Top 20 # Xem Nhiều Nhất Tra Cứu Biển Số Xe Hà Nội / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Binhvinamphuong.com

Cách Tra Cứu Biển Số Xe Máy Tphcm, Hà Nội, Đà Nẵng, Các Tỉnh… / 2023

Cách tra cứu biển số xe máy Tphcm, Hà Nội, Đà nẵng, các tỉnh…

Việc tra cứu biển số xe máy, xe oto qua mạng pnline trực tuyến không chỉ giúp cho người điều khiển phương tiện có thể nhanh chóng nắm bắt các thông tin về chiếc xe mà mình sở hữu, về thời hạn giấy phép lái xe. Việc nắm bắt kịp thời những thông tin này sẽ giúp cho bạn kiểm tra được đăng ký xe lại sau khi đã hết hạn.

Ngoài ra, việc tra cứu biển số xe máy còn có thể tra cứu được thông tin của chủ xe, tạo điều kiện thuận tiện, nhanh chóng cho việc giao dịch đăng ký sang tên trực tuyến khi tiến hành các giao dịch buôn bán xe một cách dễ dàng nhất.

Để tra cứu được thông tin của xe theo biển số xe máy thì bạn có thể thực hiện các bước như sau:

Bước 1:Truy cập vào trang website của Cục đăng kiểm Việt Nam, địa điểm cấp giấy phép đăng ký biển số xe duy nhất tại Việt Nam.

Bước 2: Bạn tiếp tục nhập Biển đăng ký xe ô tô và sau đó là Nhập mã xác thực. Sau đó ấn Tra cứu để tiến hành tra cứu các thông tin dựa trên biển số xe máy cần tra cứu.

Bước 3: Sau khi ấn Tra cứu, màn hình thiết bị di động, máy tính sẽ hiển thị các thông tin cơ bản mà chủ xe đã đăng kí với Cục đăng kiểm Việt Nam bao gồm nhãn hiệu xe, loại phương tiện, số khung, kích thước, ngày hết hạn hiệu lực đăng kí xe…

Để tra cứu biển số xe máy một cách chính xác nhất thì bạn nhất định phải nhập biển số xe một cách chuẩn xác, nếu nhập sai, màn hình sẽ hiển thị thông báo Không tìm thấy thông tin phương tiện này. Đồng thời, bạn phải nhạp chính xác mã xác thực, nếu nhập sai thì màn hình sẽ thông báo Sai mã xác nhận.

Đối với những biển số xe kiểu cũ, dang 4 số thì bạn có thể nhập biển số có chứa dấu gạch, chữ hoa hoặc chữ thường. Biển số xe nếu như có màu xanh thì đó là biển số xe dành cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, còn nếu là màu trắng thì đó là biển số dành cho chủ sở hữu là cá nhân hay doanh nghiệp…

Danh sách biển số xe máy Tphcm, Hà Nội, Đà nẵng, các tỉnh…

11: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Cao Bằng 12: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Lạng Sơn 13 và 98: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Bắc Giang 14: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Quảng Ninh 15,16: Biển số xe oto, xe máy của thành phố Hải Phòng 17: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Thái Bình 18: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Nam Định 19: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Phú Thọ 20: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Thái Nguyên 21: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Yên Bái 22: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Tuyên Quảng 23: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Hà Giang 24: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Lào Cai 25: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Lai Châu 26: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Sơn La 27: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Điện Biên 28: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Hoà Bình 29, 30, 31, 32, 33: Biển số xe oto, xe máy thủ đô Hà Nội 34: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Hải Dương 35: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Ninh Bình 36: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Thanh Hoá 37: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Nghệ An 38: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Hà Tĩnh 43: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Đà Nẵng 47: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Đak Lak 48: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Đak Nông 49: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Lâm Đồng 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59: Biển số xe oto, xe máy Tp.HCM 60: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Đồng Nai 61: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Bình Dương 62: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Long An 63: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Tiền Giang 64: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Vĩnh Long 65: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Cần thơ 66: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Đồng Tháp 67: Biển số xe oto, xe máy tỉnh An Giang 68: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Kiên Giang 69: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Cà Mau 70: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Tây Ninh 71: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Bến Tre 72: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 73: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Quảng Bình 74: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Quãng Trị 75: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Huế 76: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Quãng Ngãi 77: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Bình Định 78: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Phú Yên 79: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Khánh Hoà 81: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Gia Lai 82: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Kon Tum 83: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Sóc Trăng 84: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Trà Vinh 85: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Ninh Thuận 86: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Bình Thuận 88: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Vĩnh Phúc 89: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Hưng Yên 90: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Hà Nam 92: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Quảng Nam 93: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Bình Phước 94: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Bạc Liêu 95: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Hậu Giang 97: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Bắc Kạn 99: Biển số xe oto, xe máy của tỉnh Bắc Ninh

