Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Biển Báo Giao Thông Cần Biết

--- Bài mới hơn ---

  • Công Ty Châu Hưng Biển Báo Số W.211: Giao Nhau Với Đường Sắt Không Có Rào Chắn, Đường Tàu Điện
  • 11+ Loại Biển Báo Giao Thông Nguy Hiểm Giao Thông Đường Bộ
  • Mẹo Thi 600 Câu Lý Thuyết B2 Năm 2022
  • Mẹo Nhận Biết Các Loại Biển Báo
  • Các Loại Đèn Tín Hiệu Giao Thông Đường Bộ
  • Khi lưu thông trên các tuyến đường, chắc hẳn chúng ta sẽ bắt gặp rất nhiều các biển báo giao thông khác nhau. Việc nhận dạng và hiểu được những thông tin mà biển báo đó truyền đạt là rất cần thiết, giúp đảm bảo an toàn giao thông, tránh được những rủi ro trên đường

    1. Bend: đoạn đường gấp khúc

    2. Danger: nguy hiểm

    3. Two way traffic: đường hai chiều

    4. Road narrows: đoạn đường hẹp

    5. Roundabout: Vòng xuyến

    6. T-Junction: ngã ba

    7. Give way: nhường đường cho xe đi ở đường chính

    8. Bump: đường xóc

    9. Road widens: đường trở nên rộng hơn

    10. Slow down: giảm tốc độ

    11. Electric cable overhead: có đường cáp điện phía trên

    12. Danger: nguy hiểm

    13. Slippery road: đoạn đường trơn

    14. Stop give way: hết đoạn đường nhường đường

    15. Traffic signal: tín hiệu giao thông

    16. Quayside: sắp đến cảng

    17. Pedestrian crossing: rải người đi bộ sang đường

    18. Runway aircraft: khu vực máy bay cất cánh, hạ cánh

    19. Uneven road: đường nhấp nhô

    20. Cross road: đường giao nhau

    21. Opening bridge: cầu đóng, mở

    22. STOP: dừng lạ

    23. No parking on even day: cấm đỗ xe vào các ngày chẵn

    24. No parking on odd day: cấm đỗ xe vào các ngày lẻ

    25. No crossing: cấm người đi bộ qua đường

    26. No pedestrians cycling: cấm người

    30. School: trường học

    31. Priority to approaching traffic: ưu tiên cho phương tiện đang đi tới

    32. Axle weight limit: trục giới hạn trọng lượng

    33. End of dual carriage way: hết làn đường đôi

    34. Construction: công trường

    35. Traffic from right: giao thông phía bên phải

    36. Traffic from left: giao thông phía bên trái

    37. Stop police: dừng xe cảnh sát

    38. Stop customs: dừng xe trong một số trường hợp

    39. No parking stopping: cấm đỗ xe

    40. No traffic both ways: không tham gia giao thông

    41. Stop: dừng lại

    42. No U-Turn: cấm rẽ hình chữ U

    43. No trucks: cấm xe tải

    44. No traffic: cấm tham gia giao thông

    45. No horn: cấm còi

    46. No overtaking: cấm vượt

    47. Length limit: giới hạn chiều dài

    48. No buses: không có xe bus

    49. Speed limit: giới hạn tốc độ

    50. Railway: đường sắt

    51. Animals: động vật

    52. No parking: cấm đỗ xe

    53. Roundabout: vòng xuyến

    54. Handicap parking: chỗ đỗ xe của người khuyết tật

    55. Go straight: đi thẳng

    56. Go left or right: rẽ trái hoặc phải

    57. Road goes right: đường quẹo sang phải

    58. Go straight or left: đi thẳng hoặc rẽ trái

    59. Distance to exit (meters): khoảng cách đến lối ra

    60. End of highway: hết đường quốc lộ

    61. Highway begins: bắt đầu đường quốc lộ

    62. Rest: nơi tạm nghỉ

    63. Parking: đỗ xe

    64. Petrol station: trạm xăng

    65. U Turn: vòng hình chữ U

    66. Dead end: đường cụt

    67. Your priority: được ưu tiên

    68. Hospital: bệnh viện

    69. Ambulance: xe cứu thương

    Nguồn: Internet

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Chuẩn Mới: Một Số Biển Chỉ Dẫn Chuyển Thành Biển Hiệu Lệnh › Bài Viết
  • Quy Chuẩn Mới, Hiểu Biển Gộp Làn Đường Thế Nào Để Tránh Bị Csgt “phạt Oan”?
  • Bảo An Biển Báo Giao Thông Số 208 208
  • Sản Xuất Biển Báo Phản Quang
  • Biển Báo Phản Quang Giao Thông Giá Rẻ
  • 90 Từ Vựng Tiếng Anh Về Giao Thông

    --- Bài mới hơn ---

  • Viết Một Đoạn Văn Ngắn Bằng Tiếng Anh Về Chủ Đề Giao Thông
  • Bài Viết Tiếng Anh Về Giao Thông Ở Việt Nam
  • Sự Thật Phũ Phàng Người Việt Thi Lái Xe Ở California (Mỹ) 2022
  • Giáo Án An Toàn Giao Thông Lớp 5 Đầy Đủ
  • Giáo Án An Toàn Giao Thông Lớp 5_Bộ 1
  • Cách học 90 từ vựng Anh văn về giao thông

