Xe Tay Ga Và Xe Số Tiếng Anh Là Gì? ” Tiếng Anh 24H

--- Bài mới hơn ---

  • Biển Số Xe Nghệ An Theo Từng Huyện, Thành Phố Là Gì?
  • Biển Số Xe Nghệ An
  • Đào Tạo Lái Xe Số Tự Động Hạng B1 Cấp Tốc Tại Tphcm
  • Học Lái Xe Số Tự Động Thi Sớm
  • Giấy Phép Lái Xe Hạng B1 Có Được Lái Xe Số Sàn?
  • Xe máy Tiếng Anh là gì?

    Trong Tiếng Anh, xe máy là danh từ chung chỉ phương tiện đi lại là xe mô tô, xe gắn máy.

    Xe máy: motorcycle (mô-tô-xai-cồ). Motor- ở đây là bộ phận máy. Bộ phận tạo ra năng lượng, truyền dẫn làm xe chạy được. Người địa phương gọi bộ phận máy của một cái máy gì đó là mô-tơ. Xe đạp bình thường không gắn mô-tơ thì gọi là bicycle. Xe đạp có gắn mô-tơ thì gọi là motorized bicycle. Người ta cũng gọi là xe đạp không có mô-tơ đơn thuần chỉ là bike và xe máy là motorbike.

    Xe máy thì có phân ra các loại chính là xe máy số, xe ga, xe máy điện. Ngoài ra các tiêu chí phân loại cũng có thể dựa vào phân khối (CC) hay mục đích sử dụng off-road (chạy đường trường, các địa hình hiểm trở), sport bikes (xe máy thể thao).

    Chuyên dụng nhất với người đa phần người dùng là xe máy số, xe tay ga, và xe máy điện.

    Xe Máy Số Là Gì?

    Xe máy số: Manual Transmission Motorcycle hay cũng được gọi là manual transmission two wheelers.

    Vậy thì manual transmission là cơ cấu mà việc chuyển đổi số trong hộp số (gearbox) phải thông qua việc dùng chân nhấn chuyển số. Ví dụ, khi điều khiển xe, bạn sẽ phải nhấn chân chọn số hay lẫy số mà mình muốn sử dụng.

    Xe Tay Ga Là Gì?

    Xe tay ga : Automatic Transmission Motorcycle hay là automatic transmission two wheelers.

    Nó dễ sử dụng hơn khi mà bạn chỉ cần khởi động, nhấn ga và điều chỉnh chạy nhanh hay chậm là ở tay ga của bạn. Nhấn tay ga xuống phía dưới làm xe chạy nhanh hơn và ngược lại rút tay ga lên phía trên sẽ làm hạ tay ga và do đó xe chạy chậm dần.

    Giữ tay ga thăng bằng khi điều khiển xe máy tay ga là một điều cần thiết để việc lái xe của bạn an toàn.

    Xe Máy Điện Là Gì?

    Ngoài xe tay số, tay ga thì còn một loại xe máy mà nhiều người cũng sử dụng đó là xe máy điện. Xe máy điện thì không dùng hộp số và động cơ như hai loại xe máy kể trên. Xe máy điện dùng năng lượng điện để chạy. Do đó, khi sử dụng xe máy điện ta phải xạc pin giống như xạc pin điện thoại vậy đó.

    Xe máy điện: Electric Bike, Electric Motorcycle

    Xe máy điện nếu có kiểu dáng giống như các xe máy Vespa hay Grand thì gọi là Electric Scooter. Các xe máy tay ga mà cũng có kiểu dáng như vậy thì cũng gọi chung là scooters.

    Một Số Từ Vựng Về Chủ Đề Xe Máy Số Và Xe Ga

    4-litre fuel tank: Bình nhiên liệu (bình xăng) 4 lít Fuel economy rate : tỷ lệ tiết kiệm xăng Headlamp : đèn trước Tail-lamp: đèn sau Air Blade 125cc scooter : Xe máy Air Blade 125 phân khối Four-stroke engine: động cơ 4 thì ESP (enhanced smart power) : cân bằng điện từ Eco-friendly engine: động cơ thân thiện với môi trường PGM-fi fuel injection system: hệ thống phun xăng điện tử PGM (tên của hệ thống trên xe Air Blade) Integrated ACG starter system : Tích hợp hệ thống khởi động ACG LCD screen : màn hình LCD Twin-projector headlamps : đèn pha đôi chiếu phía trước LED tail lamp: đèn LED chiếu hậu Remote Response Key: Chìa khóa điều khiển từ xa Combined Brake System (Combi Brake): hệ thống phanh đĩa tích hợp U-Box storage: cốp đựng đồ hình chữ U

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xe Số Sàn Tiếng Anh Là Gì ? Xe Số Tự Động
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì?
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì
  • Đổi Mã Vùng Biển Số Xe, Thủ Tục Ra Sao?
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì ? Một Số Ví Dụ Câu Từ Về Biển Số Xe
  • Bằng Lái Xe Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Giấy Phép Lái Xe Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Học Lái Xe Ô Tô Việt Thanh
  • Trung Tâm Đào Tạo Và Sát Hạch Lái Xe Ô Tô Việt Thanh – Hưng Yên
  • 200 Câu Hỏi Thi Bằng Lái Xe Máy A1 2022 Mới 1
  • Trung Tâm Đào Tạo & Sát Hạch Lái Xe Đức Thịnh
  • Chắc phải đi làm lại bằng lái xe.

    I have got to get my license renewed.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cho coi bằng lái xe.

    Let me see your license.

    OpenSubtitles2018.v3

    John Warren. Cũng giống như có trên bằng lái xe của tôi.

    John Warren, just like it says on my license.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên đó dùng trong hộ chiếu, thẻ tín dụng, bằng lái xe của tôi.

    It’s on my passport, credit card, my license.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cháu còn chưa có bằng lái xe.

    I don’t even have a driving license.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tớ chưa đủ tuổi lấy bằng lái xe.

    I’m not old enough to get a driver’s license.

    Tatoeba-2020.08

    Vui lòng cho tôi coi bằng lái xe của cô.

    Let me see your driver’s license, please.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bằng lái xe của em.

    Your driver’s license.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đáng lẽ mày phải thi bằng lái xe.

    You should have taken driver’s ed.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hộ chiếu, bằng lái xe, một số an sinh xã hội để có thể kiểm tra tín dụng.