Cách Tra Cứu Biển Số Xe Máy Tphcm, Hà Nội, Đà Nẵng, Các Tỉnh… 2022 / 2023

Đây chắc hẳn là thắc mắc của không ít bạn đọc, hôm nay hãy cùng nganhang24h.vn theo dõi bài viết dưới đây để giải đáp những thắc mắc, đồng thời thông qua đó cung cấp những thông tin hữu ích về biển số xe máy hiện nay nhé.

Biển số xe Việt Nam chắc hẳn đã không còn làm một khái niệm xa lạ đối với mọi người, tuy rất cần thiết trong cuộc sống hàng ngày nhưng còn nhiều người vẫn chưa thật sự hiểu rõ về những chữ số được ghi trên biển số xe.

Khi bạn muốn biết một chiếc xe có xuất xứ từ đâu, nguồn gốc ở huyện, tỉnh nào thì bạn có thể dựa vào ý nghĩa về biển số xe từ đó tìm hiểu những thông tin liên quan. Không những vậy, đối với một số người hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, họ còn có khá nhiều quan niệm về những con số sẽ đem lại may mắn và tài lộc về cho họ đồng thời mang lại không ít những cơ hội tốt để phát đạt trong tương lai và công việc. Có thể thấy biển số xe máy và ý nghĩa các chữ số được in trên biển số xe máy rất quan trọng và nên được chú trọng.

Biển kiểm soát xe cơ giới

Ở Việt Nam biển kiểm soát xe cơ giới là tên gọi đầy đủ của biển số xe, tuy nhiên thông thường người ta vẫn gọi tắt là biển số xe, đó là khái niệm dùng để chỉ tấm biển với chất liệu nhựa cứng được gắn trên các loại xe cơ giới, được cấp phép sử dụng cho xe của người dân cũng như xe của cán bộ công chức thuộc cơ quan nhà nước.

Biển kiểm soát xe cơ giới được cấp bởi cơ quan công an mỗi khi mua xe mới và thực hiện đăng ký hoặc khi tiến hành chuyển nhượng xe.

Biển kiểm soát xe cơ giới thông thường được sản xuất với chất liệu thống nhất và bằng hợp kim của nhôm sắt, có dạng hình chữ nhật được in các con số và chữ trên bề mặt. Với quy ước biển số như sau xe của người dân thì không dùng các chữ cái I, J, O, Q, W. Chữ cái R chỉ sử dụng cho xe rơ-moóc.

Những chữ cái này cho biết vùng cũng như địa phương và xe được quản lý và cấp biển kiểm soát. Mỗi biển kiểm soát đều là duy nhất với các chữ số được gọi là sê ri biển số đăng ký là các con số cụ thể có thể dùng để tra cứu danh tính của người mua, người được cấp phép hay người chủ, đơn vị cơ quan chức năng sử dụng biển kiểm soát trên.

Ý nghĩa màu sắc của biển kiểm soát xe cơ giới

Biển kiểm soát xe cơ giới có nền màu trắng, chữ và số màu đen là biển được cấp cho cá nhân, các doanh nghiệp ở Việt Nam.

Biển kiểm soát xe cơ giới có nền màu xanh dương, chữ và số màu trắng là biển được cấp cho các cơ quan chức năng, hành chính. Nếu xe trực thuộc chính phủ như cơ quan công an sẽ có biển số xanh 80, trực thuộc cấp tỉnh thì sẽ in mã tỉnh tương ứng.