    90 từ vựng tiếng Anh về giao thông thường gặp nhất

    1. road / roʊd /: đường
    2. traffic / ˈtræfɪk /: giao thông
    3. vehicle / ˈviːəkl /: phương tiện
    4. car hire / kɑːr ˈhaɪər /: thuê xe
    5. ring road / rɪŋ roʊd /: đường vành đai
    6. petrol station / ˈpetrəl ˈsteɪʃn /: trạm bơm xăng
    7. kerb / kɜːrb /: mép vỉa hè
    8. road sign / roʊd saɪn /: biển chỉ đường
    9. pedestrian crossing / pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ /: vạch sang đường
    10. turning / ˈtɜːrnɪŋ /: chỗ rẽ, ngã rẽ
    11. fork / fɔːrk /: ngã ba
    12. toll / toʊl /: lệ phí qua đường hay qua cầu
    13. toll road / toʊl roʊd /: đường có thu lệ phí
    14. motorway / ˈmoʊtərweɪ /: xalộ
    15. hard shoulder / hɑːrd ˈʃoʊldər /: vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
    16. dual carriageway / duːəl ˈkærɪdʒweɪ /: xa lộ hai chiều
    17. one-way street / wʌn weɪ striːt /: đường một chiều
    18. T-junction / tiː ˈdʒʌŋkʃn /: ngã ba
    19. roundabout / ˈraʊndəbaʊt /: bùng binh
    20. accident / ˈæksɪdənt /: tai nạn
    21. breathalyser / ˈbreθəlaɪzər /: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
    22. traffic warden / ˈtræfɪk ˈwɔːrdn /: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
    23. parking meter / ˈpɑːrkɪŋ ˈmiːtər /: máy tính tiền đỗ xe
    24. car park / kɑːr pɑːrk /: bãi đỗ xe
    25. parking space / ˈpɑːrkɪŋ speɪs /: chỗ đỗ xe
    26. multi-storey car park / ˈmʌlti ˈstɔːri kɑːr pɑːrk /: bãi đỗ xe nhiều tầng
    27. parking ticket / ˈpɑːrkɪŋ ˈtɪkɪt /: vé đỗ xe
    28. driving licence / ˈdraɪvɪŋ ˈlaɪsns /: bằng lái xe
    29. reverse gear / rɪˈvɜːrs ɡɪr /: số lùi
    30. learner driver / ˈlɜːrnər ˈdraɪvər /: người tập lái
    31. passenger / ˈpæsɪndʒər /: hành khách
    32. to stall / stɔːl /: làm chết máy
    33. tyre pssure / ˈtaɪər ˈpʃər /: áp suất lốp
    34. traffic light / ˈtræfɪk laɪt /: đèn giao thông
    35. speed limit / spiːd ˈlɪmɪt /: giới hạn tốc độ
    36. speeding fine / ˈspiːdɪŋ faɪn /: phạt tốc độ
    37. level crossing / ˈlevl ˈkrɔːsɪŋ /: đoạn đường ray giao đường cái
    38. diesel / ˈdiːzl /: dầu diesel
    39. petrol / ˈpetrəl /: xăng
    40. unleaded / ˌʌnˈledɪd /: không chì
    41. petrol pump / ˈpetrəl pʌmp /: bơm xăng
    42. driver / ˈdraɪvər /: tài xế
    43. to drive / draɪv /: lái xe
    44. to change gear / tʃeɪndʒ ɡɪr /: chuyển số
    45. jack / dʒæk /: đòn bẩy
    46. flat tyre / flæt ˈtaɪər /: lốp sịt
    47. puncture / ˈpʌŋktʃər /: thủng xăm
    48. car wash / kɑːr wɔːʃ /: rửa xe ô tô
    49. driving test / ˈdraɪvɪŋ test /: thi bằng lái xe
    50. driving instructor / ˈdraɪvɪŋ ɪnˈstrʌktər /: giáo viên dạy lái xe
    51. driving lesson / ˈdraɪvɪŋ ˈlesn /: buổi học lái xe
    52. traffic jam / ˈtræfɪk dʒæm /: tắc đường
    53. road map / roʊd mæp /: bản đồ đường đi
    54. mechanic / məˈkænɪk /: thợ sửa máy
    55. garage/ ɡəˈrɑːʒ /: gara
    56. second-hand / ˈsekənd hænd /: đồ cũ
    57. bypass / ˈbaɪpɑːs /: đường vòng
    58. services / ˈsɜːrvɪs /: dịch vụ
    59. to swerve / swɜːrv /: ngoặt
    60. signpost / ˈsaɪnpoʊst /: biển báo
    61. to skid / skɪd /: trượt bánh xe
    62. speed / spiːd /: tốc độ
    63. to brake / breɪk /: phanh (động từ)
    64. to accelerate / əkˈseləreɪt /: tăng tốc
    65. to slow down / sloʊ daʊn /: chậm lại
    66. spray / spɪ /: bụi nước
      đường dành cho người đi bộ / pəˈdestriən krɔːsɪŋ /; Lối đi dành cho người đi bộ / ˈkrɔːsw :k /:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Luận Về An Toàn Giao Thông Bằng Tiếng Anh Ngắn Gọn
  • Bài Viết Tiếng Anh Về Giao Thông
  • Bài 3. Biển Báo Hiệu Giao Thông Đường Bộ Atgt Lop 3 Bien Bao Hieu Duong Bo Pptx
  • Hệ Thống Biển Báo Giao Thông Đường Bộ Gồm Những Loại Nào? Chi Tiết A
  • Biển Số P.116 Có Ý Nghĩa Như Thế Nào?
  • ​từ Vựng Tiếng Hàn Về Biển Báo Giao Thông

    --- Bài mới hơn ---

  • Biển Báo Tam Giác Ngược Có Ý Nghĩa Gì?
  • Loạt Biển Báo Giao Thông Mới Gây Khó Hiểu Ở Thành Phố Lào Cai
  • Biển Báo Cấm Đỗ Xe Ngày Chẵn
  • Thi Lấy Bằng Lái Xe Ở Canada
  • Biển Báo Giao Thông Vector Corel Ai Pdf 02
  • Thời gian đăng: 03/03/2016 15:47

    Bạn là du học sinh đang sinh sống tại Hàn Quốc hay đơn giản là học tiếng Hàn cũng cần có những kiến thức cơ bản về giao thông. Vậy hãy tham gia học tiếng hàn học từ vựng tiếng hàn về biển báo giao thông của trung tâm tiếng hàn SOFL.

    Biển báo giao thông trong tiếng hàn là gì?

    – 통행금지 : Cấm lưu thông

    – 승용차통행금지 : Cấm các loại ô tô lưu tho

    – 화물차통행금지 : Cấm xe chở hóa chất lưu thông

    – 승합차통행금지 : Cấm xe buýt

    – 2륜차 원동기장치 자전거통행금지 : Cấm xe Moto 2 bánh, xe gắn máy, xe đạp

    – 승용차 2륜차 원동기장치 자전거통행금지 : Cấm xe ô tô, xe Moto 2 bánh, xe gắn máy, xe đạp.