    Passports, driver’s license, a social security number that’ll take a credit check.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh có tài khoản ngân hàng, một địa chỉ ở Texas, một bằng lái xe.

    You have a bank account, an address in Texas, and a driver’s license.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bằng lái xe không thể nào thay thế được con mắt, lỗ tai, và bộ não.

    A licence never replace eye, ear and brain.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi xem bằng lái xe được không, thưa ông?

    Can I see your license, sir?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô có bằng lái xe?

    Do you have a license?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bằng lái xe thương mại?

    A commercial license?

    OpenSubtitles2018.v3

    Trên bằng lái xe ghi là Stacy kìa.

    On her driver’s license it’s Stacy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi biết anh không tới Genova này chỉ để làm một cái bằng lái xe.

    I knew you didn’t come to Genova for a driver’s license.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vậy là chú có bằng lái xe và # chiếc xe, mà chúng ta vẫn phải đi tàu?

    So you have a license and a car and we’ re in the train?

    opensubtitles2

    Muốn coi bằng lái xe của tôi không?

    Oh, you wanna see my driver’s licence?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bằng lái xe của John G..

    John G’s license plate.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi cần xem bằng lái xe và giấy phép săn bắn.

    I need to see a driver’s license and harvest permit.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chị ấy không có bằng lái xe.

    She doesn’t have a driving licence.

    Tatoeba-2020.08

    Mẹ, bằng lái xe của con đây à?

    Ma, is this my driver’s license?

    OpenSubtitles2018.v3

    Ôi, bằng lái xe, giấy phép lái xe hợp lệ một cách hoàn hảo.

    Oh, a driver’s license, a perfectly valid driver’s license.

    ted2019

    Bằng lái xe, làm ơn.

    Your driver’s licence, please.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quân Đoàn 4 Trung Tâm Đào Tạo Lái & Sát Hạch Lái Xe, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh
  • Học Lái Xe Ô Tô Quận Tân Phú Bao Nhiêu Tiền 2022?
  • Học Lái Xe Ô Tô Quận 7 Đậu 100%, Bao Nhiêu Tiền 2022?
  • Học Lái Xe Ô Tô Tại Kiên Giang – Trường Dạy Lái Xe Kiên Giang Uy Tín
  • Quy Định Về Giấy Khám Sức Khỏe Khi Cấp Giấy Phép Lái Xe
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Xe Số Sàn Tiếng Anh Là Gì ? Xe Số Tự Động
  • Xe Tay Ga Và Xe Số Tiếng Anh Là Gì? ” Tiếng Anh 24H
  • Biển Số Xe Nghệ An Theo Từng Huyện, Thành Phố Là Gì?
  • Biển Số Xe Nghệ An
  • Đào Tạo Lái Xe Số Tự Động Hạng B1 Cấp Tốc Tại Tphcm
  • Trong phần từ vựng về xe hơi, hay từ vựng phương tiện giao thông, Học Tiếng Anh 24H chưa nhắc đến biển số xe. Vậy biển số xe Tiếng Anh là gì?

    Vehicle Registration Plate : Biển đăng kí xe

    Rất ngạc nhiên, từ vựng này được Wikipedia thêm vào lần đầu vào năm 2022. Một từ vựng mới, và mang đậm tính official.

    Giải thích nghĩa từng từ một theo một cách hiểu thông thường và xuyên suốt cả 3 từ ghép lại với nhau nha các bạn.

    Vehicle : xe cộ, phương tiện giao thông

    Registration : Việc đăng kí

    Plate: plate nếu mà trong bữa cơm thì nó có nghĩa là cái dĩa (đựng thức ăn). Trong trường hợp này thì nó có nghĩa là cái biển số. Do đó, cả 3 từ trên ghép lại vehicle registration plate: biển đăng kí xe.

    Từ này được gọi là mang tính official nhiều hơn vì các từ vựng gọi biển số xe Tiếng Anh tiếp theo sẽ làm cho bạn hiểu điều đó nhiều hơn 1 ít.

    Vậy Number Plate là gì?

    Đơn giản hơn từ Vehicle Registration Plate chúng ta có từ Number Plate. Từ vehicle registration plate mang tính hành chính rất nhiều. Dịch nghĩa từ đó là biển đăng kí xe có lẽ phù hợp. Vậy nên dịch nghĩa từ number plate như thế nào?

    Number Plate có nghĩa là biển số. Khi nói như vậy chúng ta hiểu ngay là 1 cái biển bằng kim loại, hay các vật liệu tương ứng trên đó có khắc số đăng kí xe của bạn. Number là số, plate là biển và biển số là dịch nghĩa có lẽ phù hợp nhất.

    Từ này thường được sử dụng trong tiếng Anh của người Anh (British English)

    License Plate Hay Licence Plate?

    Người Anh gọi biển số xe Tiếng Anh là number plate. Vậy người Mỹ gọi biển số xe là gì trong Tiếng Anh của họ?

    Ở đây chúng ta có 2 từ đó là: License Plate và Licence Plate

    Nhìn kỹ thì ta thấy nó chỉ khác nhau ở 1 chữ cái trong từ license đó là “s” và “c”

    License Plate: biển số xe, biển đăng kí

    Tiếng Anh Mỹ (American English) người ta viết biển số xe là License Plate với chữ cái “s”. Vậy từ còn lại là?

    Từ còn lại là Licence Plate cũng là biển số trong Tiếng Anh nhưng mà thường được sử dụng ở Canada (Canadian English).

    Ghi chú: Cả hai từ License Plate và Licence Plate đều đọc giống nhau (lai-xần-xờ pờ-lết)

    Bạn chợt nghĩ, sao có mỗi từ biển số mà Tiếng Anh sao nhiều từ vậy? Thật ra, cũng giống khi mình hỏi nhau trong Tiếng Việt thôi.

    Người làm công tác hành chính thì thường sử dụng ngôn ngữ official (Vehicle Registration Plate). Còn khi mình nói chuyện với nhau thì thường hỏi biển số (Number Plate) gì đó thôi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì
  • Đổi Mã Vùng Biển Số Xe, Thủ Tục Ra Sao?
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì ? Một Số Ví Dụ Câu Từ Về Biển Số Xe
  • Mức Lệ Phí Đăng Ký, Cấp Biển Số Xe Máy Là Bao Nhiêu?
  • Biển Số Xe 49 Ở Đâu
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì?
  • Xe Số Sàn Tiếng Anh Là Gì ? Xe Số Tự Động
  • Xe Tay Ga Và Xe Số Tiếng Anh Là Gì? ” Tiếng Anh 24H
  • Biển Số Xe Nghệ An Theo Từng Huyện, Thành Phố Là Gì?
  • Biển Số Xe Nghệ An

    Biển số xe tiếng Anh là gì – Biển số xe trong tiếng Anh là gì

    Biển số xe bao gồm một dãy chữ và số, trong đó có mã của tỉnh thành phố. Quận huyện và số xe được công an cấp để có thể di chuyển trong cả nước. Xe nào không có biển số sẽ bị xử phạt hành chính.