Biển kiểm soát xe cơ giới có nền màu đỏ, chữ và số màu trắng được cấp cho mục quân đội nhằm mục đích quân sự, xe của các doanh nghiệp quân đội. A là quân đoàn, B là cơ quan binh chủng, H là cơ quan học viện, P là cơ quan quân đội đặc biệt, Q là cơ quan quân chủng, K là cơ quan quân khu, Q là cơ quan tổng cục.

Biển kiểm soát xe cơ giới có nền màu vàng, chữ và số màu trắng là biển được cấp cho Bộ tư lệnh Biên phòng.

Biển kiểm soát xe cơ giới có nền màu vàng, chữ và số đen là biển được cấp cho xe cơ giới chuyên dụng làm công trình

Biển kiểm soát xe cơ giới có nền màu vàng, chữ và số màu đỏ, có ký hiệu địa phương đăng ký, có hai chữ cái viết tắt của khu kinh tế hoặc khu thương mại đặc biệt, biển kiểm soát này được cấp cho xe thuộc khu kinh tế, thương mại đặc biệt hoặc khu vực kinh tế thuộc cửa khẩu quốc tế theo quy định được Chính phủ ban hành.

Danh sách chữ số ký hiệu tỉnh thành của biển kiểm soát xe cơ giới tại Việt Nam

11: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Cao Bằng

12: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Lạng Sơn

13, 98: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Bắc Giang

14: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Quảng Ninh

15,16: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của thành phố Hải Phòng

17: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Thái Bình

18: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Nam Định

19: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Phú Thọ

20: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Thái Nguyên

21: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Yên Bái

22: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Tuyên Quảng

23: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Hà Giang

24: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Lào Cai

25: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Lai Châu

26: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Sơn La

27: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Điện Biên

28: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Hoà Bình

29, 30, 31, 32, 33: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy thủ đô Hà Nội

34: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Hải Dương

35: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Ninh Bình

36: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Thanh Hoá

37: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Nghệ An

38: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Hà Tĩnh

43: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Đà Nẵng

47: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Đak Lak

48: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Đak Nông

49: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Lâm Đồng

50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của thành phố Hồ Chí Minh

60: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Đồng Nai

61: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Bình Dương

62: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Long An

63: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Tiền Giang

64: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Vĩnh Long

65: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Cần thơ

66: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Đồng Tháp

67: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy tỉnh An Giang

68: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Kiên Giang

69: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Cà Mau

70: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Tây Ninh

71: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Bến Tre

72: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

73: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Quảng Bình

74: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Quảng Trị

75: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Huế

76: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Quảng Ngãi

77: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Bình Định

78: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Phú Yên

79: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Khánh Hoà

81: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Gia Lai

82: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Kon Tum

83: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Sóc Trăng

84: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Trà Vinh

85: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Ninh Thuận

86: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Bình Thuận

88: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Vĩnh Phúc

89: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Hưng Yên

90: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Hà Nam

92: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Quảng Nam

93: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Bình Phước

94: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Bạc Liêu

95: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Hậu Giang

97: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Bắc Kạn

99: Biển kiểm soát xe ô tô, xe mô tô, xe máy của tỉnh Bắc Ninh

Bạn có quan tâm: Top Máy đo nồng độ cồn của CSGT

Tại sao cần phải tra cứu biển số xe?

Có thể trong cuộc sống thông thường ít khi bạn quan tâm đến việc tra cứu biển số xe máy, đôi khi việc tra cứu hay ghi nhớ biển số xe của mình không có quá nhiều lợi ích hoặc thậm chí có nhiều người nghĩ rằng nó chẳng để làm gì cả. Tuy nhiên, trong trường hợp nếu bạn đang tìm mua một chiếc xe cũ nhưng bạn lại không chắc chắn về biển số cũng như nguồn gốc của chiếc xe bạn sắp mua, biển số đó là thật hay giả và chiếc xe có nguồn gốc từ đâu, ai đang là chủ sở hữu hợp pháp của nó và đương nhiên là bạn cần phải tìm cách kiểm tra.