    – 트랙터 및 경운기 통행금지 : Cấm xe cải tiến/ máy cày, công nông

    – 우마차 통행금지 : Cấm xe kéo (xe bò, xe ngựa, xe trâu…)

    – 손수레 통행금지 : Cấm xe đẩy

    – 자전거 통행금지 : Cấm xe đạp

    – 직진금지 : Cấm đi thẳng

    – 우회전금지 : Cấm quẹo phải

    – 좌회전금지 : Cấm quẹo trái

    – 횡단금지 : Cấm băng ngang

    – 유턴금지 : Cấm quay đầu xe

    – 앞지르기금지 : Cấm vượt

    – 정차주차금지 Cấm dừng đỗ xe quá 5 phút

    – 주차금지 : Cấm đỗ xe

    – 차중량제한 : Giới hạn trọng lượng xe

    – 차높이제한 : Giới hạn chiều cao xe

    – 차간거리확보 : Khoảng cách quy định giữa xe trước và xe sau

    – 최고속도제한 : Giới hạn tốc độ tối đa

    – 최저속도제한 : Giới hạn tốc độ tối thiểu

    – 서행 : Chạy chậm lại

    – 일시정지 :Biển báo dừng tạm thời

    – 양보 : Nhường đường

    – 보행자 횡단금지 : Cấm người đi bộ băng qua đường

    – 보행자 보행금지 : Cấm người đi bộ

    – 위험물적제 차량통행금지 : Cấm xe chở các loại hàng hóa có thể gây nguy hiểm.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tập Huấn Kiến Thức An Toàn Giao Thông Cho Học Sinh Trường Tiểu Học Tam Quan I
  • Tổng Hợp Những Biển Báo Giao Thông Hiếm Gặp Tại Việt Nam
  • Khám Phá Khoa Học: Bé Biết Gì Về Biển Báo Giao Thông
  • Lĩnh Vực Phát Triển Nhận Thức – Đề Tài: Tìm Hiểu Một Số Biển Báo Giao Thông – Mẫu Giáo Thông Bình
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các Phương Tiện Giao Thông Và Biển Báo
  • Nắm Vững Toàn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Biển Báo Giao Thông

    --- Bài mới hơn ---

  • Biển Báo Giao Thông Của Việt Nam
  • Ý Nghĩa Biển Báo Cấm Đi Ngược Chiều P.102
  • Luật Giao Thông Việt Nam Về Biển Báo 106B Làm Khó Tài Xế
  • Biển ‘stop’ Ở Việt Nam Chỉ Để Làm Cảnh
  • Dành Cho Người Mới Lái Xe Ô Tô Ở Nhật
  • 1. Từ vựng và cụm từ tiếng Anh về biển báo giao thông

    Nhìn vào hình dạng và các kiến thức được học khi thi bằng lái xe chúng ta có thể đọc được thông tin chứa đựng của các biển báo giao thông. Nhưng liệu các bạn đã từng thắc mắc về tên gọi của những biển báo đó trong Tiếng Anh chưa?

    • Bend: đoạn đường gấp khúc
    • Danger: nguy hiểm
    • Slippery road: đoạn đường trơn
    • Two way traffic: đường hai chiều
    • Stop give way: hết đoạn đường nhường đường
    • Road narrows: đoạn đường hẹp
    • STOP: dừng lại
    • Roundabout: vòng xuyến
    • Motorway: xa lộ
    • Traffic signal: tín hiệu giao thông
    • T-Junction: ngã ba
    • Quayside: sắp đến cảng
    • Give way: nhường đường cho xe đi ở đường chính
    • Pedestrian crossing ahead: dải người đi bộ sang đường
    • Bump: đoạn đường xóc
    • Runway aircraft: khu vực máy bay cất cánh, hạ cánh
    • Road widens: đường trở nên rộng hơn
    • Uneven road: đường nhấp nhô
    • Slow down: giảm tốc độ
    • Cross road: đường giao nhau
    • Electric cable overhead: có đường cáp điện phía trên
    • Opening bridge: cầu đóng, mở
    • No parking on even day: cấm đỗ xe vào các ngày chẵn
    • No parking on odd day: cấm đỗ xe vào các ngày lẻ
    • Handicap parking: nơi đỗ xe dành cho người khuyết tật
    • Priority to approaching traffic: đường ưu tiên cho phương tiện đang đi tới
    • Toll road: đường có thu lệ phí
    • Axle weight limit: trục giới hạn trọng lượng
    • No crossing: cấm người đi bộ qua đường
    • End of dual carriage way: hết làn đường đôi
    • End of highway: hết đoạn đường quốc lộ
    • No pedestrians cycling: cấm người
    • Construction: công trường
    • Traffic from right: giao thông phía bên phải
    • Traffic from left: giao thông phía bên trái
    • Stop police: dừng xe cảnh sát
    • No overtaking: cấm vượt
    • Stop customs: dừng xe trong một số trường hợp
    • Length limit: giới hạn chiều dài
    • No parking stopping: cấm đỗ xe
    • No buses: không có xe bus
    • No traffic both ways: đoạn đường không tham gia giao thông
    • Speed limit: giới hạn tốc độ
    • No U-Turn: cấm rẽ hình chữ U
    • No trucks: cấm xe tải
    • No parking: cấm đỗ xe
    • No traffic: cấm tham gia giao thông
    • No horn: cấm còi

    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

    2. Áp dụng vào làm bài tập từ vựng tiếng Anh về biển báo giao thông

    Đáp án:

    3. Bài viết tiếng Anh: Sử dụng từ vựng tiếng Anh về biển báo giao thông

    Sử dụng nhóm mới học được để viết thành một bài viết tiếng Anh là một cách học tiếng Anh hiệu quả. Không chỉ trau dồi được vốn từ vựng mới, đây còn là cách giúp người học củng cố và nắm chắc lại lượng từ vựng và ngữ pháp trước đây. Vậy với một bài viết sử dụng từ vựng tiếng Anh về biển báo giao thông chúng ta sẽ xây dựng theo từng bước như thế nào?

    Dàn bài bài viết về biển báo giao thông

    1. Introduction: Giới thiệu vấn đề chính
    2. Problems: nêu ra những vấn đề nhỏ

    Viết một bài viết tiếng Anh ngắn về biển báo giao thông tại quốc gia của bạn.

    Prohibition signs are a popular kind of traffic signs. They are in the form of circles, red borders, white background, and black drawings. Including 39 types to warn about prohibited things, road users must obey them. Another traffic signs we must pay attention to are the danger signs. They are in the form of an equilateral triangle, red border, yellow background, black drawings. The aim of these signs is to warn of dangerous situations on the road ahead that road users may encounter and help pvent it. Upon seeing these signs, drivers must slow down and observe the surroundings.

    The more traffic signs we know, the safer we will be. Let’s research more different signs, check out the signs near our neighbourhood, and obey them everytime we join traffic.

    Giao thông là một vấn đề đang được quan tâm nhất hiện nay, đặc biệt trong những thành phố lớn của Việt Nam. Để giúp kiểm soát giao thông và đảm bảo an toàn, có vô số biển báo giao thông được đặt trên các tuyến đường từ nông thôn đến thành thị. Do đó, tôi nghĩ rằng việc hiểu càng nhiều về các biển báo giao thông sẽ rất cần thiết.