    + Biển số nền trắng có chữ và số màu đen

    Là biển số thường được dùng cho đa số cá nhân và doanh nghiệp.

    + Biển số màu xanh dương có chữ và số màu trắng

    Là biển số được cấp cho cơ quan hành chính; trực thuộc chính phủ.

    + Biển số màu đỏ có chữ và số màu trắng

    Là biển số được cấp cho quân đội.

    + Biển số nền vàng có chữ và số màu đỏ

    Là biển số của xe kinh tế khu thương mại đặc biệt; khu kinh tế cửa khẩu quốc tế.

    Vậy tùy vào các loại chức năng mà xe có thì mỗi xe sẽ được cấp những biển số có màu sắc tương ứng. Biển số xe được cấp khi mới mua xe hoặc chuyển nhượng xe mới. Có nhiều người muốn có số xe đẹp thì người làm biển số vẫn sẽ cung cấp được cho người tiêu dùng.

    Ví dụ về một biển số xe

    59 là tỉnh thành phố HCM

    70 là biển số của Tây Ninh

    61 là biển số xe của Bình Dương

    93 là biển số xe của Bình Phước..

    Z1 là số seri biển số đăng kí

    010.04 là số thứ tự đăng kí.

    Một số số của các tỉnh thành

    Cao Bằng : 11 Cần Thơ : 65

    Lạng Sơn : 12 Đồng Tháp : 66

    Quảng Ninh : 14 An Giang : 67

    Hải Phòng 15-16 Kiên Giang: 68

    Nhìn vào số của biển số xe mà chúng ta có thể biết được người đang lái xe đến từ đâu.

    Number plate /ˈnʌm.bər pleɪt/ – danh từ

    License plate /ˈlaɪ.səns pleɪt/ – danh từ

    Driver license : bằng lái

    Driver : người lái xe

    Tube: tàu điện ngầm ở London

    Underground: tàu điện ngầm

    Subway: tàu điện ngầm

    High-speed train: tàu cao tốc

    Railway train: tàu hỏa

    Coach: xe khách

    + Your car should have License plate.

    Xe của bạn nên có biến số xe.

    + Your Number plate is so beautiful.

    Biển số xe của bạn thật đẹp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đổi Mã Vùng Biển Số Xe, Thủ Tục Ra Sao?
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì ? Một Số Ví Dụ Câu Từ Về Biển Số Xe
  • Mức Lệ Phí Đăng Ký, Cấp Biển Số Xe Máy Là Bao Nhiêu?
  • Biển Số Xe 49 Ở Đâu
  • Số Điện Thoại Các Xe Chạy Hcm
  • Xe Số Sàn Tiếng Anh Là Gì ? Xe Số Tự Động

    --- Bài mới hơn ---

  • Xe Tay Ga Và Xe Số Tiếng Anh Là Gì? ” Tiếng Anh 24H
  • Biển Số Xe Nghệ An Theo Từng Huyện, Thành Phố Là Gì?
  • Biển Số Xe Nghệ An
  • Đào Tạo Lái Xe Số Tự Động Hạng B1 Cấp Tốc Tại Tphcm
  • Học Lái Xe Số Tự Động Thi Sớm
  • Xe hơi, xe con tiếng anh là car (số ít), cars (số nhiều). Car là dùng để chỉ các loại ô tô có số chỗ ngồi từ 4 chỗ – 9 chỗ ngồi. Car là danh từ chung chỉ xe hơi, ô tô các loại. Các dòng xe bình dân và các dòng xe hạng sang cũng dùng từ car này.

    Trong mục từ chuyên dụng về xe hơi cars, họ còn phân ra SUV (sport utility vehicle), XUV (crossover utility vehicle), MPV (multi- purpose vehicle)

    SUV là gì?

    SUV – sport utility vehicle: xe chuyên dụng có kiểu dáng thể thao

    SUV là xe có từ 5 chỗ đến 7 chỗ. Nhiều gia đình khi có điều kiện hơn về kinh tế thường đổi từ xe sedan qua SUV vì tính chất chuyên dụng của nó cho việc đi thể thao dã ngoại. Ví dụ: hộp đựng đồ rộng hơn, có thể móc theo cả những chiếc xe đạp thể thao, khung gầm cao và chắc chắn hơn, chạy mạnh mẽ hơn trên các cung đường trường.

    MPV là phân khúc xe mà thường khách hàng là những người sống ở đô thị. Giữa SUV và MPV thì sự khác biệt ở chỗ là SUV thường được thiết kế với các kiểu dạng thể thao, tính năng (off-road) chạy trên những cung đường trường, địa hình khó hơn. MPV thường là xe chạy ở các thành phố, nơi đường sá dễ dàng hơn do đó cấu hình của nó về cơ bản cũng không cao bằng với SUV.

    XUV – crossover utility vehicle: tạm dịch là xe chuyên dụng chạy nội đô

    Đây là một từ vựng mà thường được một số hãng xe gọi tên cho các loại xe kiểu dáng đặc biệt hơn so với SUV và một số tính năng cũng khác. XUV còn liên hệ cho người dùng đến loại xe hybrid/electric (điện) thay vì là các loại chạy bằng dầu (diesel) hay xăng (petrol)

    Xe Số Sàn Là Gì?

    Trong khi sử dụng xe hơi, người dùng sẽ được biết về xe số sàn và xe số tự động. Xe số sàn Tiếng Anh là Manual Transmission Car. Người ta thường viết tắt là MT.

    Ngược lại với xe số sàn là xe số tự động. Xe số tự động là Automatic Transmission Car. Bạn có thể tìm hiểu cơ chế hoạt động của MT và AT để hiểu thêm về điều này. Ngày nay, đa phần người sử dụng đều chọn mua xe với hộp số tự động. Nhưng khi học lái xe thì bạn vẫn sẽ được học cả hai cách lái xe số sàn và số tự động.