Đôi khi có nhiều vấn đề bạn cần phải tra cứu biển số xe máy của người khác chẳng hạn như khu vực bạn đang sinh sống bỗng nhiên xuất hiện một vài đối tượng lạ mặt khiến nhiều người hoang mang và nghi ngờ. Đối tượng lái xe có biển số lạ hoặc biển số của người trong khu vực nhưng lại có nhiều dấu hiệu là xe trộm cắp. Lúc này bạn có thể tiến hành tra cứu biển số xe để có thể xác minh chiếc xe đó nhằm đề phòng các trường hợp xấu có thể xảy ra.

Đôi khi bạn cũng nên kiểm tra xem biển số xe của mình có chính xác về thông tin đăng kiểm hay không, bạn nên ra cứu trực tuyến điều này sẽ dễ dàng giúp bạn xác nhận lại thông tin về biển kiểm soát cũng như thông tin về xe của mình, điều này đặc biệt có nhiều lợi ích quan trọng khi bạn gặp những rắc rối về vấn đề giấy tờ giao thông.

Hiện nay có rất nhiều cách để có thể kiểm tra chính xác biển số xe máy, và cách nhanh nhất trong trường hợp này là bạn có thể tiến hành tra cứu online tại trang web thuộc cục đăng kiểm.

Bước 1: Bạn truy cập vào website của cục đăng kiểm Việt Nam tại đường link: http://www.vr.org.vn/ptpublic_web/ThongTinPTPublic.aspx giao diện hiện lên.

Bước 2: Bạn nhập thông tin biển số xe cần tra cứu vào đúng mỗi ô như “Biển đăng ký” và “Số tem, giấy chứng nhận hiện tại”

Lưu ý cách nhập:

Nếu là biển số xe có 4 chữ số: Có thể tùy chọn nhập có dấu gạch ngang hoặc không nhập dấu gạch ngang, có thể lựa chọn chữ thường hoặc chữ hoa đều được, tuy nhiên yêu cầu phải thống nhất.

Nếu là biển số xe có 5 chữ số: Bạn nhập tương tự như biển số xe có 4 chữ số, nếu là xe biển số xe có nền trắng bạn nhập thêm chữ T ở cuối, nếu biển số có nền xanh bạn nhập thêm chữ X ở cuối. Nếu là biển số đỏ thì đó là xe thuộc quân đội nên không thể thực hiện tra được tại trang web này.

Bước 3: Bạn nhập mã xác thực và nhấn tra cứu.

Giao diện sẽ hiển thị kết quả “Không tìm thấy thông tin phương tiện này” nếu bạn nhập sai thông tin biển số xe.

Giao diện sẽ hiển thị kết quả “Sai mã xác nhận” nếu bạn nhập sai mã xác thực.

Giao diện sẽ hiển thị kết quả thông tin đã được đăng ký của chủ xe được thực hiện và xác nhận với Cục đăng kiểm Việt Nam bao gồm các thông tin về nhãn hiệu xe, loại xe, số khung, kích thước xe,…

Thông qua bài viết, nganhang24h.vn hy vọng đã có thể giải đáp được những thắc mắc của các bạn về tra cứu biển số xe máy, đồng thời cung cấp những thông tin hữu ích liên quan đến biển số xe, chúc các bạn có thể trở thành một công dân hiểu biết và thực hiện đúng luật.

Cách tra cứu biển số xe máy Tphcm, Hà Nội, Đà nẵng, các tỉnh… 2020

Cách Tra Cứu Biển Số Xe / 2023

Cách tra cứu biển số xe ô tô

Lưu ý:

Khi nhập mã xác thực, người dùng cần nhập đúng định dạng chữ Hoa, chữ thường thì mới có thể xác nhận thành công.

Khi nhập biển số xe để tra cứu, bạn có thể nhập theo cách sau:

Biển số xe dạng 4 số (kiểu cũ): Có thể nhập biểu số có chứa dấu gạch, chữ hoa hoặc chữ thường đều được. Ví dụ 29H8888 hoặc 29H-8888 hoặc 29h8888.

Biển số 5 số (kiểu mới): Nhập tương tự như biển số xe dạng 4 số nhưng đối với biển xe trắng thêm chữ “T” hoặc “X” đối với biển xanh. Ví dụ 29H8888T hoặc 29H8888X.