    Biển báo cấm là một loại phổ biến của biển báo giao thông. Chúng ở dạng hình tròn, viền đỏ, nền trắng và hình vẽ màu đen. Bao gồm 39 loại để hiển thị những điều bị cấm, người tham gia giao thông phải tuân theo chúng. Một loại biển báo giao thông khác mà chúng ta phải quan tâm tới là biển báo nguy hiểm. Chúng có dạng một hình tam giác đều, viền đỏ, nền vàng, hình vẽ màu đen. Mục đích của các biển báo này là để cảnh báo các tình huống nguy hiểm trên đường phía trước mà người tham gia giao thông có thể gặp phải và giúp ngăn chặn nó. Nếu bắt gặp các biển báo này ở phía trước, người lái xe phải giảm tốc độ và quan sát xung quanh.

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Biển Phụ Trong Luật Giao Thông Đường Bộ
  • Ý Nghĩa Một Số Biển Báo Giao Thông Đường Bộ Việt Nam
  • Có Nên Mua Piaggio Liberty 2022 Khi Honda Sh Bán Quá Chạy?
  • Có Nên Mua Liberty Cũ Không? Mách Bạn Kinh Nghiệm Mua Xe Liberty Cũ Tốt Nhất
  • Xe Ôtô Cũ 200 Triệu Nên Mua Loại Nào Tốt Nhất?
  • Từ Vựng Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày Về Giao Thông

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Giao Thông, Phương Tiện Giao Thông
  • Biển Báo Đường 1 Chiều
  • Biển Báo Giao Thông Đường Bộ Thông Dụng Tại Việt Nam
  • Biển Báo Hiệu Đường Bộ Gồm Mấy Nhóm
  • 05 Nhóm Biển Báo Hiệu Đường Bộ Từ Ngày 01/11/2016
  • 3. vehicle / ˈviːəkl /: phương tiện

    5. car hire / kɑːr ˈhaɪər /: thuê xe

    6. ring road / rɪŋ roʊd /: đường vành đai

    7. petrol station / ˈpetrəl ˈsteɪʃn /: trạm bơm xăng

    9. road sign / roʊd saɪn /: biển chỉ đường

    10. pedestrian crossing / pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ /: vạch sang đường

    11. turning / ˈtɜːrnɪŋ /: chỗ rẽ, ngã rẽ

    13. toll / toʊl /: lệ phí qua đường hay qua cầu

    14. toll road / toʊl roʊd /: đường có thu lệ phí

    15. motorway / ˈmoʊtərweɪ /: xalộ

    16. hard shoulder / hɑːrd ˈʃoʊldər /: vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe

    17. dual carriageway / duːəl ˈkærɪdʒweɪ /: xa lộ hai chiều

    18. one-way street / wʌn weɪ striːt /: đường một chiều

    19. T-junction / tiː ˈdʒʌŋkʃn /: ngã ba

    20. roundabout / ˈraʊndəbaʊt /: bùng binh

    21. accident / ˈæksɪdənt /: tai nạn

    22. breathalyser / ˈbreθəlaɪzər /: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở

    23. traffic warden / ˈtræfɪk ˈwɔːrdn /: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe

    24. parking meter / ˈpɑːrkɪŋ ˈmiːtər /: máy tính tiền đỗ xe

    25. car park / kɑːr pɑːrk /: bãi đỗ xe

    26. parking space / ˈpɑːrkɪŋ speɪs /: chỗ đỗ xe

    27. multi-storey car park / ˈmʌlti ˈstɔːri kɑːr pɑːrk /: bãi đỗ xe nhiều tầng

    28. parking ticket / ˈpɑːrkɪŋ ˈtɪkɪt /: vé đỗ xe

    29. driving licence / ˈdraɪvɪŋ ˈlaɪsns /: bằng lái xe

    30. reverse gear / rɪˈvɜːrs ɡɪr /: số lùi

    31. learner driver / ˈlɜːrnər ˈdraɪvər /: người tập lái

    32. passenger / ˈpæsɪndʒər /: hành khách

    33. to stall / stɔːl /: làm chết máy

    34. tyre pssure / ˈtaɪər ˈpʃər /: áp suất lốp

    35. traffic light / ˈtræfɪk laɪt /: đèn giao thông

    36. speed limit / spiːd ˈlɪmɪt /: giới hạn tốc độ

    37. speeding fine / ˈspiːdɪŋ faɪn /: phạt tốc độ

    38. level crossing / ˈlevl ˈkrɔːsɪŋ /: đoạn đường ray giao đường cái

    41. diesel / ˈdiːzl /: dầu diesel

    43. unleaded / ˌʌnˈledɪd /: không chì

    44. petrol pump / ˈpetrəl pʌmp /: bơm xăng

    45. driver / ˈdraɪvər /: tài xế

    47. to change gear / tʃeɪndʒ ɡɪr /: chuyển số

    50. flat tyre / flæt ˈtaɪər /: lốp sịt

    51. puncture / ˈpʌŋktʃər /: thủng xăm

    52. car wash / kɑːr wɔːʃ /: rửa xe ô tô

    53. driving test / ˈdraɪvɪŋ test /: thi bằng lái xe

    54. driving instructor / ˈdraɪvɪŋ ɪnˈstrʌktər /: giáo viên dạy lái xe

    55. driving lesson / ˈdraɪvɪŋ ˈlesn /: buổi học lái xe

    56. traffic jam / ˈtræfɪk dʒæm /: tắc đường

    57. road map / roʊd mæp /: bản đồ đường đi

    58. mechanic / məˈkænɪk /: thợ sửa máy

    59. garage / ɡəˈrɑːʒ /: gara

    60. second-hand / ˈsekənd hænd /: đồ cũ

    61. bypass / ˈbaɪpɑːs /: đường vòng

    62. services / ˈsɜːrvɪs /: dịch vụ

    63. to swerve / swɜːrv /: ngoặt

    64. signpost / ˈsaɪnpoʊst /: biển báo

    65. to skid / skɪd /: trượt bánh xe

    67. to brake / breɪk /: phanh (động từ)