    Sedan Là Gì? Hatchback Là Gì?

    Khi nói về sedan hay hatchback người ta nói về kiểu dáng của xe.

    Kiểu dáng sedan là xe ô tô con mà nhìn tổng quan thân xe là đóng, hộp đựng đồ đóng và ngăn cách riêng với chỗ ngồi của người ngồi trên xe. Khi ngồi trên xe bạn không thể nhìn thấy hộp đựng đồ. Cốp đựng đồ xe sedan cửa chỉ mở lên trong một tầm nhất định và miệng cốp như một cái nắp mở ra một phía.

    Kiểu dáng hatchback là kiểu dáng mà phía sau xe có 1 cảnh cửa mở cao lên và bạn có thể để đồ đạc vào trong một cách dễ dàng. Khi ngồi trên xe bạn có thể nhìn thấy các đồ đạc phía sau. Một số xe hatchback có thể mở cửa tự động bằng cách chạm tay vào cảm biến ở phía sau cửa cốp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì?
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì
  • Đổi Mã Vùng Biển Số Xe, Thủ Tục Ra Sao?
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì ? Một Số Ví Dụ Câu Từ Về Biển Số Xe
  • Mức Lệ Phí Đăng Ký, Cấp Biển Số Xe Máy Là Bao Nhiêu?
  • Giấy Phép Lái Xe Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Lái Xe Ô Tô Việt Thanh
  • Trung Tâm Đào Tạo Và Sát Hạch Lái Xe Ô Tô Việt Thanh – Hưng Yên
  • 200 Câu Hỏi Thi Bằng Lái Xe Máy A1 2022 Mới 1
  • Trung Tâm Đào Tạo & Sát Hạch Lái Xe Đức Thịnh
  • Thời Gian Cấp Bằng B2 Sau Khi Thi Sát Hạch Lái Xe Là Bao Lâu?
  • Anh này, sao anh lớn như thế rồi mà vẫn chưa có giấy phép lái xe?

    You wouldn’t understand.

    QED

    Tôi mở ra và đọc tên trên giấy phép lái xe ở bên trong .

    I opened it and read the name on the driver ‘s license inside .

    EVBNews

    Cô ấy cũng đã mất cô ấy giấy phép lái xe cho 1 năm.

    She also lost her driving licence for 1 year.

    WikiMatrix

    Ôi, bằng lái xe, giấy phép lái xe hợp lệ một cách hoàn hảo.

    Oh, a driver’s license, a perfectly valid driver’s license.

    ted2019

    Thậm chí cô ta còn không có giấy phép lái xe.

    But she does not have a licence.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đợi cho tới khi chúng ta có giấy phép lái xe sao?

    Wait until we get our licenses?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô ấy còn quên giấy phép lái xe.

    She forgot her license.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chị thậm chí còn không có giấy phép lái xe.

    You don’t even have your license!

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều 41 của Công ước mô tả những quy định cho giấy phép lái xe.

    Article 41 of the convention describes requirements for driving licences.

    WikiMatrix

    Dạng như giấy phép lái xe tạm thời.

    Like a learner’s permit.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhìn giấy phép lái xe của cháu này.

    Look at my driver’s license.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chú có giấy phép lái xe không?

    Do you have a license?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta cấp giấy phép lái xe..

    We do license people to drive.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi đã làm giấy phép lái xe cho cô ta

    I made the driver’ s license for her

    opensubtitles2

    Công ước về Giao thông đường bộ năm 1926 là loại Công ước Giấy phép lái xe quốc tế cũ.

    The 1926 Convention on Motor Traffic is the older IDP Convention.

    WikiMatrix

    Công ước 1949 có mô tả về Giấy phép lái xeGiấy phép lái xe quốc tế trong Phụ lục 9 và 10.

    The 1949 Convention’s description of a driving permit and international driving permit are located in Annexes 9 and 10.

    WikiMatrix

    Hiện nay, chính phủ Gujarat đã phát hành 5 triệu giấy phép lái xe dùng thẻ thông minh đến công dân của họ.

    As of 2005, it has issued 5 million smart card driving licenses to its people.

    WikiMatrix

    Để được xem là hợp lệ, giấy phép lái xe quốc tế phải được dùng kèm với một giấy phép lái xe hợp lệ.

    To be valid, the IDP must be accompanied by a valid driving licence issued in the applicant’s country of residence.

    WikiMatrix

    Sau đó là cả mối nguy hiểm khi để những đứa trẻ thiếu ngủ chỉ mới lấy giấy phép lái xe, ngồi sau tay lái.

    Then there’s the risk of putting a sleep-deprived teen, with a newly minted driver’s license, behind the wheel.

    ted2019

    Khi một người vi phạm Luật giao thông, cảnh sát giao thông có thể yêu cầu xuất trình giấy phép lái xe để kiểm tra.

    If a new driver violates a traffic law, one may be required to retake the written and driving test.

    WikiMatrix

    Công nghệ tương tự đang được sử dụng ở Hoa Kỳ để ngăn chặn những người lấy thẻ căn cước giả và giấy phép lái xe.

    Similar technologies are being used in the United States to pvent people from obtaining fake identification cards and driver’s licenses.

    WikiMatrix

    Trước ngày 29 tháng 3 năm 2011, Phụ lục 6 và Phụ lục 7 có định nghĩa các dạng giấy phép lái xe không giống với định nghĩa sau ngày đó.

    Prior to 29 March 2011, annex 6 and annex 7 defined forms of driver’s licences that are different from those defined after that date.

    WikiMatrix

    Các giấy phép lái xe cấp trước ngày 29 tháng 3 năm 2011 phù hợp với định nghĩa cũ của Phụ lục vẫn có hiệu lực cho đến ngày hết hạn (Điều 43).

    Driving licences issued before 29 March 2011 that match older edition of the annexes are valid until their expiration dates (article 43).

    WikiMatrix

    Bản sao giấy tờ tùy thân có ảnh do chính phủ cấp của bạn: Hộ chiếu Ấn Độ hiện tại, thẻ PAN, thẻ cử tri hoặc giấy phép lái xe.

