3

    Huyện Nhà Bè: 59-Z1

    Huyện Cần Giờ: 59-Z2

    Thành phố Long Xuyên: 67-B1-B2

    Thành phố Châu Đốc: 67-E1

    Thị xã Tân Châu: 67-H1

    Huyện Châu Thành: 67-C1

    Huyện Châu Phú: 67-D1

    Huyện Tịnh Biên: 67-F1

    Huyện An Phú: 67-G1

    Huyện Phú Tân: 67-K1

    Huyện Chợ Mới: 67-L1-L2

    Huyện Thoại Sơn: 67-M1

    Huyện Tri Tôn: 67-N1

    Thành phố Vũng Tàu: 72-C1-C2

    Thành phố Bà Rịa: 72-D1

    Thị xã Phú Mỹ: 72-E1

    Huyện Châu Đức: 72-F1

    Huyện Xuyên Mộc: 72-G1

    Huyện Đất Đỏ: 72-H1

    Huyện Long Điền: 72-K1

    Huyện Côn Đảo: 72-L1

    Thành phố Bạc Liêu: 94-K1

    Thị xã Giá Rai: 94-D1

    Huyện Đông Hải: 94-B1

    Huyện Vĩnh Lợi: 94-C1

    Huyện Phước Long: 94-E1

    Huyện Hồng Dân: 94-F1

    Huyện Hòa Bình: 94-G1

    Thành phố Bắc Giang: 98-B1-B2-B3

    Huyện Yên Thế: 98-C1

    Huyện Hiệp Hòa: 98-D1

    Huyện Lục Ngạn: 98-E1

    Huyện Lục Nam: 98-F1

    Huyện Yên Dũng: 98-G1

    Huyện Tân Yên: 98-H1

    Huyện Việt Yên: 98-K1

    Huyện Sơn Động: 98-L1

    Huyện Lạng Giang: 98-M1

    Thành phố Bắc Kạn: 97-B1

    Huyện Ba Bể: 97-C1

    Huyện Bạch Thông: 97-D1

    Huyện Chợ Đồn: 97-E1

    Huyện Chợ Mới: 97-F1

    Huyện Na Rì: 97-G1

    Huyện Pắc Nặm: 97-H1

    Huyện Ngân Sơn: 97-K1

    Thành phố Bắc Ninh: 99-G1

    Thị xã Từ Sơn: 99-B1

    Huyện Tiên Du: 99-C1

    Huyện Yên Phong: 99-D1

    Huyện Quế Võ: 99-E1

    Huyện Thuận Thành: 99-F1

    Huyên Gia Bình: 99-H1

    Huyện Lương Tài: 99-K1

    Thành phố Bến Tre: 71-B1-B2-B3

    Huyện Châu Thành: 71-B1-B2-B3

    Huyện Giồng Trôm: 71-B1-B2-B3

    Huyện Mỏ Cày Bắc: 71-B1-B2-B3

    Huyện Mỏ Cày Nam: 71-B1-B2-B3

    Huyện Bình Đại: 71-C1

    Huyện Ba Tri: 71-C2

    Huyện Thạnh Phú: 71-C3

    Huyện Chợ Lách: 71-C4

    Thành phố Thủ Dầu Một: 61-B1-B2

    Thị xã Thuận An: 61-C1-C2

    Thị xã Dĩ An: 61-D1-D2

    Thị xã Tân Uyên: 61-E1

    Thị xã Bến Cát: 61-G1

    Huyện Phú Giáo: 61-F1

    Huyện Dầu Tiếng: 61-H1

    Huyện Bàu Bàng: 61-K1

    Huyện Bắc Tân Uyên: 61-N1

    Thành phố Quy Nhơn: 77-L1-L2

    Thị xã An Nhơn: 77-F1

    Huyện Vân Canh: 77-B1

    Huyện Hoài Nhơn: 77-C1

    Huyện Phù Mỹ: 77-D1

    Huyện Phù Cát: 77-E1

    Huyện Tuy Phước: 77-G1

    Huyện Tây Sơn: 77-H1

    Huyện Hoài Ân: 77-K1

    Huyện An Lão: 77-M1

    Huyện Vĩnh Thạnh: 77-N1

    Thành phố Đồng Xoài: 93-P1-P2

