Top 6 # Xem Nhiều Nhất Ý Nghĩa Số 4 Trong Tiếng Trung Quốc Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Binhvinamphuong.com

Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung Quốc

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc bắt đầu bằng số 0

* Table có 4 cột, kéo màn hình sang phải để xem đầy đủ bảng table

0451

你是唯一

Nǐ shì wéiyī Em là duy nhất

01925

你依旧爱我

Nǐ yījiù ài wǒ Anh vẫn còn yêu em

02825

你爱不爱我

Nǐ ài bù ài wǒ Em có yêu anh không

04527

你是我爱妻

Nǐ shì wǒ ài qī Em là vợ yêu của anh

04551

你是我唯一

Nǐ shì wǒ wéiyī Em là duy nhất của anh

0457

你是我妻

Nǐ shì wǒ qīzi Em là vợ anh

0564335

你无聊时想想我

Nǐ wúliáo shí xiǎng xiǎng wǒ Hãy nghĩ về anh khi em cảm thấy buồn chán

06537

你惹我生气

Nǐ rě wǒ shēngqì Anh khiến em tức giận rồi đó

08056

你不理我了

Nǐ bù lǐ wǒle Em không để ý tới anh nữa rồi

0837

你别生气/VOICE]

Nǐ bié shēngqì Em đừng tức giận nữa

095

你找我

Nǐ zhǎo wǒ Anh đi tìm em?

098

你走吧

Nǐ zǒu ba Anh đi đi!

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc bắt đầu bằng số 1

Ký hiệu tình yêu bằng số lúc nào cũng dễ đốn tim crush của mình đấy các bạn ạ.

* Table có 4 cột, kéo màn hình sang phải để xem đầy đủ bảng table

1314

一生一世

Yīshēng yīshì Một đời một kiếp

13920

一生就爱你

Yīshēng jiù ài nǐ Trọn đời yêu em

1573

一往情深

Yīwǎngqíngshēn vẫn mãi chung tình

1920

依旧爱你

Yījiù ài nǐ Vẫn mãi yêu em

1930

依旧想你

Yījiù xiǎng nǐ Vẫn luôn nhớ em

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc bắt đầu bằng số 2

200

爱你哦

Ài nǐ ó Yêu anh đó

201000

爱你一千年

Ài nǐ yīqiān nián Ngàn năm yêu anh

20184

爱你一辈子

Ài nǐ yībèizi Yêu em trọn đời

2030999

爱你想你久久久

Ài nǐ xiǎng nǐ jiǔjiǔ jiǔ Yêu em nhớ em thật dài lâu

2013614

爱你一生又一世

Ài nǐ yīshēng yòu yīshì Yêu em hết đời hết kiếp

2037

为你伤心

Wèi nǐ shāngxīn Vì anh mà đau lòng

259758

爱我就娶我吧

Ài wǒ jiù qǔ wǒ ba Yêu em thì mau đến cưới em đi

246437

爱是如此神奇

Ài shì rúcǐ shénqí Tình yêu thật tuyệt vời

291314

爱就一生一世

Ài jiù yīshēng yīshì Yêu em trọn đời trọn kiếp

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc bắt đầu bằng số 3

300

想你哦

Xiǎng nǐ o Nhớ anh đó

3344

生生世世

Shēngshēngshìshì Đời đời kiếp kiếp

306

想你了(喽)

Xiǎng nǐle (lóu) Nhớ em rồi

3013

想你一生

Xiǎng nǐ yīshēng Cả đời đều nhớ về em

330

想想你

Xiǎngxiǎng nǐ đang nhớ em

360

想念你

Xiǎngniàn nǐ Nhớ em

369958

神啊救救我吧

Shén a jiù jiù wǒ ba Trời ơi, cứu con!