    A copy of your government-issued photo ID: A current Indian passport, PAN card, Voter ID or driving licence.

    support.google

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bằng Lái Xe Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Quân Đoàn 4 Trung Tâm Đào Tạo Lái & Sát Hạch Lái Xe, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh
  • Học Lái Xe Ô Tô Quận Tân Phú Bao Nhiêu Tiền 2022?
  • Học Lái Xe Ô Tô Quận 7 Đậu 100%, Bao Nhiêu Tiền 2022?
  • Học Lái Xe Ô Tô Tại Kiên Giang – Trường Dạy Lái Xe Kiên Giang Uy Tín
  • Biển Báo Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Biển Báo Đường Bị Hẹp
  • Biển Số W.203 (A,b,c): Đường Bị Thu Hẹp;
  • Biển Báo Nguy Hiểm Cấm Lại Gần
  • Biển Cảnh Báo Nguy Hiểm Người Đi Xe Đạp Cắt Ngang Số W.226
  • Cắm 50 Biển Cảnh Báo Nguy Hiểm Đuối Nước, Lắp Đặt Bể Bơi Cho Trẻ Em
  • Biển báo dừng ở góc đã bị gãy trước đó vào đêm ấy.

    The stop sign on the corner had been knocked down earlier in the night.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là những biển báo hạn chế nhất trong những biển báo đậu xe.

    These are the most restrictive of the parking signs.

    WikiMatrix

    Những biển báo trên đường cho thấy đây không phải là nơi bạn ấy muốn đến.

    The street signs and landmarks show that he is not where he should be by now.

    jw2019

    Clay sơn các bảng thông báobiển báo.

    Clay painted billboards and signs.

    WikiMatrix

    Mấy ngày trước có một chiếc xe đâm vào biển báo.

    A few days ago a car hit the billboard.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là biển báo tốc độ giới hạn.

    These are the ” your speed limit ” signs.

    QED

    Tăng cường tuần tra trên không và dưới biển, báo động các chỉ huy cao cấp.

    lncrease air and sub patrols, alert senior commanders.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trước đó, hầu hết các biển báo đều bằng tiếng Anh.

    Until then, most of the signage was in English.

    WikiMatrix

    Các biển báo trên đường Người nước ngoài đã bị chính quyền gỡ bỏ.

    Signs in Foreigners’ Street were removed by the authorities.

    WikiMatrix

    The MUTCD’s W1 series of signs is for warning signs relating to curves and turns.

    WikiMatrix

    Nhiều người đến rồi cưa mất biển báo.

    People comin’around sawing’off stop signs.

    OpenSubtitles2018.v3

    Làm sao cháu biết về chuyện biển báo dừng?

    How do you know this about the stop sign?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là biển báo tốc độ giới hạn.

    These are the “your speed limit” signs.

    ted2019

    Anh băng qua đường với biển báo Cấm đi.

    You crossed the street when it said, Don’t walk. “

    OpenSubtitles2018.v3

    Ở đây, bao người đã thấy biển báo: “Đóng cửa Bãi biển”?

    How many people have seen a “beach closed” sign?

    ted2019

    Tôi không muốn bị chôn vùi ở đây, giữa cái đám biển báo khốn nạn này.

    I don’t want to be buried on this side among all the fucking billboards.

    OpenSubtitles2018.v3

    Công nghệ đi-ốt phát sáng (LED) thường được sử dụng trong các biển báo.

    Light-emitting diode (LED) technology is frequently used in signs.

    WikiMatrix

    Một số trong những biển báo dùng tạm chỉ được sử dụng trong các tình huống tạm thời.

    Some of the temporary use signs are only for use in temporary situations.

    WikiMatrix

    Cho nên tôi quấn cột biển báo báo hiệu dừng lại gần nhà tôi.

    So I wrapped the stop sign pole near my house.

    ted2019

    Chỉ là tình cờ lái xe ngang qua và thấy biển báo.

    I just happened to be driving by and saw the sign.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trước bến xe có biển báo điểm dừng xe buýt.

    Directly in front of the station there is a bus stop.

    WikiMatrix

    Xin mọi người chú ý… biển báo ” cài dây an toàn ” và ” không hút thuốc ” đã bật.

    Everyone please observe the ” fasten seat belt ” and ” no smoking ” signs are on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bố chạy qua biển báo dừng và bố đang chạy 100 dặm / h.

    You ran a stop sign and you’re going like 100 miles an hour.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhìn giống biển báo đường.

    Looks like a road sign.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không gì có thể bào chữa cho việc lờ đi “biển báo”.

    There is no excuse for ignoring it.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Danh Sách Các Biểu Tượng An Toàn Trong Phòng Thí Nghiệm Và Ý Nghĩa Của Chúng
  • Biển Báo Nguy Hiểm Giao Thông Đường Bộ Việt Nam – Có Đặc Điểm Và Ý Nghĩa Gì?
  • Biển Cảnh Báo Điện Áp Cao Nguy Hiểm Chết Người
  • Khu Vực Biên Giới Biển, Ý Nghĩa Của Việc Cắm Mốc Như Thế Nào?
  • Ý Nghĩa Các Đèn Cảnh Báo Trên Bảng Táp Lô Ô Tô Ford
  • Biển Số Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Biển Số Xe Thế Nào Được Gọi Là Đẹp – Biển Số Đẹp Có Quan Trọng ?
  • Tra Cứu Tổng Hợp Về Biển Số Xe Máy, Oto, Quân Sự, Xe Công…các Tỉnh Thành Quận Huyện Trên Cả Nước
  • Biển Số Xe: Những Quy Định Và Ký Hiệu Trên Biển Số Xe Tại Các Tỉnh, Thành Việt Nam
  • Nhà Xe Hà Sơn Hải Vân : Xe Khách Giường Nằm Hà Nội Sapa
  • Tuyến Xe Khách Hà Nam, Hà Nội
  • Không nhìn thấy biển số thì làm sao chứng minh được đây?

    There’s no view of the license plate, how are we gonna prove this?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tay tài xế ra ngoài tháo biển số, và hắn vừa chạy mất!

    The driver’s outside removing the license plates, and he just took off!

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi tôi nhìn biển số xe bạn, tôi không biết bạn là ai.

    If I look at your license plate number, I don’t really know who you are.

    ted2019

    Tôi đã gửi biển số xe của Hans tới tất cả các trạm kiểm soát.

    I’ll telexed Hans’licence plate to all the checkpoint.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bên ngoài có một chiếc xe màu đen biển số BIU 103

    There’s a black car outside, registration number BIU 103.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi thấy các anh không có thẻ Sticker người tàn tật trên biển số xe.