    Thị xã Bình Long: 93-E1

    Thị xã Phước Long: 93-K1

    Huyện Chơn Thành: 93-B1

    Huyện Hớn Quản: 93-C1

    Huyện Lộc Ninh: 93-F1

    Huyện Bù Đốp 93-G1

    Huyện Bù Gia Mập 93-H1

    Huyện Phú Riềng 93-H1

    Huyện Bù Đăng: 93-L1

    Huyện Đồng Phú: 93-M1

    Thành phố Phan Thiết: 86-C1

    Thị xã La Gi: 86-B6

    Huyện Tuy Phong: 86-B1

    Huyện Bắc Bình: 86-B2

    Huyện Hàm Thuận Bắc: 86-B3

    Huyện Hàm Thuận Nam: 86-B4

    Huyện Hàm Tân: 86-B5

    Huyện Tánh Linh: 86-B7

    Huyện Đức Linh: 86-B8

    Huyện Phú Quý: 86-B9

    Thành phố Cà Mau: 69-B1-C1

    Huyện Thới Bình: 69-D1

    Huyện Cái Nước: 69-E1

    Huyện Đầm Dơi: 69-F1

    Huyện U Minh: 69-H1

    Huyện Phú Tân: 69-K1

    Huyện Ngọc Hiển: 69-L1

    Huyện Năm Căn: 69-M1

    Huyện Trần Văn Thời: 69-N1

    Thành phố Cao Bằng: 11-X1-B1

    Huyện Hòa An: 11-H1

    Huyện Trùng Khánh: 11-K1

    Huyện Bảo Lâm: 11-L1

    Huyện Bảo Lạc: 11-M1

    Huyện Nguyên Bình: 11-N1

    Huyện Phục Hòa: 11-P1

    Huyện Hạ Lang: 11-R1

    Huyện Hà Quảng: 11-S1

    Huyện Thông Nông: 11-T1

    Huyện Quảng Uyên: 11-U1

    Huyện Thạch An: 11-V1

    Huyện Trà Lĩnh: 11-Y1

    Quận Ninh Kiều: 65-B1-B2

    Quận Cái Răng: 65-C1 65-B1-B2

    Quận Bình Thủy: 65-D1

    Quận Ô Môn: 65-E1

    Quận Thốt Nốt: 65-F1

    Huyện Phong Điền: 65-G1

    Huyện Thới Lai: 65-H1

    Huyện Cờ Đỏ: 65-K1

    Huyện Vĩnh Thạnh: 65-L1

    Quận Hải Châu: 43-B1-C1

    Quận Thanh Khê: 43-D1

    Quận Sơn Trà: 43-E1

    Quận Liên Chiểu: 43-F1

    Quận Cẩm Lệ: 43-G1

    Quận Ngũ Hành Sơn: 43-H1

    Huyện Hòa Vang: 43-K1

    Huyện Hoàng Sa: 43-L1

    Buôn Ma Thuột: 47-B1-B2

    Thị xã Buôn Hồ: 47-C1

    Huyện Ea H’leo: 47-D1

    Huyện Krông Năng: 47-E1

    Huyện EaKar: 47-F1

    Huyện M’Drăk: 47-G1

    Huyện Cư M’gar: 47-H1

    Huyện Krông Bông: 47-K1

    Huyện Krông Ana: 47-L1

    Huyện Krông Pắc: 47-M1

    Huyện Lăk: 47-N1

    Huyện Ea Sup: 47-P1

    Huyện Buôn Đôn: 47-S1

    Huyện Cư Kuin: 47-T1

    Huyện Krông Búk: 47-U1

    Thị xã Gia Nghĩa: 48-B1

    Huyện Krông Nô: 48-C1

    Huyện Cư Jút: 48-D1

    Huyện Đắk Mil: 48-E1

    Huyện Đắk Song: 48-F1

    Huyện Đắk Glong: 48-G1

    Huyện Đắk R’Lấp: 48-H1

    Huyện Tuy Đức: 48-K1

    Thành phố Điện Biên Phủ: 27-P1

    Thị xã Mường Lay: 27-X1

    Huyện Tủa Chùa: 27-L1

    Huyện Điện Biên: 27-N1