3731

真心真意

Zhēnxīn zhēnyì Thật lòng thật dạ

3257

深爱我妻

Shēn ài wǒqī Rất yêu vợ của tôi

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc bắt đầu bằng số 4

440295

谢谢你爱过我

Xièxiè nǐ àiguò wǒ Cảm ơn vì đã yêu em

4456

速速回来

Sù sù huílái

456

是我啦

Shì wǒ la Là em đó

460

思念你

Sīniàn nǐ Rất nhớ em

48

是吧

Shì ba Đúng rồi đó

442230

时时刻刻想你

Shí shí kè kè xiǎng nǐ Mỗi phút mỗi giây đều nhớ em

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc bắt đầu bằng số 5

* Table có 4 cột, kéo màn hình sang phải để xem đầy đủ bảng table

505 SOS

507680

我一定要追你

Wǒ yīdìng yào zhuī nǐ Anh nhất định phải theo đuổi em

54033

我是你先生

Wǒ shì nǐ xiānshēng Anh là chồng của em

5406

我是你的

Wǒ shì nǐ de Anh là của em

54064

我是你老师

Wǒ shì nǐ lǎoshī Tôi là giáo viên của em

5976

我到家了

Wǒ dàojiāle Em về tới nhà rồi

52067

我爱你不变

Wǒ ài nǐ bù biàn Anh yêu em mãi không đổi thay

5201314

我爱你一生一世

Wǒ ài nǐ yīshēng yīshì Anh yêu em trọn đời trọn kiếp

5120

我也爱你

Wǒ yě ài nǐ Em cũng yêu anh

Có lẽ 520 là con số mọi người thường gặp nhất. Vậy 520 tiếng trung có ý nghĩa là gì? Bởi vì 520 đồng âm với Wǒ ài nǐ “Anh yêu em” trong tiếng Trung nên các cặp đôi dùng ngày nào làm ngày lễ tình yêu. 

520

我爱你

Wǒ ài nǐ Em yêu anh

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc bắt đầu bằng số 6

609

到永久

Dào yǒngjiǔ Đến mãi mãi

666

溜溜溜

lìu lìu lìu Lợi hại / giỏi

6120

懒得理你

Lǎndé lǐ nǐ Không thèm để ý đến anh

6785753

老地方不见不散

Lǎo dìfāng bùjiàn bú sàn Gặp chỗ cũ, không gặp không về

687

对不起

Duìbùqǐ Xin lỗi

6699

顺顺利利

Shùn shùn lì lì Hết sức thuận lợi

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 7

70345

请你相信我

Qǐng nǐ xiāngxìn wǒ Xin em hãy tin anh

706

起来吧

Qǐlái ba Tỉnh dậy đi

70626

请你留下来

Qǐng nǐ liú xià lái Xin em ở lại

7087

请你别走

Qǐng nǐ bié zǒu Xin em đừng đi

70885

请你帮帮我

Qǐng nǐ bāng bāng wǒ Xin bạn giúp đỡ mình

720

亲爱你

Qīn’ài nǐ Em thân yêu

729

去喝酒

Qù hējiǔ Đi nhậu đi

7708801314520

亲亲你抱抱你一生一世我爱你

Qīn qīn nǐ bào bào nǐ yīshēng yīshì wǒ ài nǐ Hôn em ôm em trọn đời yêu em

7708801314680

亲亲你抱抱你一生一世陪伴你

Qīn qīn nǐ bào bào nǐ yīshēng yīshì péibàn nǐ Hôn em ôm em bên em cả đời

7758520

亲亲我吧我爱你

Qīn qīn wǒ ba wǒ ài nǐ Hôn em đi em yêu anh

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 8

8006

不理你了

Bù lǐ nǐ le Không để ý tới anh nữa

8013

伴你一生

Bàn nǐ yīshēng Bên anh cả đời

8716

八格耶鲁

Bā gé yélǔ Bát cách gia lỗ (tên khốn)

88 Bye Bye

8834760

漫漫相思只为你

Mànmàn xiāngsī zhǐ wèi nǐ từ từ tương tư chỉ vì em

898

分手吧

Fēnshǒu ba Chia tay đi

Ý nghĩa các con số bắt đầu bằng số 9

902535 (702535)

求你爱我想我

Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ Xin em yêu anh nhớ về anh

9089 (7089)

求你别走

Qiú nǐ bié zǒu Xin em đừng đi

95

救我

Jiù wǒ Cứu tôi với

98

早安

Zǎo ān Chào buổi sáng

9908875

求求你别抛弃我

Qiú qiú nǐ bié pāoqì wǒ Xin đừng bỏ rơi em

9420

就是爱你

Jiùshì ài nǐ Chính là yêu anh đó

Chia sẻ cho bạn bè

Đăng ký tư vấn học tiếng hoa

520 Là Gì? Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung Quốc

Nói về tiếng Trung thì chúng ta không thể không nhắc đến những con số bởi nó mang một ý nghĩa đặc biệt trong cuộc sống tình yêu. Ở đây, mỗi một con số lại mang một ý nghĩa khác nhau. Để có thể giả mã được 250 là gì, 9240 là gì hay 25251325 là gì. Mời bạn đọc tham khảo ngay ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc ngay sau đây.

