Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì?

--- Bài mới hơn ---

  • Xe Số Sàn Tiếng Anh Là Gì ? Xe Số Tự Động
  • Xe Tay Ga Và Xe Số Tiếng Anh Là Gì? ” Tiếng Anh 24H
  • Biển Số Xe Nghệ An Theo Từng Huyện, Thành Phố Là Gì?
  • Biển Số Xe Nghệ An
  • Đào Tạo Lái Xe Số Tự Động Hạng B1 Cấp Tốc Tại Tphcm
  • Trong phần từ vựng về xe hơi, hay từ vựng phương tiện giao thông, Học Tiếng Anh 24H chưa nhắc đến biển số xe. Vậy biển số xe Tiếng Anh là gì?

    Vehicle Registration Plate : Biển đăng kí xe

    Rất ngạc nhiên, từ vựng này được Wikipedia thêm vào lần đầu vào năm 2022. Một từ vựng mới, và mang đậm tính official.

    Giải thích nghĩa từng từ một theo một cách hiểu thông thường và xuyên suốt cả 3 từ ghép lại với nhau nha các bạn.

    Vehicle : xe cộ, phương tiện giao thông

    Registration : Việc đăng kí

    Plate: plate nếu mà trong bữa cơm thì nó có nghĩa là cái dĩa (đựng thức ăn). Trong trường hợp này thì nó có nghĩa là cái biển số. Do đó, cả 3 từ trên ghép lại vehicle registration plate: biển đăng kí xe.

    Từ này được gọi là mang tính official nhiều hơn vì các từ vựng gọi biển số xe Tiếng Anh tiếp theo sẽ làm cho bạn hiểu điều đó nhiều hơn 1 ít.

    Vậy Number Plate là gì?

    Đơn giản hơn từ Vehicle Registration Plate chúng ta có từ Number Plate. Từ vehicle registration plate mang tính hành chính rất nhiều. Dịch nghĩa từ đó là biển đăng kí xe có lẽ phù hợp. Vậy nên dịch nghĩa từ number plate như thế nào?

    Number Plate có nghĩa là biển số. Khi nói như vậy chúng ta hiểu ngay là 1 cái biển bằng kim loại, hay các vật liệu tương ứng trên đó có khắc số đăng kí xe của bạn. Number là số, plate là biển và biển số là dịch nghĩa có lẽ phù hợp nhất.

    Từ này thường được sử dụng trong tiếng Anh của người Anh (British English)

    License Plate Hay Licence Plate?

    Người Anh gọi biển số xe Tiếng Anh là number plate. Vậy người Mỹ gọi biển số xe là gì trong Tiếng Anh của họ?

    Ở đây chúng ta có 2 từ đó là: License Plate và Licence Plate

    Nhìn kỹ thì ta thấy nó chỉ khác nhau ở 1 chữ cái trong từ license đó là “s” và “c”

    License Plate: biển số xe, biển đăng kí

    Tiếng Anh Mỹ (American English) người ta viết biển số xe là License Plate với chữ cái “s”. Vậy từ còn lại là?

    Từ còn lại là Licence Plate cũng là biển số trong Tiếng Anh nhưng mà thường được sử dụng ở Canada (Canadian English).

    Ghi chú: Cả hai từ License Plate và Licence Plate đều đọc giống nhau (lai-xần-xờ pờ-lết)

    Bạn chợt nghĩ, sao có mỗi từ biển số mà Tiếng Anh sao nhiều từ vậy? Thật ra, cũng giống khi mình hỏi nhau trong Tiếng Việt thôi.

    Người làm công tác hành chính thì thường sử dụng ngôn ngữ official (Vehicle Registration Plate). Còn khi mình nói chuyện với nhau thì thường hỏi biển số (Number Plate) gì đó thôi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì
  • Đổi Mã Vùng Biển Số Xe, Thủ Tục Ra Sao?
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì ? Một Số Ví Dụ Câu Từ Về Biển Số Xe
  • Mức Lệ Phí Đăng Ký, Cấp Biển Số Xe Máy Là Bao Nhiêu?
  • Biển Số Xe 49 Ở Đâu
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì?
  • Xe Số Sàn Tiếng Anh Là Gì ? Xe Số Tự Động
  • Xe Tay Ga Và Xe Số Tiếng Anh Là Gì? ” Tiếng Anh 24H
  • Biển Số Xe Nghệ An Theo Từng Huyện, Thành Phố Là Gì?
  • Biển Số Xe Nghệ An

    Biển số xe tiếng Anh là gì – Biển số xe trong tiếng Anh là gì

    Biển số xe bao gồm một dãy chữ và số, trong đó có mã của tỉnh thành phố. Quận huyện và số xe được công an cấp để có thể di chuyển trong cả nước. Xe nào không có biển số sẽ bị xử phạt hành chính.

    + Biển số nền trắng có chữ và số màu đen

    Là biển số thường được dùng cho đa số cá nhân và doanh nghiệp.

    + Biển số màu xanh dương có chữ và số màu trắng

    Là biển số được cấp cho cơ quan hành chính; trực thuộc chính phủ.

    + Biển số màu đỏ có chữ và số màu trắng

    Là biển số được cấp cho quân đội.

    + Biển số nền vàng có chữ và số màu đỏ

    Là biển số của xe kinh tế khu thương mại đặc biệt; khu kinh tế cửa khẩu quốc tế.

    Vậy tùy vào các loại chức năng mà xe có thì mỗi xe sẽ được cấp những biển số có màu sắc tương ứng. Biển số xe được cấp khi mới mua xe hoặc chuyển nhượng xe mới. Có nhiều người muốn có số xe đẹp thì người làm biển số vẫn sẽ cung cấp được cho người tiêu dùng.

    Ví dụ về một biển số xe

    59 là tỉnh thành phố HCM

    70 là biển số của Tây Ninh

    61 là biển số xe của Bình Dương

    93 là biển số xe của Bình Phước..