    Huyện Mường Nhé: 27-S1

    Huyện Điện Biên Đông: 27-U1

    Huyện Mường Chà: 27-V1

    Huyện Mường Ẳng: 27-Y1

    Huyện Tuần Giáo: 27-Z1

    Thành phố Biên Hòa: 60-B1-F1-F2-F3

    Thị xã Long Khánh: 60-B2

    Huyện Tân Phú: 60-B3

    Huyện Định Quán: 60-B4

    Huyện Xuân Lộc: 60-B5

    Huyện Cẩm Mỹ: 60-B6

    Huyện Thống Nhất: 60-B7

    Huyện Trảng Bom: 60-B8-H1

    Huyện Vĩnh Cửu: 60-B9

    Huyện Long Thành: 60-C1-G1

    Huyện Nhơn Trạch: 60-C2

    Thành phố Cao Lãnh: 66-P1-P2

    Thành phố Sa Đéc: 66-S1

    Thị xã Hồng Ngự: 66-H1

    Huyện Thanh Bình: 66-B1

    Huyện Châu Thành: 66-C1

    Huyện Cao Lãnh: 66-F1

    Huyện Hồng Ngự: 66-G1

    Huyện Tân Hồng: 66-K1

    Huyện Lai Vung: 66-L1

    Huyện Tháp Mười: 66-M1

    Huyện Tam Nông: 66-N1

    Huyện Lấp Vò: 66-V1

    Thành phố Pleiku: 81-B1-B2

    Thị xã An Khê: 81-G1

    Thị xã Ayun Pa: 81-M1

    Huyện Đắk Đoa: 81-C1

    Huyện Phú Thiện: 81-D1

    Huyện Mang Yang: 81-E1

    Huyện Đak Pơ: 81-F1

    Huyện K’Bang: 81-H1

    Huyện Kông Chro: 81-K1

    Huyện Ia Pa: 81-L1

    Huyện Krông Pa: 81-N1

    Huyện Chư Sê: 81-P1

    Huyện Chư Pưh: 81-S1

    Huyện Chư Prông: 81-B1-B2

    Huyện Đức Cơ: 81-U1

    Huyện Ia Grai 81-B1-B2

    Huyện Chư Păh: 81-B1-B2

    Thành phố Hà Giang: 23-B1

    Huyện Bắc Quang: 23-D1

    Huyện Quang Bình: 23-E1

    Huyện Hoàng Su Phì: 23-F1

    Huyện Xín Mần: 23-G1

    Huyện Vị Xuyên: 23-H1

    Huyện Bắc Mê: 23-K1

    Huyện Quản Bạ: 23-L1

    Huyện Yên Minh: 23-M1

    Huyện Đồng Văn: 23-N1

    Huyện Mèo Vạc: 23-P1

    Thành phố Phủ Lý: 90-B1-B2

    Huyện Kim Bảng: 90-B1-B2

    Huyện Lý Nhân: 90-B1-B2

    Huyện Bình Lục: 90-B1-B2

    Huyện Thanh Liêm: 90-B1-B2

    Huyện Duy Tiên: 90-D1

    Thành phố Hà Tĩnh: 38-P1

    Thị xã Hồng Lĩnh: 38-F1

    Thị xã Kỳ Anh: 38-G1

    Huyện Hương Khê: 38-B1

    Huyện Can Lộc: 38-C1

    Huyện Đức Thọ: 38-D1

    Huyện Vũ Quang: 38-E1

    Huyện Hương Sơn: 38-H1

    Huyện Kỳ Anh: 38-K1

    Huyện Lộc Hà: 38-L1

    Huyện Thạch Hà: 38-M1

    Huyện Nghi Xuân: 38-N1

    Huyện Cẩm Xuyên: 38-X1

    Xe Mua Ở Các Tỉnh Khác Gủi Về Đăng Ký: 38-P1

    Thành phố Hải Dương: 34-B1-B2-B3

    Thị xã Chí Linh: 34-C1

    Huyện Kinh Môn: 34-D1

    Huyện Ninh Giang: 34-E1

    Huyện Thanh Miện: 34-F1

    Huyện Gia Lộc: 34-G1

    Huyện Cẩm Giàng: 34-H1

    Huyện Kim Thành: 34-K1