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc từ 0 đến 9

– Trong thời đại công nghệ như hiện nay việc nhắn tin bằng tiếng Trung rất mất thời gian nên mọi người thường có thói quen là gửi tin nhắn bằng giọng nói hoặc một dãy ký tự đặc biệt.

– Những từ mà thể hiện tình cảm một cách thân mật thì thường được dùng bằng dãy số do tính tế nhị của nó.

– Các số, dãy số có âm đọc gần giống với một từ hoặc cụm từ thì nó sẽ được sử dụng.

– Người Hoa thường rất thích chơi chữ và số, họ thường xuyên sử dụng để thay thế cho những từ tiếng Trung cơ bản. Nó xuất phát từ ý nghĩa của các số từ 0 đến 9 như sau:

Số 0: bạn, em, anh, chị… Nó giống như là “you” trong tiếng Anh.

Số 3: nhớ hay là sinh (lợi lộc)

Số 4: đời người hay thế gian. Tuy nhiên người Hoa ít sử dụng số này do số 4 tứ âm giống tử.

Số 5: tôi, anh… Nó giống như “I” trong tiếng Anh.

Số 8: phát, bên cạnh, ôm

Số 9: vĩnh cửu

– Số 520 cũng bắt đầu từ một câu chuyện của Trung Quốc. Có một chàng trai và một cô gái yêu mến nhau. Tuy nhiên chàng trai lại rất nhát gan nên không dám tỏ tình với cô gái. Cô gái thì chờ mãi không thấy chàng trai tỏ tình nên cảm thấy rất khó chịu nhưng lại nghĩ không lẽ mình là con gái lại đi mở lời trước. Một hôm cô gái đã nói với chàng trai rằng hãy đưa cô về nhà bằng tuyến xe buýt 520. Nếu anh không làm vậy thì cô sẽ không bao giờ gặp lại anh nữa. Chàng trai thấy rất hoang mang vì tuyến xe này không về nhà cô gái nên không biết có đưa về không. Thật may cho anh là đã vô tình nghe được một thông tin trên radio và hiểu ra. Anh vội vã đưa cô về nhà trên tuyến 520 và tình yêu của họ đã bắt đầu với một kết thúc có hậu.

– Trong tiếng Trung khi bạn đọc nhanh số 520 thì âm điệu của nó giống như là ” wo ai ni” có nghĩa là ” anh yêu em” hoặc ” em yêu anh “. Chính vì vậy mà khi giới trẻ Trung Quốc muốn tỏ tình họ sẽ nói con số này. 520 đã dần trở thành biểu tượng của tình yêu.

– Ngày 20 tháng 5 theo tiếng Hoa sẽ được viết là tháng trước, ngày sau ( 5月20日). Mà ngày 20/5 và 21/5 chính là ngày “Lễ tình nhân online” vì vậy mà 520 còn được dùng để chỉ ngày valentine mạng.

– Ngoài ra 520 còn được giải thích theo một nghĩa khá thú vị. 520 chính là tình cảm diễn ra trong 5 phút, câu chuyện tình yêu của 2 người cuối cùng cũng sẽ bằng 0. Vì vậy 520 tức “yêu đương là giả”.