    Z1 là số seri biển số đăng kí

    010.04 là số thứ tự đăng kí.

    Một số số của các tỉnh thành

    Cao Bằng : 11 Cần Thơ : 65

    Lạng Sơn : 12 Đồng Tháp : 66

    Quảng Ninh : 14 An Giang : 67

    Hải Phòng 15-16 Kiên Giang: 68

    Nhìn vào số của biển số xe mà chúng ta có thể biết được người đang lái xe đến từ đâu.

    Number plate /ˈnʌm.bər pleɪt/ – danh từ

    License plate /ˈlaɪ.səns pleɪt/ – danh từ

    Driver license : bằng lái

    Driver : người lái xe

    Tube: tàu điện ngầm ở London

    Underground: tàu điện ngầm

    Subway: tàu điện ngầm

    High-speed train: tàu cao tốc

    Railway train: tàu hỏa

    Coach: xe khách

    + Your car should have License plate.

    Xe của bạn nên có biến số xe.

    + Your Number plate is so beautiful.

    Biển số xe của bạn thật đẹp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đổi Mã Vùng Biển Số Xe, Thủ Tục Ra Sao?
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì ? Một Số Ví Dụ Câu Từ Về Biển Số Xe
  • Mức Lệ Phí Đăng Ký, Cấp Biển Số Xe Máy Là Bao Nhiêu?
  • Biển Số Xe 49 Ở Đâu
  • Số Điện Thoại Các Xe Chạy Hcm
  • Xe Tay Ga Và Xe Số Tiếng Anh Là Gì? ” Tiếng Anh 24H

    --- Bài mới hơn ---

  • Biển Số Xe Nghệ An Theo Từng Huyện, Thành Phố Là Gì?
  • Biển Số Xe Nghệ An
  • Đào Tạo Lái Xe Số Tự Động Hạng B1 Cấp Tốc Tại Tphcm
  • Học Lái Xe Số Tự Động Thi Sớm
  • Giấy Phép Lái Xe Hạng B1 Có Được Lái Xe Số Sàn?
  • Xe máy Tiếng Anh là gì?

    Trong Tiếng Anh, xe máy là danh từ chung chỉ phương tiện đi lại là xe mô tô, xe gắn máy.

    Xe máy: motorcycle (mô-tô-xai-cồ). Motor- ở đây là bộ phận máy. Bộ phận tạo ra năng lượng, truyền dẫn làm xe chạy được. Người địa phương gọi bộ phận máy của một cái máy gì đó là mô-tơ. Xe đạp bình thường không gắn mô-tơ thì gọi là bicycle. Xe đạp có gắn mô-tơ thì gọi là motorized bicycle. Người ta cũng gọi là xe đạp không có mô-tơ đơn thuần chỉ là bike và xe máy là motorbike.

    Xe máy thì có phân ra các loại chính là xe máy số, xe ga, xe máy điện. Ngoài ra các tiêu chí phân loại cũng có thể dựa vào phân khối (CC) hay mục đích sử dụng off-road (chạy đường trường, các địa hình hiểm trở), sport bikes (xe máy thể thao).

    Chuyên dụng nhất với người đa phần người dùng là xe máy số, xe tay ga, và xe máy điện.

    Xe Máy Số Là Gì?

    Xe máy số: Manual Transmission Motorcycle hay cũng được gọi là manual transmission two wheelers.

    Vậy thì manual transmission là cơ cấu mà việc chuyển đổi số trong hộp số (gearbox) phải thông qua việc dùng chân nhấn chuyển số. Ví dụ, khi điều khiển xe, bạn sẽ phải nhấn chân chọn số hay lẫy số mà mình muốn sử dụng.

    Xe Tay Ga Là Gì?

    Xe tay ga : Automatic Transmission Motorcycle hay là automatic transmission two wheelers.

    Nó dễ sử dụng hơn khi mà bạn chỉ cần khởi động, nhấn ga và điều chỉnh chạy nhanh hay chậm là ở tay ga của bạn. Nhấn tay ga xuống phía dưới làm xe chạy nhanh hơn và ngược lại rút tay ga lên phía trên sẽ làm hạ tay ga và do đó xe chạy chậm dần.

    Giữ tay ga thăng bằng khi điều khiển xe máy tay ga là một điều cần thiết để việc lái xe của bạn an toàn.

    Xe Máy Điện Là Gì?

    Ngoài xe tay số, tay ga thì còn một loại xe máy mà nhiều người cũng sử dụng đó là xe máy điện. Xe máy điện thì không dùng hộp số và động cơ như hai loại xe máy kể trên. Xe máy điện dùng năng lượng điện để chạy. Do đó, khi sử dụng xe máy điện ta phải xạc pin giống như xạc pin điện thoại vậy đó.

    Xe máy điện: Electric Bike, Electric Motorcycle

    Xe máy điện nếu có kiểu dáng giống như các xe máy Vespa hay Grand thì gọi là Electric Scooter. Các xe máy tay ga mà cũng có kiểu dáng như vậy thì cũng gọi chung là scooters.

    Một Số Từ Vựng Về Chủ Đề Xe Máy Số Và Xe Ga

    4-litre fuel tank: Bình nhiên liệu (bình xăng) 4 lít Fuel economy rate : tỷ lệ tiết kiệm xăng Headlamp : đèn trước Tail-lamp: đèn sau Air Blade 125cc scooter : Xe máy Air Blade 125 phân khối Four-stroke engine: động cơ 4 thì ESP (enhanced smart power) : cân bằng điện từ Eco-friendly engine: động cơ thân thiện với môi trường PGM-fi fuel injection system: hệ thống phun xăng điện tử PGM (tên của hệ thống trên xe Air Blade) Integrated ACG starter system : Tích hợp hệ thống khởi động ACG LCD screen : màn hình LCD Twin-projector headlamps : đèn pha đôi chiếu phía trước LED tail lamp: đèn LED chiếu hậu Remote Response Key: Chìa khóa điều khiển từ xa Combined Brake System (Combi Brake): hệ thống phanh đĩa tích hợp U-Box storage: cốp đựng đồ hình chữ U