    Huyện Nam Sách: 34-M1

    Huyện Thanh Hà: 34-M2

    Huyện Tứ Kỳ: 34-N1

    Huyện Bình Giang: 34-P1

    Quận Hồng Bàng: 15-B1-B2-B3

    Quận Ngô Quyền: 15-B1-B2-B3

    Quận Lê Chân: 15-B1-B2-B3

    Quận Hải An: 15-B1-B2-B3

    Quận Dương Kinh: 15-L1

    Quận Đồ Sơn: 15-M1

    Quận Kiến An: 15-N1

    Huyện An Dương: 15-C1

    Huyện An Lão: 15-D1

    Huyện Cát Hải: 15-E1

    Huyện Kiến Thuỵ: 15-F1

    Huyện Thuỷ Nguyên: 15-G1

    Huyện Tiên Lãng: 15-H1

    Huyện Vĩnh Bảo: 15-K1

    Thành phố Vị Thanh: 95-B1

    Thị xã Long Mỹ: 95-D1

    Thị xã Ngã Bảy: 95-F1

    Huyện Vị Thủy: 95-C1

    Huyện Phụng Hiệp: 95-E1

    Huyện Châu Thành: 95-G1

    Huyện Châu Thành A: 95-H1

    Thành phố Hòa Bình: 28-H1

    Huyện Kim Bôi: 28-B1

    Huyện Cao Phong: 28-C1

    Huyện Đà Bắc: 28-D1

    Huyện Tân Lạc: 28-E1

    Huyện Yên Thủy: 28-F1

    Huyện Lương Sơn: 28-G1

    Huyện Kỳ Sơn: 28-K1

    Huyện Lạc Thủy: 28-L1

    Huyện Mai Châu: 28-M1

    Huyện Lạc Sơn: 28-N1

    Thành phố Hưng Yên: 89-B1

    Huyện Ân Thi: 89-C1

    Huyện Kim Động: 89-D1

    Huyện Khoái Châu: 89-E1

    Huyện Mỹ Hào: 89-F1

    Huyện Phù Cừ: 89-G1

    Huyện Tiên Lữ: 89-H1

    Huyện Văn Giang: 89-K1

    Huyện Văn Lâm: 89-L1

    Huyện Yên Mỹ: 89-M1

    Thành phố Nha Trang: 79-N1-N2

    Thành phố Cam Ranh: 79-C1

    Thị xã Ninh Hòa: 79-H1

    Huyện Diên Khánh: 79-D1

    Huyện Khánh Sơn: 79-K1

    Huyện Vạn Ninh: 79-V1

    Huyện Khánh Vĩnh: 79-X1

    Huyện Cam Lâm: 79-Z1

    Huyện Trường Sa: (chưa rõ)

    Thành phố Rạch Giá: 68-X1

    Thị xã Hà Tiên: 68-H1

    Huyện An Biên: 68-B1

    Huyện Châu Thành: 68-C1

    Huyện Hòn Đất: 68-D1

    Huyện Gò Quao: 68-E1

    Huyện Giang Thành: 68-F1

    Huyện Giồng Riềng: 68-G1

    Huyện Kiên Lương: 68-K1

    Huyện U Minh Thượng: 68-L1

    Huyện An Minh: 68-M1

    Huyện Vĩnh Thuận: 68-N1

    Huyện Phú Quốc: 68-P1

    Huyện Kiên Hải: 68-S1

    Huyện Tân Hiệp: 68-T1

    Thành phố Kon Tum: 82-B1

    Huyện Ia H’Drai: 82-C1

    Huyện Kon Plông: 82-D1

    Huyện Ngọc Hồi: 82-E1

    Huyện Đắk Tô: 82-U1

    Huyện Tu Mơ Rông: 82-G1

    Huyện Đắk Hà: 82-H1

    Huyện Kon Rẫy: 82-K1

    Huyện Sa Thầy: 82-M1

    Huyện Đắk Glei: 82-N1

    Thành phố Lai Châu: 25-B1

    Huyện Mường Tè: 25-M1

    Huyện Nậm Nhùm: 25-H1

    Huyện Phong Thổ: 25-F1

    Huyện Sìn Hồ: (cần bổ sung)