9240 có cách phát âm là Zuì ài shì nǐ, dịch ra có nghĩ là yêu nhất là em

9420 phát âm là Jiù shì ài nǐ, dịch ra có nghĩa là yêu em

250 có phát âm là Ài wǒ nǐ, dịch ra có nghĩa là đồ ngốc

25251325 được dịch ra có nghĩa là yêu anh(em) yêu anh(em) mãi mãi yêu anh(em)

95 có phát âm là Jiù wǒ, nghĩa là cứu anh

898 có phát âm là Fēnshǒu ba, nghĩa là chia tay đi

8006 có phát âm là Bù lǐ nǐle, nghĩa là không quan tâm đến em

825 có phát âm là Bié ài wǒ, nghĩa là ngừng yêu anh

Thông qua ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc chắc hẳn đã cho bạn thêm nhiều điều thú vị. Bạn hiểu được giới trẻ Trung sử dụng nó như thế nào, góp phần nâng cao vốn hiểu biết của mình…

Xin chào! Tôi là Nhuận 10 tuổi, là một bloger. Với sở thích tìm tòi, viết báo, tôi đã làm cho rất nhiều trang web nổi tiếng. Mong rằng những bài viết này sẽ giúp ích cho bạn.

Trong Tiếng Trung Quốc Số 4 Còn Tượng Trưng Cho Cái Gì

Ý nghĩa các con số trong tiếng trung quốc phổ biến nhất

520 ( wǔ èr líng) = 我爱你 wǒ ài nǐ: Tôi yêu em hoặc em yêu anh

920 ( jiǔ èr líng) = 就爱你 Jiù ài nǐ. : Yêu em

9240 ( jiǔ èr sì líng) =最爱是你 Zuì ài shì nǐ. : Yêu nhất là em

2014 (èr líng yī sì) =爱你一世 ài nǐ yí shì: Yêu em mãi

8084 (bā líng bā sì) =BABY : Em yêu

9213 (jiǔ èr yī sān) =钟爱一生 Zhōng’ài yīshēng. : Yêu em cả đời

8013 (bā líng yī sān )=伴你一生 Bàn nǐ yīshēng : Bên em cả đời

1314 (yī sān yī sì )=一生一世 yì shēng yí shì : Trọn đời trọn kiếp

555 (wǔ wǔ wǔ )=呜呜呜 wū wū wū: hu hu hu

81176(bā yī yī qī liù) = 夿 在一起了 Zài yīqǐle : Bên nhau

910 ( jiǔ yī líng)=就依你 Jiù yī nǐ : Chính là em

902535 (jiǔ líng èr wǔ sān wǔ ) =求你爱我想我 Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ. : Mong em yêu em nhớ em

82475(bā èr sì qī wǔ) =被爱是幸福 Bèi ài shì xìngfú : Yêu là hạnh phúc

8834760 ( bā bā sān sì qī liù líng) = 漫漫相思只为你 Mànmàn xiāngsī zhǐ wèi nǐ. : Tương tư chỉ vì em

9089 (jiǔ líng bā jiǔ )=求你别走 Qiú nǐ bié zǒu. : Mong em đừng đi

930(jiǔ sān líng) =好想你 Hǎo xiǎng nǐ. : nhớ em

9494 (jiǔ sì jiǔ sì ) =就是就是 jiù shì jiù shì: Đúng vậy, đúng vậy

918 (jiǔ yī bā) = 加油吧 Jiāyóu ba. : Cố gắng lên

940194 (jiǔ sì líng jiǔ sì) =告诉你一件事 Gàosù nǐ yī jiàn shì. : Muốn nói với em 1 việc