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xe Số Sàn Tiếng Anh Là Gì ? Xe Số Tự Động
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì?
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì
  • Đổi Mã Vùng Biển Số Xe, Thủ Tục Ra Sao?
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì ? Một Số Ví Dụ Câu Từ Về Biển Số Xe
  • Xe Số Sàn Tiếng Anh Là Gì ? Xe Số Tự Động

    --- Bài mới hơn ---

  • Xe Tay Ga Và Xe Số Tiếng Anh Là Gì? ” Tiếng Anh 24H
  • Biển Số Xe Nghệ An Theo Từng Huyện, Thành Phố Là Gì?
  • Biển Số Xe Nghệ An
  • Đào Tạo Lái Xe Số Tự Động Hạng B1 Cấp Tốc Tại Tphcm
  • Học Lái Xe Số Tự Động Thi Sớm
  • Xe hơi, xe con tiếng anh là car (số ít), cars (số nhiều). Car là dùng để chỉ các loại ô tô có số chỗ ngồi từ 4 chỗ – 9 chỗ ngồi. Car là danh từ chung chỉ xe hơi, ô tô các loại. Các dòng xe bình dân và các dòng xe hạng sang cũng dùng từ car này.

    Trong mục từ chuyên dụng về xe hơi cars, họ còn phân ra SUV (sport utility vehicle), XUV (crossover utility vehicle), MPV (multi- purpose vehicle)

    SUV là gì?

    SUV – sport utility vehicle: xe chuyên dụng có kiểu dáng thể thao

    SUV là xe có từ 5 chỗ đến 7 chỗ. Nhiều gia đình khi có điều kiện hơn về kinh tế thường đổi từ xe sedan qua SUV vì tính chất chuyên dụng của nó cho việc đi thể thao dã ngoại. Ví dụ: hộp đựng đồ rộng hơn, có thể móc theo cả những chiếc xe đạp thể thao, khung gầm cao và chắc chắn hơn, chạy mạnh mẽ hơn trên các cung đường trường.

    MPV là phân khúc xe mà thường khách hàng là những người sống ở đô thị. Giữa SUV và MPV thì sự khác biệt ở chỗ là SUV thường được thiết kế với các kiểu dạng thể thao, tính năng (off-road) chạy trên những cung đường trường, địa hình khó hơn. MPV thường là xe chạy ở các thành phố, nơi đường sá dễ dàng hơn do đó cấu hình của nó về cơ bản cũng không cao bằng với SUV.

    XUV – crossover utility vehicle: tạm dịch là xe chuyên dụng chạy nội đô

    Đây là một từ vựng mà thường được một số hãng xe gọi tên cho các loại xe kiểu dáng đặc biệt hơn so với SUV và một số tính năng cũng khác. XUV còn liên hệ cho người dùng đến loại xe hybrid/electric (điện) thay vì là các loại chạy bằng dầu (diesel) hay xăng (petrol)

    Xe Số Sàn Là Gì?

    Trong khi sử dụng xe hơi, người dùng sẽ được biết về xe số sàn và xe số tự động. Xe số sàn Tiếng Anh là Manual Transmission Car. Người ta thường viết tắt là MT.

    Ngược lại với xe số sàn là xe số tự động. Xe số tự động là Automatic Transmission Car. Bạn có thể tìm hiểu cơ chế hoạt động của MT và AT để hiểu thêm về điều này. Ngày nay, đa phần người sử dụng đều chọn mua xe với hộp số tự động. Nhưng khi học lái xe thì bạn vẫn sẽ được học cả hai cách lái xe số sàn và số tự động.

    Sedan Là Gì? Hatchback Là Gì?

    Khi nói về sedan hay hatchback người ta nói về kiểu dáng của xe.

    Kiểu dáng sedan là xe ô tô con mà nhìn tổng quan thân xe là đóng, hộp đựng đồ đóng và ngăn cách riêng với chỗ ngồi của người ngồi trên xe. Khi ngồi trên xe bạn không thể nhìn thấy hộp đựng đồ. Cốp đựng đồ xe sedan cửa chỉ mở lên trong một tầm nhất định và miệng cốp như một cái nắp mở ra một phía.

    Kiểu dáng hatchback là kiểu dáng mà phía sau xe có 1 cảnh cửa mở cao lên và bạn có thể để đồ đạc vào trong một cách dễ dàng. Khi ngồi trên xe bạn có thể nhìn thấy các đồ đạc phía sau. Một số xe hatchback có thể mở cửa tự động bằng cách chạm tay vào cảm biến ở phía sau cửa cốp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì?
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì
  • Đổi Mã Vùng Biển Số Xe, Thủ Tục Ra Sao?
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì ? Một Số Ví Dụ Câu Từ Về Biển Số Xe
  • Mức Lệ Phí Đăng Ký, Cấp Biển Số Xe Máy Là Bao Nhiêu?
  • Biển Số Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Biển Số Xe Thế Nào Được Gọi Là Đẹp – Biển Số Đẹp Có Quan Trọng ?
  • Tra Cứu Tổng Hợp Về Biển Số Xe Máy, Oto, Quân Sự, Xe Công…các Tỉnh Thành Quận Huyện Trên Cả Nước
  • Biển Số Xe: Những Quy Định Và Ký Hiệu Trên Biển Số Xe Tại Các Tỉnh, Thành Việt Nam
  • Nhà Xe Hà Sơn Hải Vân : Xe Khách Giường Nằm Hà Nội Sapa
  • Tuyến Xe Khách Hà Nam, Hà Nội
  • Không nhìn thấy biển số thì làm sao chứng minh được đây?

    There’s no view of the license plate, how are we gonna prove this?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tay tài xế ra ngoài tháo biển số, và hắn vừa chạy mất!

    The driver’s outside removing the license plates, and he just took off!