    Huyện Tam Đường:

    Huyện Tân Uyên: 25-U1

    Huyện Than Uyên: 25-T1

    Thành phố Lào Cai: 24-B1-B2

    Huyện Mường Khương: 24-M1

    Huyện Sa Pa: 24-S1

    Huyện Bảo Thắng: 24-T1

    Huyện Simacai: 24-U1

    Huyện Văn Bàn: 24-V1

    Huyện Bát Xát: 24-X1

    Huyện Bảo Yên: 24-Y1

    Huyện Bắc Hà: 24-Z1

    Thành phố Lạng Sơn: 12-P1

    Huyện Bình Gia: 12-B1

    Huyện Cao Lộc: 12-D1

    Huyện Hữu Lũng: 12-H1

    Huyện Lộc Bình: 12-L1

    Huyện Bắc Sơn: 12-S1

    Huyện Tràng Định: 12-T1

    Huyện Văn Quan: 12-U1

    Huyện Văn Lãng 12-V1

    Huyện Chi Lăng 12-X1

    Huyện Đình Lập: 12-Z1

    Thành phố Đà Lạt: 49-B1

    Thành phố Bảo Lộc: 49-K1

    Huyện Đam Rông: 49-C1

    Huyện Lâm Hà: 49-D1

    Huyện Đức Trọng: 49-E1

    Huyện Đơn Dương: 49-F1

    Huyện Di Linh: 49-G1

    Huyện Bảo Lâm: 49-H1

    Huyện Đạ Huoai: 49-L1

    Huyện Đạ Tẻh: 49-M1

    Huyện Cát Tiên: 49-N1

    Huyện Lạc Dương: 49-P1

    Thành phố Tân An: 62-B1

    Thị xã Kiến Tường: 62-U1

    Huyện Tân Hưng: 62-C1

    Huyện Vĩnh Hưng: 62-D1

    Huyện Tân Thạnh: 62-E1

    Huyện Thạnh Hoá: 62-F1

    Huyện Thủ Thừa: 62-G1

    Huyện Tân Trụ: 62-H1

    Huyện Châu Thành: 62-K1

    Huyện Cần Đước: 62-L1

    Huyện Cần Giuộc: 62-M1

    Huyện Bến Lức: 62-N1

    Huyện Đức Hoà: 62-P1-P2

    Huyện Đức Huệ: 62-S1

    Huyện Mộc Hoá: 62-T1

    Thành phố Nam Định: 18-B1-B2

    Huyện Mỹ Lộc: 18-B1-B2

    Huyện Vụ Bản: 18-C1

    Huyện Ý Yên: 18-D1

    Huyện Trực Ninh: 18-E1

    Huyện Xuân Trường: 18-F1

    Huyện Giao Thủy: 18-G1

    Huyện Hải Hậu: 18-H1

    Huyện Nam Trực: 18-K1

    Huyện Nghĩa Hưng: 18-L1

    Thành phố Vinh: 37B1,B2,B3,……

    Thị xã Hoàng Mai: 37L1-5XXXX -9XXXX

    Thị xã Thái Hòa: 37B1, 37B2 37H1-5XXXX – 9XXXX

    Thị xã Cửa Lò: 37B1, 37S1

    Huyện Con Cuông: 37C1

    Huyện Tương Dương:37D1

    Huyện Đô Lương: 37B1, 37D1-5XXXX – 9XXXX

    Huyện Thanh Chương: 37E1

    Huyện Diễn Châu: 37B1, 37B2, 37F1, 37F2

    Huyện Quỳ Châu: 37G1

    Huyện Nghĩa Đàn: 37B1, 37G1-5XXXX – 9XXXX

    Huyện Quỳ Hợp: 37H1

    Huyện Kỳ Sơn: 37K1-XXXXX