    I can’t help but notice that you don’t have an authorized handicap sticker on your DMV-issued license plate.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tôi kiểm tra biển số xe trên chiếc Cutlass.

    We ran the plates on the Cutlass.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bob, tôi đã kiểm tra cái biển số xe ông đưa tôi rồi.

    Bob, I checked out that license plate you gave me.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tôi đã ghi biển số xe của họ.

    We had taken note of their license-plate number.

    jw2019

    Trong lúc chúng tôi bên trong, kẻ nào đó đã ăn cắp cái biển số.

    While we were inside, somebody stole our plates. Is that right?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi không thể tra biển số xe được.

    I can’t run a plate.

    OpenSubtitles2018.v3

    tôi đã ghi lại biển số xe.

    I jotted down the license plate of the truck.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chị có để ý nó có biển số Georgia không?

    Did you notice if it had Georgia plates?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi đổi biển số xe tại trung tâm thương mại.

    I switched license plates at a fucking mall.

    OpenSubtitles2018.v3

    Xem thử nếu anh có thể kiểm tra nhanh biển số xe.

    See if you can put a rush on those plates.

    OpenSubtitles2018.v3

    Biển số, phóng to biển số lên.

    The plates, zoom in on the plates.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vâng, tôi muốn anh có thể kiểm tra giúp tôi một biển số… cho cô…

    I was hoping you could run a for you…

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi có thể nhìn thấy một biển số xe và nó in vào đầu tôi.

    I’d see a plate and it was printed in my head.

    OpenSubtitles2018.v3

    Xe các anh không có biển số.

    You don’t have any plates on your vehicle.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đã báo miêu tả về chiếc xe và cả biển số xe, nhưng tôi không quá kì vọng.

    Called in a description of the car and a partial plate, but I’m not too hopeful.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng tôi nghĩ ông ấy sẽ mua 1 tấm bảo vệ biển số xe.

    But I was convinced I was going to get him to buy a license plate protector.

    QED

    Cô có nhớ biển số không?

    Did you happen to get a license plate?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi có biển số xe.

    I got the plate number.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tôi rất muốn xem biển số xe.

    We’d love to see the plate number.

    OpenSubtitles2018.v3

    … vừa được trông thấy với biển số xe…

    were ex last seen in a vehicle with license plate

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khám Phá Ý Nghĩa Số 90 Là Gì – Phong Thủy Số 90
  • Giải Mã Chi Tiết Số 89 Có Ý Nghĩa Gì? Cát Hay Hung Khi Sử Dụng Số Điện Thoại Đuôi 89
  • Biển Số Xe 10 13, 42, 44, 45, 87, 91, 96 Ở Đâu Thuộc Tỉnh Nào?
  • Biển Số Xe Của 64 Tỉnh Và Thành Phố Trên Cả Nước
  • Công Nghệ Nhận Diện Biển Số Xe Bb
  • Bảng Chỉ Dẫn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Biển Bảng Chỉ Dẫn, Cảnh Báo Tại Công Trường Samsung
  • Biển Cấm, Biển Báo, Chỉ Dẫn Về Phòng Cháy, Chữa Cháy
  • – Biển Chỉ Dẫn – Học Lái Online
  • – Biển Chỉ Dẫn. – Học Lái Online
  • Biển Chỉ Dẫn Là Gì? Thiết Kế Biển Chỉ Dẫn Theo Yêu Cầu
  • Và phía trên tờ giấy, chúng tôi có một vài bảng chỉ dẫn cách gấp origami.

    At the top of the sheet, we had little diagrams of how you fold origami.

    ted2019

    Tớ khó mà thấy mấy cái bảng chỉ dẫn.

    I can hardly see the signs.

    OpenSubtitles2018.v3

    Magicbox,một nhà sản xuất các bảng chỉ dẫn và máy màn hình phát sóng, sử dụng BeOS để tăng sức mạnh dòng sản phẩm Aavelin của họ. ^ “BeOS”.

    Magicbox, a manufacturer of signage and broadcast display machines, uses BeOS to power their Aavelin product line.

    WikiMatrix

    Các dạng khan natri stannat, Na2SnO3, được công nhận như là một hợp chất riêng biệt với riêng của số CAS Registry là 12058-66-1, và một bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất riêng.

    The anhydrous form of sodium stannate, Na2SnO3, is recognised as a distinct compound with its own CAS Registry Number, 12058-66-1 , and a distinct materials safety data sheet.

    WikiMatrix

    Hai tấm bảng chỉ dẫn thiết yếu hàng tuần đánh dấu cuộc hành trình của chúng ta để đến Cha Thiên Thượng là giao ước vĩnh viễn của giáo lễ Tiệc Thánh và việc chúng ta tuân thủ ngày Sa Bát.

    Two essential weekly signposts that mark our journey back to our Father in Heaven are the perpetual covenant of the ordinance of the sacrament and our Sabbath day observance.

    LDS

    Có thể dặn trước người nào có phận sự tra cứu tài liệu nằm ở đâu trong cuốn “Bảng chỉ dẫn” (Index) hoặc các bộ sách “Thông hiểu Kinh-thánh” (Insight), tùy theo tuổi tác và khả năng của con cái.

    Assignments can be given to locate material in the Index or the Insight volumes, according to the children’s ages and abilities.

    jw2019

    Nếu, trong việc tưởng nhớ tới Ngài, chúng ta hướng tâm hồn mình đến Đấng Cứu Rỗi qua hai bảng chỉ dẫn quan trọng này, thì những nỗ lực của chúng ta một lần nữa được xứng đáng với các phước lành đã được hứa của Ngài.

    If, in remembering Him each Sabbath, we turn our hearts to the Savior through these two important signposts, our efforts are again more than matched by the Lord by His promised blessings.

    LDS

    Khi đánh giá các đối thủ cạnh tranh lớn của Android, Duarte cảm thấy rằng giao diện của iOS quá thiên về thiết kế mô phỏng và hào nhoáng, trong khi ngôn ngữ thiết kế Metro của Windows Phone lại trông quá như là “bảng chỉ dẫn nhà vệ sinh công cộng ở sân bay”, và cả hai hệ điều hành đều áp đặt quá nhiều “mà không chừa chỗ cho nội dung thể hiện bản thân”.”

    Judging Android’s major competitors, Duarte felt that the interface of iOS was too skeuomorphic and kitschy, Windows Phone’s Metro design language looked too much like “airport lavatory signage“, and that both operating systems tried too hard to enforce conformity, ” leaving any room for the content to expss itself.”