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi tôi nhìn biển số xe bạn, tôi không biết bạn là ai.

    If I look at your license plate number, I don’t really know who you are.

    ted2019

    Tôi đã gửi biển số xe của Hans tới tất cả các trạm kiểm soát.

    I’ll telexed Hans’licence plate to all the checkpoint.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bên ngoài có một chiếc xe màu đen biển số BIU 103

    There’s a black car outside, registration number BIU 103.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi thấy các anh không có thẻ Sticker người tàn tật trên biển số xe.

    I can’t help but notice that you don’t have an authorized handicap sticker on your DMV-issued license plate.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tôi kiểm tra biển số xe trên chiếc Cutlass.

    We ran the plates on the Cutlass.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bob, tôi đã kiểm tra cái biển số xe ông đưa tôi rồi.

    Bob, I checked out that license plate you gave me.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tôi đã ghi biển số xe của họ.

    We had taken note of their license-plate number.

    jw2019

    Trong lúc chúng tôi bên trong, kẻ nào đó đã ăn cắp cái biển số.

    While we were inside, somebody stole our plates. Is that right?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi không thể tra biển số xe được.

    I can’t run a plate.

    OpenSubtitles2018.v3

    tôi đã ghi lại biển số xe.

    I jotted down the license plate of the truck.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chị có để ý nó có biển số Georgia không?

    Did you notice if it had Georgia plates?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi đổi biển số xe tại trung tâm thương mại.

    I switched license plates at a fucking mall.

    OpenSubtitles2018.v3

    Xem thử nếu anh có thể kiểm tra nhanh biển số xe.

    See if you can put a rush on those plates.

    OpenSubtitles2018.v3

    Biển số, phóng to biển số lên.

    The plates, zoom in on the plates.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vâng, tôi muốn anh có thể kiểm tra giúp tôi một biển số… cho cô…

    I was hoping you could run a for you…

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi có thể nhìn thấy một biển số xe và nó in vào đầu tôi.

    I’d see a plate and it was printed in my head.

    OpenSubtitles2018.v3

    Xe các anh không có biển số.

    You don’t have any plates on your vehicle.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đã báo miêu tả về chiếc xe và cả biển số xe, nhưng tôi không quá kì vọng.

    Called in a description of the car and a partial plate, but I’m not too hopeful.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng tôi nghĩ ông ấy sẽ mua 1 tấm bảo vệ biển số xe.

    But I was convinced I was going to get him to buy a license plate protector.

    QED

    Cô có nhớ biển số không?

    Did you happen to get a license plate?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi có biển số xe.

    I got the plate number.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tôi rất muốn xem biển số xe.

    We’d love to see the plate number.

    OpenSubtitles2018.v3

    … vừa được trông thấy với biển số xe…

    were ex last seen in a vehicle with license plate

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khám Phá Ý Nghĩa Số 90 Là Gì – Phong Thủy Số 90
  • Giải Mã Chi Tiết Số 89 Có Ý Nghĩa Gì? Cát Hay Hung Khi Sử Dụng Số Điện Thoại Đuôi 89
  • Biển Số Xe 10 13, 42, 44, 45, 87, 91, 96 Ở Đâu Thuộc Tỉnh Nào?
  • Biển Số Xe Của 64 Tỉnh Và Thành Phố Trên Cả Nước
  • Công Nghệ Nhận Diện Biển Số Xe Bb
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì ? Một Số Ví Dụ Câu Từ Về Biển Số Xe

    --- Bài mới hơn ---

  • Đổi Mã Vùng Biển Số Xe, Thủ Tục Ra Sao?
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì?
  • Xe Số Sàn Tiếng Anh Là Gì ? Xe Số Tự Động
  • Xe Tay Ga Và Xe Số Tiếng Anh Là Gì? ” Tiếng Anh 24H
  • Biển số xe tiếng anh là gì ?

    License plate /ˈlaɪ.səns pleɪt/ – danh từ

    Number plate /ˈnʌm.bər pleɪt/ – danh từ

    Car: ô tô

    Driver license: bằng lái

    Driver: người lái xe

    Bus: xe buýt

    Underground: tàu điện ngầm

    Tube: tàu điện ngầm ở London

    Subway: tàu điện ngầm

    Railway train: tàu hỏa

    Coach: xe khách

    High-speed train: tàu cao tốc

    Một vài ví dụ về từ biển số xe

    + Your car should have license plate: Xe của bạn nên có biển số xe.

    + Your number plate is so beautiful: Biển số xe của bạn thật đẹp.

    Các loại biển số xe hiện nay

    + Biển số xe nền trắng có chữ và số màu đen: là biển số dùng cho cá nhân và doanh nghiệp Việt Nam.

    + Biển số màu xanh dương có chữ và số màu trắng: là biển số được cấp cho cơ quan hành chính nhà nước, trực thuộc chính phủ.

    + Biển số màu đỏ có chữ và số màu trắng: là biển số được cấp cho quân đội. Bắt đầu bằng chữ A là quân đoàn, B là binh chủng, H là học viện, P là cơ quan đặc biệt, Q là quân chủng, K là quân khu, T là Tổng cục.

    + Biển số màu vàng có chữa và số màu đỏ: là biển số xe khu kinh tế thương mại đặc biệt, khu kinh tế cửa khẩu quốc tế theo quy định của Chính phủ phải có ký hiệu địa phương đăng ký và hai chữ cái viết tắt của khu kinh tế – thương mại đặc biệt.

    Vậy tùy vào từng chức năng mà mỗi xe được cấp một biển số xe với màu sắc tương ứng. Và nhiều người muốn có biển số xe đẹp thì người làm biển số vẫn cung cấp được cho người dùng.

    Biển số xe trong quân đội

    Các loại xe quân sự ở Việt Nam luôn có những dấu hiệu riêng và biển số màu đỏ đặc trưng. Cơ bản thì các xe mang biển kiểm soát màu đỏ: Ký hiệu chữ gồm 2 chữ cái đi liền nhau, đằng sau là dãy số.