    Huyện Nghi Lộc: 37-K1- 5XXXX – 9XXXX

    Huyện Quỳnh Lưu: 37L1,37L2

    Huyện Anh Sơn: 37-M1

    Huyện Nam Đàn: 37-Bx,37 M1-5XXXX-9XXXX

    Huyện Tân Kỳ: 37N1

    Huyện Hưng Nguyên: 37-B1, 37N1-5XXXX -9XXXX

    Huyện Yên Thành: 37P1

    Huyện Quế Phong: 37F1

    Thành phố Ninh Bình: 35-B1-B2

    Thành phố Tam Điệp: 35-T1

    Huyện Gia Viễn: 35-G1

    Huyện Hoa Lư: 35-H1

    Huyện Kim Sơn: 35-K1

    Huyện Nho Quan: 35-N1

    Huyện Yên Mô: 35-M1

    Huyện Yên Khánh: 35-Y1

    Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm: 85-B1

    Huyện Ninh Hải: 85-C1

    Huyện Ninh Phước: 85-D1

    Huyện Thuận Nam: 85-E1

    Huyện Ninh Sơn: 85-F1

    Huyện Bác Ái: 85-G1

    Huyện Thuận Bắc: 85-H1

    Thành phố Việt Trì: 19-B1

    Thị xã Phú Thọ: 19-M1

    Huyện Thanh Sơn: 19-C1

    Huyện Tân Sơn: 19-D1

    Huyện Đoan Hùng: 19-E1

    Huyện Hạ Hòa: 19-F1

    Huyện Cẩm Khê: 19-G1

    Huyện Yên Lập: 19-H1

    Huyện Thanh Ba: 19-K1

    Huyện Thanh Thủy: 19-L1

    Huyện Tam Nông: 19-N1

    Huyện Lâm Thao: 19-S1

    Thành phố Tuy Hòa: 78-C1

    Thị xã Sông Cầu: 78-D1

    Huyện Phú Hòa: 78-E1

    Huyện Tây Hòa: 78-F1

    Huyện Đông Hòa: 78-G1

    Huyện Tuy An: 78-H1

    Huyện Đồng Xuân: 78-K1

    Huyện Sơn Hòa: 78-L1

    Huyện Sông Hinh: 78-M1

    Thành phố Đồng Hới: 73-B1

    Thị xã Ba Đồn: 73-K1

    Huyện Minh Hóa: 73-C1

    Huyện Tuyên Hóa: 73-D1

    Huyện Quảng Trạch: 73-E1

    Huyện Bố Trạch: 73-F1

    Huyện Quảng Ninh: 73-G1

    Huyện Lệ Thủy: 73-H1

    Thành phố Tam Kỳ: 92-B1

    Thành phố Hội An: 92-C1

    Thị xã Điện Bàn: 92-D1

    Huyện Đại Lộc: 92-E1

    Huyện Duy Xuyên: 92-F1

    Huyện Quế Sơn: 92-G1

    Huyện Thăng Bình: 92-H1

    Huyện Hiệp Đức: 92-K1

    Huyện Phú Ninh: 92-L1

    Huyện Tiên Phước: 92-M1

    Huyện Núi Thành: 92-N1

    Huyện Phước Sơn: 92-P1

    Huyện Nam Giang: 92-S1

    Huyện Đông Giang: 92-T1

    Huyện Tây Giang: 92-U1

    Huyện Bắc Trà My: 92-V1

    Huyện Nam Trà My: 92-X1

    Huyện Nông Sơn: 92-Y1

    Thành phố Quảng Ngãi: 76-U1-B1, (76-V1 đã ngừng cấp)