    68. to accelerate / əkˈseləreɪt /: tăng tốc

    69. to slow down / sloʊ daʊn /: chậm lại

    71. icy road / ˈaɪsi roʊd /: đường trơn vì băng

    72. Bus station /bʌs ˈsteɪʃn /: Bến xe

    73. Bus stop / bʌs stɑːp /:.Trạm xe bus

    74. Gas Station / ɡæs ˈsteɪʃn /: Trạm xăng

    75. Highway / ˈhaɪweɪ /: Đường cao tốc

    76. Junction / ˈdʒʌŋkʃn / : Giao lộ

    78. Car lane / kɑːr leɪn /:Làn xe hơi

    79. Motorcycle lane /ˈmoʊtərsaɪkl leɪn / : Làn xe máy

    80. One-way street / wʌn weɪ striːt /: Đường một chiều

    81. Parking lot / ˈpɑːrkɪŋ lɑːt /: Bãi đậu xe

    82. Pedestrian crossing / pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ /; Crosswalk / ˈkrɔːswɔːk /: Đường dành cho người đi bộ qua đường

    83. Railroad track / ˈreɪlroʊd træk /: Đường ray xe lửa

    84. Road /roʊd/: Đường nối 2 địa điểm (2 thị trấn, thành phố,…)

    85. Sidewalk / ˈsaɪdwɔːk /: Lề đường

    87. Street light / striːt /: Đèn đường

    88. Street sign / striːt saɪn /: Biển báo giao thông

    89. Traffic light / ˈtræfɪk laɪt /: Đèn giao thông

    90. Tunnel /ˈtʌnl /: Hầm giao thông

    91. Two-way street / tuː weɪ striːt /: Đường hai chiều

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Trắc Nghiệm An Toàn Giao Thông Cho Học Sinh Tiểu Học
  • Bộ Đồ Dùng Thực Hành Lắp Ghép Biển Báo Giao Thông, Biển Đường Phố ( Dùng Cho Học Sinh Tiểu Học )
  • Tìm Hiểu Biển Báo Giao Thông
  • Biển Báo Nguy Hiểm Tam Giác Dành Cho Ô Tô Đỗ Bên Đường
  • Các Biển Báo Giao Thông Cần Nhớ Dành Cho Tất Cả Những Người Tham Gia Giao Thông
  • Các Từ Vựng Tiếng Hàn Về Biển Báo Giao Thông

    --- Bài mới hơn ---

  • 210 Từ Vựng Tiếng Hàn Liên Quan Xe Ôtô
  • Vị Trí Đặt Biển Báo Cấm Trong Giao Thông Đường Bộ Theo Chiều Đi Và Hướng Hiệu Lực Của Biển Được Quy Định Thế Nào?
  • Quy Chuẩn Biển Báo Mới Có Hiệu Lực Từ 1/7 Cần Lưu Ý Điểm Gì?
  • Ba Biển Này Có Ý Nghĩa Hiệu Lực Như Thế Nào
  • Đồ Chơi Gỗ Melissa & Doug Xe Và Biển Báo Tín Hiệu Giao Thông
  • Thứ tư – 10/06/2015 16:49

    Biển báo giao thông rất đa dạng, nắm vững các từ vựng về biển báo giao thông sẽ giúp các bạn tham gia giao thông một cách an toàn và hiệu quả nhất

    Học các từ vựng tiếng Hàn về biến báo giao thông sẽ giúp các bạn thuận tiện hơn trong sinh hoạt giao thông tại đất nước Hàn Quốc cũng như chỉ dẫn tại Việt Nam.

    Sinh hoạt tại Hàn Quốc đòi hỏi các bạn phải nắm vững một số kiến thức cơ bản về luật pháp quy định tại đất nước này. Trong đó có thể kể đến hệ thống giao thông hiện đại, với những phương tiện giao thông công cộng nhanh, sạch và thuận tiện như xe buýt, tàu điện ngầm, tàu cao tốc KTX…Trong các vấn đề mà các cựu học viên của trung tâm tiếng Hàn SOFL đang du học tại Hàn Quốc chia sẻ có đề cập đến hệ thống biển báo giao thông khó nhớ.

    – 승용차통행금지 : Cấm các loại ô tô lưu tho

    – 화물차통행금지 : Cấm xe chở hóa chất lưu thông

    – 2륜차 원동기장치 자전거통행금지 : Cấm xe Moto 2 bánh, xe gắn máy, xe đạp

    – 승용차 2륜차 원동기장치 자전거통행금지 : Cấm xe ô tô, xe Moto 2 bánh, xe gắn máy, xe đạp.

    – 트랙터 및 경운기 통행금지 : Cấm xe cải tiến/ máy cày, công nông

    – 우마차 통행금지 : Cấm xe kéo (xe bò, xe ngựa, xe trâu…)

    – 정차주차금지 Cấm dừng đỗ xe quá 5 phút

    – 차중량제한 : Giới hạn trọng lượng xe

    – 차높이제한 : Giới hạn chiều cao xe

    – 차폭제한 : Giới hạn bề rộng xe

    – 차간거리확보 : Khoảng cách quy định giữa xe trước và xe sau

    – 최고속도제한 : Giới hạn tốc độ tối đa

    – 최저속도제한 : Giới hạn tốc độ tối thiểu

    – 일시정지 :Biển báo dừng tạm thời

    – 보행자 횡단금지 : Cấm người đi bộ băng qua đường

    – 보행자 보행금지 : Cấm người đi bộ

    – 위험물적제 차량통행금지 : Cấm xe chở các loại hàng hóa có thể gây nguy hiểm.

    Thông tin được cung cấp bởi

    Địa chỉ : Cơ sở 1 Số 365 – Phố vọng – Đồng tâm – Hai Bà Trưng – Hà Nội

    Tel: 0462 927 213 – Hotline: 0917 86 12 88 – 0962 461 288

    Email: [email protected]

    Website: http://hoctienghanquoc.org/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 3. Biển Báo Hiệu Giao Thông Đường Bộ Bai 3 Bien Bao Hieu Gtdb Pptx
  • Giáo Án Thủ Công Tiết 14: Gấp, Cắt, Dán Biển Báo Giao Thông Chỉ Lối Đi Thuận Chiều Và Biển Báo Cấm Đi Xe Ngược Chiều (Tiết 1)
  • Biển Nào Báo Hiệu Chiều Dài Đoạn Đường Phải Giữ Cự Ly Tối Thiểu Giữa Hai
  • Biển Nào Báo Hiệu Đường 1 Chiều
  • Các Bác Tài Cẩn Trọng Kẻo Bị Phạt Với Biển Báo 411
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Giao Thông, Phương Tiện Giao Thông