    A: Chữ cái đầu tiên là A biểu thị cho chiếc xe đó thuộc cấp Quân đoàn.

    AA: Quân đoàn 1 – Binh đoàn Quyết Thắng

    AB: Quân đoàn 2 – Binh đoàn Hương Giang

    AC: Quân đoàn 3 – Binh đoàn Tây Nguyên

    AD: Quân Đoàn 4 – Binh đoàn Cửu Long

    AV: Binh đoàn 11 – Tổng Công Ty Xây Dựng Thành An

    AT: Binh đoàn 12 – Tổng công ty Trường Sơn

    AN: Binh đoàn 15

    AP: Lữ đoàn M44

    B: Bộ Tư lệnh, Binh chủng

    BBB: Bộ binh – Binh chủng Tăng thiết giáp

    BC: Binh chủng Công binh

    BH: Binh chủng Hóa học

    BK: Binh chủng Đặc công

    BL: Bộ tư lệnh bảo vệ lăng

    BT: Bộ tư lệnh Thông tin liên lạc

    BP: Bộ tư lệnh Pháo binh

    BS: Lực lượng cảnh sát biển VN (Biển BS: Trước là Binh đoàn Trường Sơn – Bộ đội Trường Sơn)

    BV: Tổng Cty Dịch vụ bay

    H: Học viện.

    HA: Học viện Quốc phòng

    HB: Học viện Lục quân

    HC: Học viện Chính trị quân sự

    HD: Học viện Kỹ thuật Quân sự

    HE: Học viện Hậu cần

    HT: Trường Sỹ quan lục quân I

    HQ: Trường Sỹ quan lục quân II

    HN: Học viện chính trị Quân sự Bắc Ninh

    HH: Học viện quân y

    K: Quân khu

    KA: Quân khu 1

    KB: Quân khu 2

    KC: Quân khu 3

    KD: Quân khu 4

    KV: Quân khu 5 (V:Trước Mật danh là Quang Vinh)

    KP: Quân khu 7 (Trước là KH)

    KK: Quân khu 9

    KT: Quân khu Thủ đô

    KN: Đặc khu Quảng Ninh (Biển cũ còn lại)

    P: Cơ quan đặc biệt

    PA: Cục đối ngoại BQP

    PP: Bộ Quốc phòng – Bệnh viện 108 cũng sử dụng biển này

    PM: Viện thiết kế – Bộ Quốc phòng

    PK: Ban Cơ yếu – BQP

    PT: Cục tài chính – BQP

    PY: Cục Quân Y – Bộ Quốc Phòng

    PQ: Trung tâm khoa học và kỹ thuật QS (viện kỹ thuật Quân sự)

    PX: Trung tâm nhiệt đới Việt – Nga

    PC, HL: Trước là Tổng cục II – Hiện nay là TN: Tổng cục tình báo (Tuy nhiên vì công việc đặc thù nên có thể mang nhiều biển số từ màu trắng cho đến màu Vàng, Xanh, đỏ, đặc biệt,…)

    Q: Quân chủng

    QA: Quân chủng Phòng không không quân (Trước là QK, QP: Quân chủng phòng không và Quân chủng không quân)

    QB: Bộ tư lệnh Bộ đội biên phòng

    QH: Quân chủng Hải quân

    T: Tổng cục

    TC: Tổng cục Chính trị

    TH: Tổng cục Hậu cần – (TH 90/91 – Tổng Cty Thành An BQP – Binh đoàn 11)

    TK: Tổng cục Công nghiệp quốc phòng

    TT: Tổng cục kỹ thuật

    TM: Bộ Tổng tham mưu

    TN: Tổng cục tình báo quân đội

    DB: Tổng công ty Đông Bắc – BQP

    ND: Tổng công ty Đầu tư Phát triển nhà – BQP

    CH: Bộ phận chính trị của Khối văn phòng – BQP

    VB: Khối văn phòng Binh chủng – BQP

    VK: Ủy ban tìm kiếm cứu nạn – BQP

    CV: Tổng công ty xây dựng Lũng Lô – BQP

    CA: Tổng công ty 36 – BQP

    CP: Tổng Công Ty 319 – Bộ Quốc Phòng

    CM: Tổng công ty Thái Sơn – BQP

    CC: Tổng công ty xăng dầu quân đội – BQP

    VT: Tập đoàn Viettel

    CB: Ngân hàng TMCP Quân Đội

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mức Lệ Phí Đăng Ký, Cấp Biển Số Xe Máy Là Bao Nhiêu?
  • Biển Số Xe 49 Ở Đâu
  • Số Điện Thoại Các Xe Chạy Hcm
  • Số Điện Thoại Xe An Phú: Đà Lạt
  • Biển Số Xe Hà Tĩnh Theo Từng Huyện, Thành Phố
  • Biển Báo Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Biển Báo Đường Bị Hẹp
  • Biển Số W.203 (A,b,c): Đường Bị Thu Hẹp;
  • Biển Báo Nguy Hiểm Cấm Lại Gần
  • Biển Cảnh Báo Nguy Hiểm Người Đi Xe Đạp Cắt Ngang Số W.226
  • Cắm 50 Biển Cảnh Báo Nguy Hiểm Đuối Nước, Lắp Đặt Bể Bơi Cho Trẻ Em
  • Biển báo dừng ở góc đã bị gãy trước đó vào đêm ấy.

    The stop sign on the corner had been knocked down earlier in the night.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là những biển báo hạn chế nhất trong những biển báo đậu xe.

    These are the most restrictive of the parking signs.

    WikiMatrix

    Những biển báo trên đường cho thấy đây không phải là nơi bạn ấy muốn đến.

    The street signs and landmarks show that he is not where he should be by now.

    jw2019

    Clay sơn các bảng thông báobiển báo.

    Clay painted billboards and signs.

    WikiMatrix

    Mấy ngày trước có một chiếc xe đâm vào biển báo.