    Thị xã Đức Phổ: 76-H1

    Huyện Bình Sơn: 76-C1

    Huyện Sơn Tịnh: 76-D1

    Huyện Tư Nghĩa: 76-E1

    Huyện Nghĩa Hành: 76-F1

    Huyện Mộ Đức: 76-G1

    Huyện Ba Tơ: 76-K1

    Huyện Minh Long: 76-L1

    Huyện Sơn Hà: 76-M1

    Huyện Sơn Tây: 76-N1

    Huyện Trà Bồng: 76-P1

    Huyện Tây Trà: 76-S1

    Huyện đảo Lý Sơn: 76-T1

    Thành phố Hạ Long: 14-B1

    Thành phố Móng Cái: 14-K1

    Thành phố Cẩm Phả: 14-U1

    Thành phố Uông Bí: 14-Y1

    Thị xã Quảng Yên: 14-X1

    Thị xã Đông Triều: 14-Z1

    Huyện Cô Tô: 14-B9

    Huyện Hải Hà: 14-L1

    Huyện Đầm Hà: 14-M1

    Huyện Tiên Yên: 14-N1

    Huyện Bình Liêu: 14-P1

    Huyện Ba Chẽ: 14-R1

    Huyện Vân Đồn: 14-S1

    Huyện Hoành Bồ: 14-V1

    Thành phố Đông Hà: 74-B1

    Thị xã Quảng Trị: 74-E1

    Huyện Gio Linh: 74-C1

    Huyện Triệu Phong: 74-D1

    Huyện Hải Lăng: 74-F1

    Huyện Cam Lộ: 74-G1

    Huyện Hướng Hóa: 74-H1

    Huyện Đakrông: 74-K1

    Huyện Vĩnh Linh: 74-L1

    Huyện đảo Cồn Cỏ: 74-P1

    Thành phố Sóc Trăng: 83-P1-P2-P3

    Thị xã Vĩnh Châu: 83-P1-P2-P3

    Thị xã Ngã Năm: 83-E1

    Huyện Mỹ Xuyên: 83-P1-P2-P3

    Huyện Trần Đề: 83-P1-P2-P3

    Huyện Long Phú: 83-P1-P2-P3

    Huyện Mỹ Tú: 83-P1-P2-P3

    Huyện Thạnh Trị: 83-P1-P2-P3

    Huyện Kế Sách: 83-C1

    Huyện Châu Thành: 83-C1

    Huyện Cù Lao Dung: 83-D1

    Thành phố Sơn La: 26-B1-B2

    Huyện Sông Mã: 26-C1

    Huyện Phù Yên: 26-D1

    Huyện Bắc Yên: 26-E1

    Huyện Sốp Cộp: 26-F1

    Huyện Mộc Châu: 26-G1

    Huyện Quỳnh Nhai: 26-H1

    Huyện Mai Sơn: 26-K1

    Huyện Mường La: 26-L1

    Huyện Thuận Châu: 26-M1

    Huyện Yên Châu: 26-N1

    Huyện Vân Hồ: 26-P1

    Thành phố Tây Ninh: 70-B1

    Huyện Bến Cầu: 70-C1

    Huyện Châu Thành: 70-D1

    Huyện Dương Minh Châu: 70-E1

    Huyện Gò Dầu: 70-F1

    Huyện Hòa Thành: 70-G1

    Huyện Tân Biên: 70-H1

    Huyện Tân Châu: 70-K1

    Huyện Trảng Bàng: 70-L1

    Thành phố Thái Bình: 17B1- 0xxxx, 17B1- 1xxxx, 17B1- 9xxxx, 17B9- xxxxx

    Huyện Đông Hưng: 17B1- 3xxxx, 17B3- xxxxx

    Huyện Hưng Hà:17B1- 4xxxx, 17B4- xxxxx

    Huyện Kiến Xương:17B1- 7xxxx, 17B7- xxxxx

    Huyện Quỳnh Phụ:17B1- 5xxxx, 17B5- xxxxx

    Huyện Thái Thụy:17B1- 6xxxx, 17B6- xxxxx

    Huyện Tiền Hải:17B1- 8xxxx, 17B8- xxxxx

    Huyện Vũ Thư:17B1- 2xxxx, 17B2- xxxxx

    Thành phố Thái Nguyên: 20-B1-B2

    Thành phố Sông Công: 20-B1-B2

    Thị xã Phổ Yên: 20-H1

    Huyện Đồng Hỷ: 20-B1-B2

    Huyện Định Hoá: 20-C1

    Huyện Võ Nhai: 20-D1

    Huyện Phú Lương: 20-E1

    Huyện Đại Từ: 20-F1

    Huyên Phú Bình 20-G1

    Thành phố Thanh Hóa: 36-B4-B5