85941 (bā wǔ jiǔ sì yī)- 帮我告诉他 Bāng wǒ gàosù tā : Giúp em nói với anh ý

7456 (qī sān wǔ liù ) =气死我啦 qì sǐ wǒ lā: Tức chết đi được

860 (bā liù líng) =不留你 Bù liú nǐ : Đừng níu kéo anh

8074( bā líng qī sì) =把你气死 Bǎ nǐ qì sǐ : Làm em tức điên

8006 (bā líng líng liù ) =不理你了 Bù lǐ nǐle: Không quan tâm đến em

93110 (jiǔ sān sān sān líng) =好像见见你 Hǎo xiàng jiàn jiàn nǐ. : Hình như gặp em

865=别惹我 Bié rě wǒ : Đừng làm phiền anh

825=别爱我 Bié ài wǒ : Đừng yêu anh

886 = 拜拜啦 bài bài lā: Tạm biệt

88(bā bā) = Bye Bye : Tạm biệt

95( jiǔ wǔ )= 救我 Jiù wǒ. : Cứu tớ

898 = 分手吧 Fēnshǒu ba. : chia tay đi

837=别生气. Bié shēngqì : Đừng giận

748 (Qīsìbā) = 去死吧 (Qù sǐ ba) -Đi chết đây

4848 (SìbāSìbā)= 是吧 是吧 (Shì ba shì ba) – có nghĩa là đúng rồi, đúng rồi

77 (qī qī qī ) = 去去去 (Qù qù qù) – Đi, đi,đi

3Q (sān Q) = thank you = cám ơn

Trong tiếng trung quốc số 4 còn tượng trưng cho cái gì

440295: 谢谢你爱过我 (Xièxiè nǐ àiguò wǒ.): Cám ơn em đã yêu anh

447735: 时时刻刻想我 (Shí shíkè kè xiǎng wǒ.): Nghĩ về em từng giây từng phút

4456: 速速回来 (Sù sù huílái.): Vội vàng trở lại

456: 是我啦 (Shì wǒ la): Là anh đây

460: 想念你 (Xiǎngniàn nǐ.): Nhớ em

4980: 只有为你 (Zhǐyǒu wéi nǐ.): Chỉ có vì em

48: 是吧 (Shì ba.): Đúng rồi

Một số đặc biệt đơn giản trong tiếng trung

0 – Bạn, em 1 – Muốn 2 – Yêu 3 – Nhớ, sinh (lợi lộc) 4 – Đời người, thế gian 5 – Tôi, anh 6 – Lộc 7 – Hôn 8 – Phát, bên cạnh, ôm 9 – Vĩnh cửu

Hé Lộ Bí Mật Về Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung

Bắt đầu bằng 1 câu chuyện của Trung Quốc: Chàng trai và cô gái rất yêu mến nhau, tình trong như đã mặt ngoài con e. Khổ nỗi chàng trai quá ư là nhát gan, nên chờ mãi không thấy chàng trai tỏ tỉnh cô gái cũng rất bực bội, nhưng không lẽ mình là con gái là đi mở lời trước.

Một hôm cô gái nói với chàng trai, hôm nay anh hãy đưa em về nhà bằng tuyến xe buýt số 520, nếu anh không làm vậy thì em với anh sẽ không bao giờ gặp nhau nữa. Chàng trai hoang mang lắm vì tuyến xe về nhà cô gái không phải là 520 nên cũng không biết có nên đưa về hay không?

Hai người cứ như 2 đường thẳng song song thương nhớ về nhau nhưng lại không dám thổ lộ mà cứ giữ trong lòng. Mãi sau vô tình nghe được 1 thông tin trên radio, chàng trai mới hiểu ra và vội vã đưa cô gái về nhà trên tuyến xe 520 và tình yêu của họ đã có 1 kết thúc có hậu.

Vậy Số 10320 nghĩa là gì mà lại quan trọng đến nối khiến người trung quốc dùng nó để nói lên cảm xúc của mình vậy nhỉ?

Trong tiếng Trung Hoa đọc nhanh Số 10320, âm điệu nghe sẽ giống như là “wo ai ni” (Anh yêu em). Vì vậy giới trẻ Trung Quốc thường hay tỏ tình với nhau bằng dãy số này. Đặc biệt là giới trẻ tuổi teen

Ý nghĩa các con số trong tiếng trung mà có thể các bạn chưa biết

Ý nghĩa các con số từ 0-9 trong tiếng trung

Số 0: Bạn, em, … (như YOU trong tiếng Anh)

Số 1: Muốn

Số 2: Yêu

Số 3: Nhớ hay là sinh (lợi lộc)

Số 4: Người Hoa ít sử dụng con số này vì 4 là tứ âm giống tử, nhưng số 4 cũng có 1 ý nghĩa rất hay đó là đời người, hay thế gian.

Số 5: Tôi, anh, … (như I trong tiếng Anh)

Số 6: Lộc

Số 7: Hôn

Số 8: Phát, hoặc nghĩa là ở bên cạnh hay ôm

Số 9: Vĩnh cửu

Người Trung Quốc có những có cách nói đồng âm thật là hay đúng không? Các bạn có biết vì sao họ lại có những mật mã yêu thương như vậy không? Chắc chắn đa số mọi người không biết đúng không? Thật ra rất đơn giản, bởi khi chúng ta đọc lên mỗi 1 con số điều đồng âm với 1 từ tiếng Hán và như vậy các con số ghép lại với nhau thành những câu tiếng Trung. Ví dụ như câu ‘’我爱你 wǒ ài nǐ: Anh yêu em’’ = 521 ( wǔ èr yī ) trong đó wǔ đọc giống như wǒ , èr đọc giống như ài , yī thì lại đọc giống như nǐ . Cứ thế chúng ta có mật mã những con số yêu thương như vậy.