    A few days ago a car hit the billboard.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là biển báo tốc độ giới hạn.

    These are the ” your speed limit ” signs.

    QED

    Tăng cường tuần tra trên không và dưới biển, báo động các chỉ huy cao cấp.

    lncrease air and sub patrols, alert senior commanders.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trước đó, hầu hết các biển báo đều bằng tiếng Anh.

    Until then, most of the signage was in English.

    WikiMatrix

    Các biển báo trên đường Người nước ngoài đã bị chính quyền gỡ bỏ.

    Signs in Foreigners’ Street were removed by the authorities.

    WikiMatrix

    The MUTCD’s W1 series of signs is for warning signs relating to curves and turns.

    WikiMatrix

    Nhiều người đến rồi cưa mất biển báo.

    People comin’around sawing’off stop signs.

    OpenSubtitles2018.v3

    Làm sao cháu biết về chuyện biển báo dừng?

    How do you know this about the stop sign?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là biển báo tốc độ giới hạn.

    These are the “your speed limit” signs.

    ted2019

    Anh băng qua đường với biển báo Cấm đi.

    You crossed the street when it said, Don’t walk. “

    OpenSubtitles2018.v3

    Ở đây, bao người đã thấy biển báo: “Đóng cửa Bãi biển”?

    How many people have seen a “beach closed” sign?

    ted2019

    Tôi không muốn bị chôn vùi ở đây, giữa cái đám biển báo khốn nạn này.

    I don’t want to be buried on this side among all the fucking billboards.

    OpenSubtitles2018.v3

    Công nghệ đi-ốt phát sáng (LED) thường được sử dụng trong các biển báo.

    Light-emitting diode (LED) technology is frequently used in signs.

    WikiMatrix

    Một số trong những biển báo dùng tạm chỉ được sử dụng trong các tình huống tạm thời.

    Some of the temporary use signs are only for use in temporary situations.

    WikiMatrix

    Cho nên tôi quấn cột biển báo báo hiệu dừng lại gần nhà tôi.

    So I wrapped the stop sign pole near my house.

    ted2019

    Chỉ là tình cờ lái xe ngang qua và thấy biển báo.

    I just happened to be driving by and saw the sign.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trước bến xe có biển báo điểm dừng xe buýt.

    Directly in front of the station there is a bus stop.

    WikiMatrix

    Xin mọi người chú ý… biển báo ” cài dây an toàn ” và ” không hút thuốc ” đã bật.

    Everyone please observe the ” fasten seat belt ” and ” no smoking ” signs are on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bố chạy qua biển báo dừng và bố đang chạy 100 dặm / h.

    You ran a stop sign and you’re going like 100 miles an hour.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhìn giống biển báo đường.

    Looks like a road sign.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không gì có thể bào chữa cho việc lờ đi “biển báo”.

    There is no excuse for ignoring it.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Danh Sách Các Biểu Tượng An Toàn Trong Phòng Thí Nghiệm Và Ý Nghĩa Của Chúng
  • Biển Báo Nguy Hiểm Giao Thông Đường Bộ Việt Nam – Có Đặc Điểm Và Ý Nghĩa Gì?
  • Biển Cảnh Báo Điện Áp Cao Nguy Hiểm Chết Người
  • Khu Vực Biên Giới Biển, Ý Nghĩa Của Việc Cắm Mốc Như Thế Nào?
  • Ý Nghĩa Các Đèn Cảnh Báo Trên Bảng Táp Lô Ô Tô Ford
  • Biển Chỉ Đường Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Biển Chỉ Dẫn: Hình Ảnh Bảng Mẫu Tại Xưởng Gia Công Quảng Cáo Sbo
  • Bảng Báo Giá Bán Các Loại Bảng Biển Báo Phòng Cháy Chữa Cháy
  • Biển Báo Pccc Giá Rẻ, Biển Báo An Toàn, Biển Báo Phòng Cháy Chữa Cháy Giá Rẻ
  • Thủ Tục Xin Lắp Đặt Biển Chỉ Dẫn
  • ::.thủ Tục Xin Cấp Biển Chỉ Dẫn.::
  • Glosbe sử dụng cookie để đảm bảo bạn có được trải nghiệm tốt nhất

    Nguồn hướng dẫn đáng tin cậy chính là Đấng Tạo Hóa của con người, và biển chỉ đường theo nghĩa bóng được tìm thấy trong cuốn Kinh-thánh.

    Nhưng khi tôi ở Milan và nhìn thấy tấm biển chỉ đường này, tự nhiên thấy hạnh phúc vô cùng vì phong trào ” tối giản ” được thể hiện rất rõ bởi họa sĩ graffiti đường phố.

    But I was in Milan and saw this street sign, and was very happy to see that apparently this idea of minimalism has even been translated by the graffiti artist.

    Trên một số con dấu xa lộ và biển chỉ dẫn đường, từ “business” thường được viết tắc thành “BUS”.

    On some route shields and road signs, the word “business” is shortened to just “BUS”.

    Morgenthau nhấn mạnh sự quan trọng của “lợi ích quốc gia”, và trong bộ sách Politics Among Nations ông đã viết ” biển chỉ đường chính mà giúp đỡ ngành chủ nghĩa hiện thực chính trị tìm ra con đường đi trong “khu vườn” chính trị quốc tế là khái niệm lợi ích được định nghĩa trong quyền lực.”

    Họ cho tôi biết là họ đã đi theo những tấm biển chỉ đúng đường, và bằng cách đi cẩn thận và gắng sức, họ đã đi tới Delicate Arch.

    Chúng tôi lái xe xuống lề đường đầy bụi bậm, rồi đậu cạnh một số xe hơi khác, dưới tấm biển lớn chỉ đường đến một khu du lịch và sòng bạc sang trọng.

    We pull off the road and into the dust to join a few other cars waiting under a prominent billboard that points the way to a luxury resort and casino complex farther down the road.