    WikiMatrix

    Sau đó, khi thấy bảng hiệu và điểm mốc giống như lời chỉ dẫn, bạn càng tin chắc mình sắp đến nơi.

    Then, as you see signs and landmarks that match what the directions say, you gain confidence that you are nearing your destination.

    jw2019

    Thường thường là điều hữu ích để viết những chỉ dẫn này lên trên bảng hoặc in ra trên một tờ giấy để phân phát, và cho phép các học viên tham khảo lại những chỉ dẫn này trong lúc sinh hoạt.

    It is often helpful to have these instructions written on the board or printed on a handout, allowing the students to refer back to them during the activity.

    LDS

    Nhưng lờ đi bảng “Cấm vào”—tấm bảng quy định về hành vi đạo đức—sẽ chỉ dẫn đến tai hại.

    But ignoring “Do Not Enter” signs that should regulate moral conduct can lead only to disaster.

    jw2019

    Nhờ thành tích đối đầu tốt hơn, Madrid đã dẫn đầu bảng xếp hạng khi La Liga chỉ còn 4 vòng đấu nữa.

    By virtue of their superior head to head record, Madrid sat at the top of La Liga with both teams having four league games left.

    WikiMatrix

    Thường xuyên hơn, những chỉ dẫn đó bảo phải lưu ý đến các tấm bảng hiệu và tên đường phố.

    More often, the instructions gave signs and street names.

    LDS

    Như đã hy vọng, khi đến đó, chúng tôi tìm thấy một tấm bảng chỉ đường nhỏ, được ghi trong những chỉ dẫn của chúng tôi, mà chúng tôi đã không nhìn thấy.

    Sure enough, when we got there, we found a small road sign, noted in our instructions, that we had failed to see.

    LDS

    Họ chơi trận sân nhà đầu tiên của mùa giải vào ngày 3 tháng 4, dù cho họ bị dẫn trước 1-0 rồi dẫn lại 2-1 nhưng cuối cùng chỉ kiếm được trận hòa 2-2 với đội đang dẫn đầu bảng Tromsø.

    They played their first home game of the season on 3 April, where despite coming from 1–0 down to lead 2–1 they were held to a 2–2 draw by league leaders Tromsø.

    WikiMatrix

    Trở về Grand Prix Australia năm 1994, cuộc đua cuối cùng của mùa giải 1994, Schumacher dẫn trước Damon Hill chỉ một điểm trên bảng xếp hạng cá nhân.

    Going into the 1994 Australian Grand Prix, the final race of the 1994 season, Schumacher led Damon Hill by a single point in the Drivers’ Championship.

    WikiMatrix

    Về phương diện những vận động viên giàu nhất thế giới , Beckham chỉ đứng thứ 10 , vì tay gôn Tiger Woods dẫn đầu với 538 triệu bảng Anh .

    In terms of the world ‘s richest athletes , Mr Beckham was only 10th , as golfer Tiger Woods led with £538m .

    EVBNews

    Các nhóm từ trước như B’z, Mr. Children, Glay, and L’Arc-en-Ciel vẫn tiếp tục dẫn đầu bảng xếp hạng, mặc dù chỉ B’z và Mr. Children là hai nhóm duy nhất có số lượng bán đạt chỉ tiêu qua các năm.

    Established bands as B’z, Mr. Children, Glay, and L’Arc-en-Ciel also continue to top charts, though B’z and Mr. Children are the only bands to maintain a high standards of their sales along the years.

    WikiMatrix

    Luật pháp của Đức Giê-hô-va giống như các tấm bảng chỉ đường, các dấu hiệu và hàng rào an toàn dọc theo con đường dẫn đến sự sống.

    Jehovah’s laws are like signs, markers, and safety barriers along the roadway to life.

    jw2019

    Khi sử dụng công cụ nghiên cứu hàng đầu của chúng ta là Kinh Thánh để soạn bài giảng, tại sao được lợi ích khi (1) xem xét văn mạch của các câu Kinh Thánh, (2) tra những lời chỉ dẫn tham khảo và (3) sử dụng bảng tra cứu từ ngữ Kinh Thánh?

    When we use our foremost research tool, the Bible, to ppare a talk, why is it beneficial to (1) examine the context of verses, (2) check the cross-references, and (3) search with a Bible concordance?

    jw2019

    Chỉ dẫn tham khảo đầu tiên tới hằng số này được xuất bản vào 1618 trong bảng phụ lục của một công trình về logarit của John Napier.

    The first references to the constant were published in 1618 in the table of an appendix of a work on logarithms by John Napier.

    WikiMatrix

    Tuy nhiên , trong danh sách những vận động viên giàu nhất thế giới , Beckham chỉ đứng ở vị trí thứ 10 , tay gôn Tiger Woods dẫn đầu với 538 triệu bảng Anh .

    In terms of the world ‘s richest athletes , Mr Beckham was only 10th , as golfer Tiger Woods led with £538m .

    EVBNews

    --- Bài cũ hơn ---

  • Biển Báo Cấm Đỗ Xe
  • Cột Biển Báo Giao Thông
  • Tiết Học An Toàn Giao Thông Bài Số 8: Biển Báo Hiệu Ðường Bộ
  • Biển Cảnh Báo W.238
  • Số Ghi Trên Biển Tùy Thuộc Vào Thực Tế
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì ? Một Số Ví Dụ Câu Từ Về Biển Số Xe

    --- Bài mới hơn ---

  • Đổi Mã Vùng Biển Số Xe, Thủ Tục Ra Sao?
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì
  • Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì?
  • Xe Số Sàn Tiếng Anh Là Gì ? Xe Số Tự Động
  • Xe Tay Ga Và Xe Số Tiếng Anh Là Gì? ” Tiếng Anh 24H
  • Biển số xe tiếng anh là gì ?

    License plate /ˈlaɪ.səns pleɪt/ – danh từ

    Number plate /ˈnʌm.bər pleɪt/ – danh từ

    Car: ô tô

    Driver license: bằng lái

    Driver: người lái xe

    Bus: xe buýt

    Underground: tàu điện ngầm

    Tube: tàu điện ngầm ở London

    Subway: tàu điện ngầm

    Railway train: tàu hỏa

    Coach: xe khách

    High-speed train: tàu cao tốc

    Một vài ví dụ về từ biển số xe

    + Your car should have license plate: Xe của bạn nên có biển số xe.