    Thành phố Sầm Sơn: 36-N1

    Thị xã Bỉm Sơn: 36-F5

    Huyện Quảng Xương: 36-B1

    Huyện Tĩnh Gia: 36-C1

    Huyện Thọ Xuân: 36-D1

    Huyện Thạch Thành: 36-E1

    Huyện Hậu Lộc: 36-F1

    Huyện Nga Sơn: 36-G1

    Huyện Quan Hóa: 36-H5

    Huyện Cẩm Thủy: 36-L1

    Huyện Ngọc Lặc: 36-K5

    Huyện Thường Xuân: 36-M1

    Huyện Hà Trung: 36-B3

    Huyện Nông Cống: 36-B2

    Thành phố Huế: 75-B1-F1

    Thị xã Hương Trà: 75-D1

    Thị xã Hương Thủy: 75-S1-G1

    Huyện Phong Điền: 75-C1

    Huyện Quảng Điền: 75-E1

    Huyện Phú Vang: 75-H1

    Huyện Phú Lộc: 75-K1

    Huyện A Lưới: 75-L1

    Huyện Nam Đông: 75-Y1-M1

    Thành phố Mỹ Tho: 63-B9-C1

    Thị xã Cai Lậy: 63-B2

    Thị xã Gò Công: 63-B6

    Huyện Cái Bè: 63-B1

    Huyện Châu Thành: 63-B3

    Huyện Chợ Gạo: 63-B4

    Huyện Gò Công Tây: 63-B5

    Huyện Gò Công Đông: 63-B7

    Huyện Tân Phú Đông: 63-B8

    Huyện Tân Phước: 63-B8

    Huyện Cai Lậy: 63-P1

    Thành phố Trà Vinh: 84-B1-C1

    Thị xã Duyên Hải: 84-F1

    Huyện Châu Thành: 84-D1

    Huyện Cầu Ngang: 84-E1

    Huyện Trà Cú: 84-G1

    Huyện Tiểu Cần: 84-H1

    Huyện Cầu Kè: 84-K1

    Huyện Càng Long: 84-L1

    Huyện Duyên Hải: 84-M1

    Thành phố Tuyên Quang: 22-B1-B2

    Huyện Chiêm Hóa: 22-F1

    Huyện Sơn Dương: 22-S1-S2

    Huyện Hàm Yên: 22-Y1

    Huyện Na Hang: 22-N1

    Huyện Yên Sơn: 22-B1

    Huyện Lâm Bình: 22-L1

    Thành phố Vĩnh Long: 64-C1-B1-B2-B3

    Thị xã Bình Minh: 64-H1

    Huyện Long Hồ: 64-B1-B2

    Huyện Vũng Liêm: 64-D1

    Huyện Tam Bình: 64-E1

    Huyện Trà Ôn: 64-F1

    Huyện Mang Thít: 64-G1

    Huyện Bình Tân: 64-K1

    Thành phố Vĩnh Yên: 88-B1

    Thành phố Phúc Yên: 88-H1

    Huyện Sông Lô: 88-C1

    Huyện Lập Thạch: 88-D1

    Huyện Tam Đảo: 88-E1

    Huyện Yên Lạc: 88-F1

    Huyện Bình Xuyên: 88-G1

    Huyện Tam Dương: 88-K1

    Huyện Vĩnh Tường: 88-L1

    Huyện Mê Linh: 88-S3

    Thành phố Yên Bái: 21-B1

    Thị xã Nghĩa Lộ: 21-L1

    Huyện Lục Yên: 21-C1

    Huyện Yên Bình: 21-D1

    Huyện Trấn Yên: 21-F1

    Huyện Mù Cang Chải: 21-G1

    Huyện Văn Chấn: 21-K1

    Huyện Trạm Tấu: 21-K1

    Huyện Văn Yên: 21-E1

    Cám ơn quý bạn đọc đã quan tâm đến bài viết Biển số xe các tỉnh Việt Nam.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ký Hiệu Biển Số Xe Máy, Ô Tô Tại Khu Vực Địa Bàn Tỉnh Đăk Nông
  • Tổng Hợp Biển Số Xe Tỉnh Nghệ An Và Cách Phân Biệt Từng Quận Huyện
  • Ký Hiệu Biển (Bảng) Số Xe Tỉnh Hòa Bình Là Gì?
  • Biển Số Xe Cao Bằng Là Bao Nhiêu ?
  • Tổng Hợp Biển Số Xe Tỉnh Cần Thơ Và Cách Phân Biệt Từng Vùng
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100