    Thế nên, hành trình bằng đường biển chỉ tương đối an toàn trong khoảng tháng 5 đến giữa tháng 9, khi thời tiết thường yên ả.

    Ông đã hoàn tất chuyến đi vòng quanh Trái Đất bằng đường biển sau khi chỉ huy của chuyến đi, Magellan, bị giết.

    Completed the first circumnavigation of the globe in a single expedition after its captain, Magellan, was killed.

    Nước này chỉ có 20 kilômét (12 mi) đường bờ biển, quanh thị trấn Neum tại Tổng Hercegovina-Neretva.

    The country has only 20 kilometres (12 miles) of coastline, around the town of Neum in the Herzegovina-Neretva Canton.

    Khi chúng ta thấy mình lao nhọc trong cơn hoạn nạn, thì điều đó có thể rất khó để nhìn vào các thử thách của chúng ta như là tấm biển chỉ dẫn trên con đường môn đồ riêng của mình.

    Với những mối đe dọa như vậy, hãng Cunard quyết tâm giành lại uy thế trong lĩnh vực vận chuyển đường biển, không chỉ cho riêng công ty, mà cho cả nước Anh.

    + 9 Người của tôi sẽ mang chúng từ Li-băng ra biển. Tôi sẽ đóng chúng thành những chiếc bè để theo đường biển đi đến nơi mà ngài chỉ định.

    + 9 My servants will bring them down from Lebʹa·non to the sea, and I will make them into log rafts to go by sea to the place that you designate to me.

    Phần phía nam của Tây Ban Nha chỉ cách lục địa châu Phi khoảng 14km đường biển.

    To the south, only some nine miles (14 km) of water separates mainland Spain from the African continent.

    Nhưng người Athena đã rút khỏi thành phố bằng đường biển, và dưới sự chỉ huy của Themistocles họ đã đánh bại hạm đội Ba Tư tại trận Salamis.

    But the Athenians had evacuated the city by sea, and under Themistocles they defeated the Persian fleet at the Battle of Salamis.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nhóm Biển Chỉ Dẫn Gồm Có 48 Kiểu Được Đánh Số Thứ Tự Từ Biển Số 401 Đến 448 Nhằm Thông Báo Cho Người Và Phương Tiện Tham Gia Giao
  • Làm Biển Chỉ Dẫn Toà Nhà Văn Phòng, Chung Cư, Khách Sạn Giá Rẻ
  • Sơn Kẻ Vạch Giao Thông Hp
  • Cty Long Khánh Làm Biển Báo Công Trình Các Loại
  • 450 Câu Hỏi Luật Giao Thông Đường Bộ: Biển Báo Đường Giao Nhau
  • Biển Báo Giao Thông Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Lớp 1 Môn An Toàn Giao Thông
  • Biển Báo Giao Thông In English
  • Giáo Án An Toàn Giao Thông Lớp 2
  • Giáo Án Thủ Công Lớp 2
  • Quy Chuẩn Vạch Sơn Kẻ Đường
  • Glosbe sử dụng cookie để đảm bảo bạn có được trải nghiệm tốt nhất

    Ok, Vâng, hãy cứ nói rằng bạn chỉ muốn bay cách mặt đất một vài mét nơi bạn vẫn có thể nhìn thấy các biển báo giao thông và hít thở không khí một cách dễ dàng.

    Okay, well, let’s say you want to fly just a few meters above the ground where you can still see the road signs and breath oxygen with ease.

    200 từ quan trọng nhất sẽ giúp các bạn hiểu được 40% chữ viết cơ bản – đủ để các bạn có thể đọc được biển báo giao thông, thực đơn nhà hàng, và hiểu được những ý cơ bản trên những trang web hay trong sách báo.

    The top 200 will allow you to comphend 40 percent of basic literature — enough to read road signs, restaurant menus, to understand the basic idea of the web pages or the newspapers.

    Công việc của một chuyên viên giao thông không chỉ là về biển báo dừng và tín hiệu giao thông.

    An toàn và Quy định: các biển báo đưa ra hướng dẫn cảnh báo hoặc an toàn, như biển cảnh báo, biển báo giao thông, biển báo lối thoát, biển báo cho biết phải làm gì trong trường hợp khẩn cấp hoặc thiên tai hoặc các biển báo truyền đạt các quy tắc và quy định.

    Công ước về Báo hiệu và Tín hiệu Đường bộ, thường được gọi là Công ước Viên về Báo hiệu và Tín hiệu Giao thông Đường bộ, là một hiệp ước đa phương được thiết kế để tăng cường an toàn giao thông đường bộ và hỗ trợ giao thông đường bộ quốc tế bằng cách tiêu chuẩn hóa hệ thống ký hiệu cho giao thông đường bộ ( biển báo, đèn giao thông và đường bộ đánh dấu) trong sử dụng quốc tế.

    Bên cạnh những biển báo màu xanh trong thành phố, ở các nơi khác, chẳng hạn như cao tốc và đường giao thông bên ngoài các thành phố, sử dụng các biển hiệu vòng tròn màu đỏ với các con số bên trong được biết đến rộng rãi hơn để thông báo giới hạn tốc độ.

    HANOI , Aug. 13 ( Xinhua ) — China and Vietnam started here their talks on the South China Sea issue , both sides agreed to find a basic and lasting solution to the sea dispute , according to a pss release of the Chinese Foreign Ministry on Thursday .

    Một hệ thống bưu chính và điện báo rộng khắp và một mạng lưới giao thông đường sông với các tàu chính phủ kết nối bờ biển với nội địa.

    An extensive postal and telegraph system and a river navigation network with government ships connected the coast to the interior.

    Người buôn ở biển quá cảnh không cần thị thực áp dụng với tất cả các loại hộ chiếu và phương tiện giao thông nếu chính phủ được thông báo bởi công ty vận chuyển.

    Merchant seamen in transit do not require a visa regardless of nationality or type of transport if the government is informed by the shipping company.