    --- Bài mới hơn ---

  • Biển Báo Đường 1 Chiều
  • Biển Báo Giao Thông Đường Bộ Thông Dụng Tại Việt Nam
  • Biển Báo Hiệu Đường Bộ Gồm Mấy Nhóm
  • 05 Nhóm Biển Báo Hiệu Đường Bộ Từ Ngày 01/11/2016
  • Giáo Án An Toàn Giao Thông 4
  • Tiếng Anh phương tiện giao thông đường bộ

    – Scooter: xe tay ga

    – Truck/ lorry: xe tải

    – Van: xe tải nhỏ

    – Minicab/Cab: xe cho thuê

    – Tram: Xe điện

    – Car: ô tô

    – Bicycle/ bike: xe đạp

    – Motorcycle/ motorbike: xe máy

    – Caravan: xe nhà di động

    – Moped: Xe máy có bàn đạp

    Tiếng Anh phương tiện giao thông công cộng

    – Underground: tàu điện ngầm

    – Subway: tàu điện ngầm

    – High-speed train: tàu cao tốc

    – Bus: xe buýt

    – Taxi: xe taxi

    – Tube: tàu điện ngầm ở London

    – Railway train: tàu hỏa

    – Coach: xe khách

    Tiếng Anh phương tiện giao thông đường thủy

    – Ship: tàu thủy

    – Sailboat: thuyền buồm

    – Cargo ship: tàu chở hàng trên biển

    – Cruise ship: tàu du lịch (du thuyền)

    – Boat: thuyền

    – Ferry: phà

    – Hovercraft: tàu di chuyển nhờ đệm không khí

    – Speedboat: tàu siêu tốc

    – Rowing boat: thuyền có mái chèo

    Tiếng Anh phương tiện giao thông đường hàng không

    – Hot-air balloon: khinh khí cầu

    – Glider: Tàu lượn

    – Propeller plane: Máy bay động cơ cánh quạt

    – Airplane/ plan: máy bay

    – Helicopter: trực thăng

    Tiếng Anh biển báo giao thông

    – Slow down: giảm tốc độ

    – Slippery road: đường trơn

    – Road goes right: đường rẽ phải

    – Road narrows: đường hẹp

    – Road widens: đường trở nên rộng hơn

    – T-Junction: ngã ba hình chữ T

    – Your priority: được ưu tiên

    – Bend: đường gấp khúc

    – Two way traffic: đường hai chiều

    – Road narrows: đường hẹp

    – Roundabout: bùng binh

    – Bump: đường xóc

    – Handicap parking: chỗ đỗ xe của người khuyết tật

    – End of dual carriage way: hết làn đường kép

    – Slow down: giảm tốc độ

    – Speed limit: giới hạn tốc độ

    – Uneven road: đường mấp mô

    – Cross road: đường giao nhau

    – No horn: cấm còi

    – No overtaking: cấm vượt

    – Speed limit: giới hạn tốc độ

    – No U-Turn: cấm vòng

    – Dead end: đường cụt

    – No crossing: cấm qua đường

    – No parking: cấm đỗ xe

    – Railway: đường sắt

    Tiếng Anh biển báo giao thông về giao thông khác

    – Fork: ngã ba

    – One-way street: đường một chiều

    – Two-way street: đường hai chiều

    – Driving licence: bằng lái xe

    – Traffic light: đèn giao thôn

    – Level crossing: đoạn đường ray giao đường cái

    – Traffic jam: tắc đường

    – Signpost: biển báo

    – Junction: Giao lộ

    – Road: đường

    – Traffic: giao thông

    – Vehicle: phương tiện

    – Ring road: đường vành đai

    – Sidewalk: vỉa hè

    – Crosswalk/ pedestrian crossing: vạch sang đường

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày Về Giao Thông
  • Đề Trắc Nghiệm An Toàn Giao Thông Cho Học Sinh Tiểu Học
  • Bộ Đồ Dùng Thực Hành Lắp Ghép Biển Báo Giao Thông, Biển Đường Phố ( Dùng Cho Học Sinh Tiểu Học )
  • Tìm Hiểu Biển Báo Giao Thông
  • Biển Báo Nguy Hiểm Tam Giác Dành Cho Ô Tô Đỗ Bên Đường
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các Phương Tiện Giao Thông Và Biển Báo

    --- Bài mới hơn ---

  • Lĩnh Vực Phát Triển Nhận Thức – Đề Tài: Tìm Hiểu Một Số Biển Báo Giao Thông – Mẫu Giáo Thông Bình
  • Khám Phá Khoa Học: Bé Biết Gì Về Biển Báo Giao Thông
  • Tổng Hợp Những Biển Báo Giao Thông Hiếm Gặp Tại Việt Nam
  • Tập Huấn Kiến Thức An Toàn Giao Thông Cho Học Sinh Trường Tiểu Học Tam Quan I
  • ​từ Vựng Tiếng Hàn Về Biển Báo Giao Thông
  • Từ vựng tiếng Nhật về giao thông

    Tên phương tiện giao thông bằng tiếng Nhật.

    1 . 自動車 / 車 (jidousha/kuruma): Ô tô

    2.バス (basu): Xe buýt

    3. トラック (torakku): Xe tải

    4. スポーツカー (supootsu kaa): Xe thể thao

    5. タクシー (takushii): Taxi

    6. 救急車 (kyuukyuusha): Xe cứu thương

    7. 消防車 (shoubousha): Máy bơm nước cứu hỏa

    8. パトカー (patokaa): Xe cảnh sát tuần tra

    9. 白バイ (shirobai): Xe cảnh sát

    10. オートバイ (ootobai): Xe gắn máy

    11. 自転車 (jitensha): Xe đạp

    12. 三輪車 (sanrinsha): Xe ba bánh

    13. 汽車 (kisha): Tàu (chạy bằng hơi nước )

    14. 電車 (densha): Tàu (điện)

    15. 地下鉄 (chikatetsu): Tàu điện ngầm

    16. 新幹線 (shinkansen): Tàu cao tốc

    17. 船 (fune): Tàu thủy

    18. 帆船 (hansen): Thuyền buồm

    19. ヨット (yotto): Du thuyền

    20. フェリー (ferii): Phà

    21. 飛行機 (hikouki): Máy bay

    22. ヘリコプター (herikoputaa): Máy bay trực thăng

    23. 馬車 (basha): Xe ngựa kéo

    24. 人力車 (jinrikisha): Xe kéo

    25. 何で来ましたか。 (Nan de kimashita ka): Bạn đến đây bằng cách nào?

    27. 車を運転しますか。 (Kuruma o unten shimasu ka): Bạn có lái xe không?