Bước 3: Kết quả tra cứu biển số xe ô tô sẽ hiển thị những thông tin cơ bản trong giấy đăng ký xe của người dùng với Cục đăng kiểm Việt Nam bao gồm: Loại phương tiện, nhãn hiệu xe, số khung, kích thước khung, ngày kiểm định gần nhất, ngày nộp phí, ngày hết hạn hiệu lực đăng ký xe…

Lưu ý:

Biển số xe màu đỏ thuộc hệ thống xe quân đội sẽ không hiển thị kết quả.

Hiện việc tra cứu biển số xe máy online qua hệ thống của Cục đăng kiểm như hướng dẫn ở trên vẫn chưa thực hiện được do Bộ giao thông vận tải chưa xây dựng được trang web online hỗ trợ.

Tra Cứu Biển Số Xe Trên Toàn Quốc / 2023

1./ Màu xanh chữ trắng là biển xe của các cơ quan hành chính sự nghiệp:

– Trực thuộc chính phủ thì là biển xanh 80– Các tỉnh thành thì theo số của các tỉnh thành tương ứng (xem phần dưới)

3./ Màu vàng: Cấp cho xe thuộc bộ tư lệnh biên phòng (lâu rồi không thấy không biết đã thay đổi chưa)

4./ Màu trắng với 2 chữ và năm số là biển cấp cho các đối tượng có yếu tố nước ngoài.

NG là xe ngoại giaoNN là xe của các tổ chức, cá nhân nước ngoài3 số ở giũa là mã quốc gia, 2 số tiếp theo là số thứ tựxe số 80 NG xxx-yy là biển cấp cho các đại sứ quán, thêm gạch đỏ ở giữa và 2 số cuối là 01 là biển xe của tổng lãnh sự (bất khả xâm phạm) riêng biển này khi thay xe thì giữ lại biển để lắp cho xe mới.

Màu trắng cấp cho tư nhân và doanh nghiệp, 2 số đầu theo thứ tự các tỉnh, 4 số cuối là số thứ tự cấp ngẫu nhiên nhưng có thể “xin” nếu thích số đẹp

Quy định biển số của 64 tỉnh thành:

11 – Cao Bằng12 – Lạng Sơn13 – Bắc Ninh và Bắc Giang (trước kia là tỉnh Hà Bắc, hiện đã bỏ nhưng còn một số xe cũ vẫn để biển này)14 – Quảng Ninh15,16 – Hải Phòng17 – Thái Bình18 – Nam Định19 – Phú Thọ20 – Thái Nguyên21 – Yên Bái22 – Tuyên Quang23 – Hà Giang24 – Lào Cai25 – Lai Châu26 – Sơn La27 – Điện Biên28 – Hòa Bình29,30,31,32 – Hà Nội33 – Hà Tây34 – Hải Dương35 – Ninh Bình36 – Thanh Hóa37 – Nghệ An38 – Hà Tĩnh43 – Đà Nẵng47 – Đắc Lắc48 – Đắc Nông49 – Lâm Đồng50 đến 59 – TP. Hồ Chí Minh60 – Đồng Nai61 – Bình Dương62 – Long An63 – Tiền Giang64 – Vĩnh Long65 – Cần Thơ66 – Đồng Tháp67 – An Giang68 – Kiên Giang69 – Cà Mau70 – Tây Ninh71 – Bến Tre72 – Bà Rịa – Vũng Tàu73 – Quảng Bình74 – Quảng Trị75 – Huế76 – Quảng Ngãi77 – Bình Định78 – Phú Yên79 – Khánh Hòa80 – Các đơn vị kinh tế thuộc TW (hàng không)81 – Gia Lai82 – KonTum83 – Sóc Trăng84 – Trà Vinh85 – Ninh Thuận86 – Bình Thuận88 – Vĩnh Phúc89 – Hưng Yên90 – Hà Nam92 – Quảng Nam93 – Bình Phước94 – Bạc Liêu95 – Hậu Giang97 – Bắc Cạn98 – Bắc Giang99 – Bắc Ninh

ĐỐI VỚI HCM