    Các biển báo nhô ra lớn trở thành mối nguy hiểm và phiền toái trong những con đường hẹp khi đường phố thành phố trở nên tắc nghẽn hơn với giao thông xe cộ.

    Bộ ngoại giao Phi-líp-pin đã nói trong tài liệu chính sách rằng hiệp ước yêu cầu Washington phải giúp bảo vệ lực lượng Phi-líp-pin nếu họ bị tấn công ở Trường Sa , trích dẫn trong thông báo ngoại giao của Hoa Kỳ đã định rõ vùng Pacific theo hiệp ước bao gồm cả Biển Đông .

    Sau khi ký Hiệp ước Molotov-Ribbentrop với Đức Quốc xã, Bộ trưởng Ngoại giao Liên Xô Vyacheslav Molotov đã thông báo cho các đồng nghiệp Đức về mong muốn của mình để kiểm soát chặt chẽ các eo biển và thiết lập một căn cứ quân sự ở gần họ.

    Ngày 30 tháng 1 năm 1914, một hiệp ước được hội nghị thông qua dẫn tới sự hình thành quỹ quốc tế về Tuần tra Núi băng Quốc tế, một cơ quan của Lực lượng Bảo vệ Bờ biển Hoa Kỳ tới ngày nay vẫn đảm nhiệm việc quan sát và thông báo vị trí các núi băng ở Bắc Đại Tây Dương có thể là một mối đe dọa đối với giao thông xuyên Đại Tây Dương.

    On 30 January 1914, a treaty was signed by the conference that resulted in the formation and international funding of the International Ice Patrol, an agency of the United States Coast Guard that to the psent day monitors and reports on the location of North Atlantic Ocean icebergs that could pose a threat to transatlantic sea traffic.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vạch Kẻ Đường Giao Thông Là Gì? Và
  • Các Vạch Kẻ Đường Trong Luật Giao Thông Đường Bộ
  • Quy Chuẩn Mới, 8 Vạch Kẻ Đường Tài Xế Cần Lưu Ý Để Không Bị Phạt
  • Biển Báo Giao Thông Hình Tam Giác
  • Luật Giao Thông Mới Ở California Trong Năm 2022
  • Bằng Lái Xe Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Giấy Phép Lái Xe Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Học Lái Xe Ô Tô Việt Thanh
  • Trung Tâm Đào Tạo Và Sát Hạch Lái Xe Ô Tô Việt Thanh – Hưng Yên
  • 200 Câu Hỏi Thi Bằng Lái Xe Máy A1 2022 Mới 1
  • Trung Tâm Đào Tạo & Sát Hạch Lái Xe Đức Thịnh
  • Chắc phải đi làm lại bằng lái xe.

    I have got to get my license renewed.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cho coi bằng lái xe.

    Let me see your license.

    OpenSubtitles2018.v3

    John Warren. Cũng giống như có trên bằng lái xe của tôi.

    John Warren, just like it says on my license.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên đó dùng trong hộ chiếu, thẻ tín dụng, bằng lái xe của tôi.

    It’s on my passport, credit card, my license.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cháu còn chưa có bằng lái xe.

    I don’t even have a driving license.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tớ chưa đủ tuổi lấy bằng lái xe.

    I’m not old enough to get a driver’s license.

    Tatoeba-2020.08

    Vui lòng cho tôi coi bằng lái xe của cô.

    Let me see your driver’s license, please.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bằng lái xe của em.

    Your driver’s license.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đáng lẽ mày phải thi bằng lái xe.

    You should have taken driver’s ed.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hộ chiếu, bằng lái xe, một số an sinh xã hội để có thể kiểm tra tín dụng.

    Passports, driver’s license, a social security number that’ll take a credit check.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh có tài khoản ngân hàng, một địa chỉ ở Texas, một bằng lái xe.

    You have a bank account, an address in Texas, and a driver’s license.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bằng lái xe không thể nào thay thế được con mắt, lỗ tai, và bộ não.

    A licence never replace eye, ear and brain.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi xem bằng lái xe được không, thưa ông?

    Can I see your license, sir?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô có bằng lái xe?

    Do you have a license?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bằng lái xe thương mại?

    A commercial license?

    OpenSubtitles2018.v3

    Trên bằng lái xe ghi là Stacy kìa.

    On her driver’s license it’s Stacy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi biết anh không tới Genova này chỉ để làm một cái bằng lái xe.

    I knew you didn’t come to Genova for a driver’s license.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vậy là chú có bằng lái xe và # chiếc xe, mà chúng ta vẫn phải đi tàu?

    So you have a license and a car and we’ re in the train?

    opensubtitles2

    Muốn coi bằng lái xe của tôi không?

    Oh, you wanna see my driver’s licence?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bằng lái xe của John G..

    John G’s license plate.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi cần xem bằng lái xe và giấy phép săn bắn.

    I need to see a driver’s license and harvest permit.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chị ấy không có bằng lái xe.

    She doesn’t have a driving licence.

    Tatoeba-2020.08

    Mẹ, bằng lái xe của con đây à?

    Ma, is this my driver’s license?

    OpenSubtitles2018.v3

    Ôi, bằng lái xe, giấy phép lái xe hợp lệ một cách hoàn hảo.

    Oh, a driver’s license, a perfectly valid driver’s license.

    ted2019

    Bằng lái xe, làm ơn.

    Your driver’s licence, please.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quân Đoàn 4 Trung Tâm Đào Tạo Lái & Sát Hạch Lái Xe, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh
  • Học Lái Xe Ô Tô Quận Tân Phú Bao Nhiêu Tiền 2022?
  • Học Lái Xe Ô Tô Quận 7 Đậu 100%, Bao Nhiêu Tiền 2022?
  • Học Lái Xe Ô Tô Tại Kiên Giang – Trường Dạy Lái Xe Kiên Giang Uy Tín
  • Quy Định Về Giấy Khám Sức Khỏe Khi Cấp Giấy Phép Lái Xe
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100