    28. 免許証を持っていますか。 (Menkyoshou o motte imasu ka): Bạn có bằng lái xe?

    Tên các loại biển báo giao thông tiếng Nhật.

    1. 駐車所 ちゅうしゃじょ Bãi đậu xe

    2. 駐車禁止 ちゅうしゃきんし Cấm đậu xe

    3. 車を禁止 くるまをきんし Cấm các loại xe

    4. 幹線道路 xa lộ hai chiều

    5. 追い越し禁止 おいこしきんし cấm vượt

    6. 通行止 つうこうど đường cấm

    7. 火気厳禁 かいきげんきん Cấm lửa

    8. 有料道路 đường có thu lệ phí

    9. 車両進入禁止 しゃりょうしんにゅうきんし Cấm các loại xe đi vào

    10. 左折禁止 させつきんし cấm rẽ trái

    11. 右折禁止 うせつきんし cấm rẽ phải

    12. 待避所 chỗ tạm dừng xe trên đường

    13. 踏切 đoạn đường ray giao đường cái

    14. 制限速度 giới hạn tốc độ

    Nguồn: tiengnhatgiaotiep.edu.vn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Bien Báo Giao Thông Thông Dung Nhat Bang Tieng Anh
  • Mẹo Thi Phần Biển Báo — Thi Bằng Lái Xe Máy
  • Tổng Hợp Biển Báo Luật Giao Thông Đường Bộ
  • Biển Báo Hiệu 407
  • Bảng Chi Dẫn Inox, Giá Để Menu Đứng
  • Biển Báo Giao Thông Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Lớp 1 Môn An Toàn Giao Thông
  • Biển Báo Giao Thông In English
  • Giáo Án An Toàn Giao Thông Lớp 2
  • Giáo Án Thủ Công Lớp 2
  • Quy Chuẩn Vạch Sơn Kẻ Đường
  • Glosbe sử dụng cookie để đảm bảo bạn có được trải nghiệm tốt nhất

    Ok, Vâng, hãy cứ nói rằng bạn chỉ muốn bay cách mặt đất một vài mét nơi bạn vẫn có thể nhìn thấy các biển báo giao thông và hít thở không khí một cách dễ dàng.

    Okay, well, let’s say you want to fly just a few meters above the ground where you can still see the road signs and breath oxygen with ease.

    200 từ quan trọng nhất sẽ giúp các bạn hiểu được 40% chữ viết cơ bản – đủ để các bạn có thể đọc được biển báo giao thông, thực đơn nhà hàng, và hiểu được những ý cơ bản trên những trang web hay trong sách báo.

    The top 200 will allow you to comphend 40 percent of basic literature — enough to read road signs, restaurant menus, to understand the basic idea of the web pages or the newspapers.

    Công việc của một chuyên viên giao thông không chỉ là về biển báo dừng và tín hiệu giao thông.

    An toàn và Quy định: các biển báo đưa ra hướng dẫn cảnh báo hoặc an toàn, như biển cảnh báo, biển báo giao thông, biển báo lối thoát, biển báo cho biết phải làm gì trong trường hợp khẩn cấp hoặc thiên tai hoặc các biển báo truyền đạt các quy tắc và quy định.

    Công ước về Báo hiệu và Tín hiệu Đường bộ, thường được gọi là Công ước Viên về Báo hiệu và Tín hiệu Giao thông Đường bộ, là một hiệp ước đa phương được thiết kế để tăng cường an toàn giao thông đường bộ và hỗ trợ giao thông đường bộ quốc tế bằng cách tiêu chuẩn hóa hệ thống ký hiệu cho giao thông đường bộ ( biển báo, đèn giao thông và đường bộ đánh dấu) trong sử dụng quốc tế.

    Bên cạnh những biển báo màu xanh trong thành phố, ở các nơi khác, chẳng hạn như cao tốc và đường giao thông bên ngoài các thành phố, sử dụng các biển hiệu vòng tròn màu đỏ với các con số bên trong được biết đến rộng rãi hơn để thông báo giới hạn tốc độ.

    HANOI , Aug. 13 ( Xinhua ) — China and Vietnam started here their talks on the South China Sea issue , both sides agreed to find a basic and lasting solution to the sea dispute , according to a pss release of the Chinese Foreign Ministry on Thursday .

    Một hệ thống bưu chính và điện báo rộng khắp và một mạng lưới giao thông đường sông với các tàu chính phủ kết nối bờ biển với nội địa.

    An extensive postal and telegraph system and a river navigation network with government ships connected the coast to the interior.

    Người buôn ở biển quá cảnh không cần thị thực áp dụng với tất cả các loại hộ chiếu và phương tiện giao thông nếu chính phủ được thông báo bởi công ty vận chuyển.

    Merchant seamen in transit do not require a visa regardless of nationality or type of transport if the government is informed by the shipping company.

    Các biển báo nhô ra lớn trở thành mối nguy hiểm và phiền toái trong những con đường hẹp khi đường phố thành phố trở nên tắc nghẽn hơn với giao thông xe cộ.

    Bộ ngoại giao Phi-líp-pin đã nói trong tài liệu chính sách rằng hiệp ước yêu cầu Washington phải giúp bảo vệ lực lượng Phi-líp-pin nếu họ bị tấn công ở Trường Sa , trích dẫn trong thông báo ngoại giao của Hoa Kỳ đã định rõ vùng Pacific theo hiệp ước bao gồm cả Biển Đông .

    Sau khi ký Hiệp ước Molotov-Ribbentrop với Đức Quốc xã, Bộ trưởng Ngoại giao Liên Xô Vyacheslav Molotov đã thông báo cho các đồng nghiệp Đức về mong muốn của mình để kiểm soát chặt chẽ các eo biển và thiết lập một căn cứ quân sự ở gần họ.

    Ngày 30 tháng 1 năm 1914, một hiệp ước được hội nghị thông qua dẫn tới sự hình thành quỹ quốc tế về Tuần tra Núi băng Quốc tế, một cơ quan của Lực lượng Bảo vệ Bờ biển Hoa Kỳ tới ngày nay vẫn đảm nhiệm việc quan sát và thông báo vị trí các núi băng ở Bắc Đại Tây Dương có thể là một mối đe dọa đối với giao thông xuyên Đại Tây Dương.