    + Your number plate is so beautiful: Biển số xe của bạn thật đẹp.

    Các loại biển số xe hiện nay

    + Biển số xe nền trắng có chữ và số màu đen: là biển số dùng cho cá nhân và doanh nghiệp Việt Nam.

    + Biển số màu xanh dương có chữ và số màu trắng: là biển số được cấp cho cơ quan hành chính nhà nước, trực thuộc chính phủ.

    + Biển số màu đỏ có chữ và số màu trắng: là biển số được cấp cho quân đội. Bắt đầu bằng chữ A là quân đoàn, B là binh chủng, H là học viện, P là cơ quan đặc biệt, Q là quân chủng, K là quân khu, T là Tổng cục.

    + Biển số màu vàng có chữa và số màu đỏ: là biển số xe khu kinh tế thương mại đặc biệt, khu kinh tế cửa khẩu quốc tế theo quy định của Chính phủ phải có ký hiệu địa phương đăng ký và hai chữ cái viết tắt của khu kinh tế – thương mại đặc biệt.

    Vậy tùy vào từng chức năng mà mỗi xe được cấp một biển số xe với màu sắc tương ứng. Và nhiều người muốn có biển số xe đẹp thì người làm biển số vẫn cung cấp được cho người dùng.

    Biển số xe trong quân đội

    Các loại xe quân sự ở Việt Nam luôn có những dấu hiệu riêng và biển số màu đỏ đặc trưng. Cơ bản thì các xe mang biển kiểm soát màu đỏ: Ký hiệu chữ gồm 2 chữ cái đi liền nhau, đằng sau là dãy số.

    A: Chữ cái đầu tiên là A biểu thị cho chiếc xe đó thuộc cấp Quân đoàn.

    AA: Quân đoàn 1 – Binh đoàn Quyết Thắng

    AB: Quân đoàn 2 – Binh đoàn Hương Giang

    AC: Quân đoàn 3 – Binh đoàn Tây Nguyên

    AD: Quân Đoàn 4 – Binh đoàn Cửu Long

    AV: Binh đoàn 11 – Tổng Công Ty Xây Dựng Thành An

    AT: Binh đoàn 12 – Tổng công ty Trường Sơn

    AN: Binh đoàn 15

    AP: Lữ đoàn M44

    B: Bộ Tư lệnh, Binh chủng

    BBB: Bộ binh – Binh chủng Tăng thiết giáp

    BC: Binh chủng Công binh

    BH: Binh chủng Hóa học

    BK: Binh chủng Đặc công

    BL: Bộ tư lệnh bảo vệ lăng

    BT: Bộ tư lệnh Thông tin liên lạc

    BP: Bộ tư lệnh Pháo binh

    BS: Lực lượng cảnh sát biển VN (Biển BS: Trước là Binh đoàn Trường Sơn – Bộ đội Trường Sơn)

    BV: Tổng Cty Dịch vụ bay

    H: Học viện.

    HA: Học viện Quốc phòng

    HB: Học viện Lục quân

    HC: Học viện Chính trị quân sự

    HD: Học viện Kỹ thuật Quân sự

    HE: Học viện Hậu cần

    HT: Trường Sỹ quan lục quân I

    HQ: Trường Sỹ quan lục quân II

    HN: Học viện chính trị Quân sự Bắc Ninh

    HH: Học viện quân y

    K: Quân khu

    KA: Quân khu 1

    KB: Quân khu 2

    KC: Quân khu 3

    KD: Quân khu 4

    KV: Quân khu 5 (V:Trước Mật danh là Quang Vinh)

    KP: Quân khu 7 (Trước là KH)

    KK: Quân khu 9

    KT: Quân khu Thủ đô

    KN: Đặc khu Quảng Ninh (Biển cũ còn lại)

    P: Cơ quan đặc biệt

    PA: Cục đối ngoại BQP

    PP: Bộ Quốc phòng – Bệnh viện 108 cũng sử dụng biển này

    PM: Viện thiết kế – Bộ Quốc phòng

    PK: Ban Cơ yếu – BQP

    PT: Cục tài chính – BQP

    PY: Cục Quân Y – Bộ Quốc Phòng

    PQ: Trung tâm khoa học và kỹ thuật QS (viện kỹ thuật Quân sự)

    PX: Trung tâm nhiệt đới Việt – Nga

    PC, HL: Trước là Tổng cục II – Hiện nay là TN: Tổng cục tình báo (Tuy nhiên vì công việc đặc thù nên có thể mang nhiều biển số từ màu trắng cho đến màu Vàng, Xanh, đỏ, đặc biệt,…)

    Q: Quân chủng

    QA: Quân chủng Phòng không không quân (Trước là QK, QP: Quân chủng phòng không và Quân chủng không quân)

    QB: Bộ tư lệnh Bộ đội biên phòng

    QH: Quân chủng Hải quân

    T: Tổng cục

    TC: Tổng cục Chính trị

    TH: Tổng cục Hậu cần – (TH 90/91 – Tổng Cty Thành An BQP – Binh đoàn 11)

    TK: Tổng cục Công nghiệp quốc phòng

    TT: Tổng cục kỹ thuật

    TM: Bộ Tổng tham mưu

    TN: Tổng cục tình báo quân đội

    DB: Tổng công ty Đông Bắc – BQP

    ND: Tổng công ty Đầu tư Phát triển nhà – BQP

    CH: Bộ phận chính trị của Khối văn phòng – BQP

    VB: Khối văn phòng Binh chủng – BQP

    VK: Ủy ban tìm kiếm cứu nạn – BQP

    CV: Tổng công ty xây dựng Lũng Lô – BQP

    CA: Tổng công ty 36 – BQP

    CP: Tổng Công Ty 319 – Bộ Quốc Phòng

    CM: Tổng công ty Thái Sơn – BQP

    CC: Tổng công ty xăng dầu quân đội – BQP

    VT: Tập đoàn Viettel

    CB: Ngân hàng TMCP Quân Đội

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mức Lệ Phí Đăng Ký, Cấp Biển Số Xe Máy Là Bao Nhiêu?
  • Biển Số Xe 49 Ở Đâu
  • Số Điện Thoại Các Xe Chạy Hcm
  • Số Điện Thoại Xe An Phú: Đà Lạt
  • Biển Số Xe Hà Tĩnh Theo Từng Huyện, Thành Phố
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100