    On 30 January 1914, a treaty was signed by the conference that resulted in the formation and international funding of the International Ice Patrol, an agency of the United States Coast Guard that to the psent day monitors and reports on the location of North Atlantic Ocean icebergs that could pose a threat to transatlantic sea traffic.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vạch Kẻ Đường Giao Thông Là Gì? Và
  • Các Vạch Kẻ Đường Trong Luật Giao Thông Đường Bộ
  • Quy Chuẩn Mới, 8 Vạch Kẻ Đường Tài Xế Cần Lưu Ý Để Không Bị Phạt
  • Biển Báo Giao Thông Hình Tam Giác
  • Luật Giao Thông Mới Ở California Trong Năm 2022
  • Bài Viết Tiếng Anh Về Giao Thông

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Luận Về An Toàn Giao Thông Bằng Tiếng Anh Ngắn Gọn
  • 90 Từ Vựng Tiếng Anh Về Giao Thông
  • Viết Một Đoạn Văn Ngắn Bằng Tiếng Anh Về Chủ Đề Giao Thông
  • Bài Viết Tiếng Anh Về Giao Thông Ở Việt Nam
  • Sự Thật Phũ Phàng Người Việt Thi Lái Xe Ở California (Mỹ) 2022
  • Bài luận tiếng Anh về giao thông

    Cách viết bài viết tiếng Anh về giao thông

    – Luận điểm 1 (1 câu); triển khai luận điểm 1 (1-2 câu)

    – Luận điểm 2 (1 câu); triển khai luận điểm 2 (1-2 câu)

    – Luận điểm 3 (1 câu); triển khai luận điểm 3 (1-2 câu)

    – Câu kết luận (optional)

    – Nên triển khai 1 trong 3 luận điểm bằng một ví dụ thực tế.

    – Khi triển khai ý, nếu được, hãy cố gắng vận dụng trải nghiệm thật của bản thân thay vì bài mẫu thuộc lòng. Bài viết của bạn nhờ đó sẽ tự nhiên hơn, gây thiện cảm cho người đọc.

    – 3 luận điểm cần được đưa ra theo một bố cục rõ ràng, dễ theo dõi.

    – Đoạn văn phải được trình bày đơn giản, mạch lạc, thể hiện rõ ràng quan điểm người viết theo tinh thần khoa học, tuyệt đối tránh lối viết ẩn ý, lạc đề, khoa trương, sáo rỗng.

    1.3. Kết đoạn

    – Là câu cuối, kết thúc đoạn văn. Câu này không bắt buộc nên các bạn có thể bỏ qua nếu không tự tin. Tuy nhiên, lưu ý rằng câu kết có thể giúp bù đắp nốt số từ còn thiếu so với yêu cầu, nếu bài của bạn quá ngắn.

    – Chỉ bao gồm một câu duy nhất.

    – Tương tự như những phần trên trong đoạn văn, câu kết cũng cần phải được bắt đầu bằng một liên từ. Có rất nhiều liên từ dạng này (In conclusion, To conclude, In general, etc.), nhưng các bạn chỉ nên nhớ và sử dụng duy nhất 1 trong số đó cho tất cả các bài viết.

    2. Bài viết tiếng Anh về giao thông mẫu

    2.1. Bài số 1

    In Ha Noi, the number of death by traffic accident is considered as large as the number of death by plague. There’s about more than 30 people die everyday.

    motorbike wears helmet naturally without any enforcement. The traffic is better and better day by day.

    In conclusion, with many measures now, the traffic in Ha Noi will be good one day. The poor conditions Ha Noi can solve this problem by the development of economic.

    Với điều kiện giao thông tại Hà Nội, tai nạn luôn là mục tiêu xảy ra. Các con đường quá hẹp để đi lại dễ dàng. Hơn nữa, nhiều ổ-gà có thể xuất hiện ở khắp mọi nơi để đe dọa người đi đường. Trên những con đường, có đôi khi là những vòng xuyến vô lý. Chúng không chỉ là vô ích, mà còn làm cho giao thông hỗn loạn hơn. Để giải quyết vấn đề này, chúng tôi chỉ có một cách, đó là cải thiện lại con đường. Tuy nhiên, nó là không thể cho chính phủ để mở rộng các con đường giao thông bởi vì bị giới hạn về đất đai. Bất cứ khi nào những con đường được sửa chữa, giao thông còn nguy hiểm hơn với những công trình đang dang dở. Mọi người vẫn đi lại trên những con đường đang sửa chữa, và những con đường này thì rất nhiều và hẹp hơn. Chúng tôi cũng có thể xây dựng cácđường hầm nhưng nó rất là tốn kém. Việt Nam phải vay tiền từ các nước khác và không ai biết khi nào chính phủ có thể trả lại tiền. Như bạn đã biết, Hà Nội là một nước nhiệt đới gió mùa, nó có rất nhiều mưa mỗi năm. Trong mùa mưa, những con đường đang bị ngập lụt bởi vì tất cả các ống dẫn chất thải đang bị mắc kẹt bởi rác và trở nên rất bẩn.

    Ngoài ra, tình hình của người Hà Nội nói chung là nghèo. Các con đường trong thành phố đều đông nghẹt với rất nhiều loạixe như xe máy, xe đạp, taxi, xe buýt, xe xích lô và người đi bộ bởi vì người dân không tuân theo các qui định. Họ thậm chí không tuân theo đèn giao thông hoặc các dấu hiệu. Trẻ em được dạy về luật giao thông trong khi người lớn đang phávỡ nó. Bây giờ, chính phủ đưa ra nhiều luật lệ nghiêm ngặt mới để cải thiện tình hình hiện tại. Công an luôn tích cực hơnso với trước đây. Mọi người đi xe máy đội mũ bảo hiểm một cách tự nhiên mà không có bất kỳ sự ép buộc nào. Các giao thông đang tốt hơn và tốt hơn từng ngày.

    Kết luận, với nhiều biện pháp nghiệp vụ, giao thông tại Hà Nội sẽ trở nên tốt hơn vào một ngày nào đó. Tình trạng nghèo nàn ở Hà Nội là vấn đề có thể giải quyết bởi sự phát triển của nền kinh tế.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 3. Biển Báo Hiệu Giao Thông Đường Bộ Atgt Lop 3 Bien Bao Hieu Duong Bo Pptx
  • Hệ Thống Biển Báo Giao Thông Đường Bộ Gồm Những Loại Nào? Chi Tiết A
  • Biển Số P.116 Có Ý Nghĩa Như Thế Nào?
  • Có Biển Báo P.106B Xe 7 Chỗ Có Được Đi Vào Không?
  • Phân Biệt Biển Báo P.106B Với Biển Báo P.115 Theo Quy Chuẩn
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100