Một vài dãy số giới trẻ trung quốc và Đài Loan thường hay sử dụng để tỏ tình với đối phương

508: Tôi muốn phát(Tại sao nghĩa là tôi muốn phát? Vì Số 103 trong tiếng Trung đọc là phát )

520: Anh yêu em.

530: Anh nhớ em.

520 999: Anh yêu em mãi mãi (vĩnh cửu).

520 1314: Anh yêu em trọn đời trọn kiếp (1314 nghĩa là 1 đời 1 kiếp)

51770: Anh muốn hôn em. (Sử dụng 2 số 7 để lịch sự, giảm nhẹ sự sỗ sàng)

51880: Anh muốn ôm em.

25251325: Yêu anh(em) yêu anh(em) mãi mãi yêu anh(em) ( nếu bạn là fan của nhóm nhạc f4 Đài Loan thì dãy số này quá quen thuộc rồi )

520, 521= 我爱你 wǒ ài nǐ: Anh yêu em

920=就爱你 Jiù ài nǐ. : Yêu em

9240=最爱是你 Zuì ài shì nǐ. : Yêu nhất là em

2014=爱你一世 ài nǐ yí shì: Yêu em mãi

8084=BABY : Em yêu

9213=钟爱一生 Zhōng’ài yīshēng.: Yêu em cả đời

8013=伴你一生 Bàn nǐ yīshēng : Bên em cả đời

1314=一生一世 yì shēng yí shì : Trọn đời trọn kiếp

81176在一起了 Zài yīqǐle : Bên nhau

910=就依你 Jiù yī nǐ : Chính là em

902535=求你爱我想我 Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ.: Mong em yêu em nhớ em

82475=被爱是幸福 Bèi ài shì xìngfú : Yêu là hạnh phúc

8834760=漫漫相思只为你 Mànmàn xiāngsī zhǐ wèi nǐ. : Tương tư chỉ vì em

9089=求你别走 Qiú nǐ bié zǒu. : Mong em đừng đi

930=好想你 Hǎo xiǎng nǐ. : nhớ em

9494=就是就是 jiù shì jiù shì: Đúng vậy, đúng vậy

837=别生气. Bié shēngqì : Đừng giận

918=加油吧 Jiāyóu ba. : Cố gắng lên

940194=告诉你一件事 Gàosù nǐ yī jiàn shì. : Muốn nói với em 1 việc

85941=帮我告诉他 Bāng wǒ gàosù tā : Giúp em nói với anh ý

7456=气死我啦 qì sǐ wǒ lā: Tức chết đi được

860=不留你 Bù liú nǐ : Đừng níu kéo anh

8074=把你气死 Bǎ nǐ qì sǐ : Làm em tức điên

8006=不理你了 Bù lǐ nǐle: Không quan tâm đến em

93110=好像见见你 Hǎo xiàng jiàn jiàn nǐ. : Hình như gặp em

865=别惹我 Bié rě wǒ : Đừng làm phiền anh

825=别爱我 Bié ài wǒ : Đừng yêu anh

987=对不起 Duìbùqǐ. : Xin lỗi

886=拜拜啦 bài bài lā: Tạm biệt

88=Bye Bye : Tạm biệt

95=救我 Jiù wǒ. : Cứu anh

555=呜呜呜 wū wū wū: hu hu hu

898=分手吧 Fēnshǒu ba. : chia tay đi

Đôi khi trong cuộc sống nên sử dụng những con số tiếng Trung thay cho lời muốn nói. Có 1 thời bạn bè mình vẫn thường trêu nhau như này “mày đúng là 6677 3508″(xấu xấu bẩn bẩn 3 năm không tắm) Còn bây giờ bạn nào ngại tỏ tình nói thẳng với người ta hay muốn nói lời yêu ngầm thì những con số này có ích với bạn đấy. Thử xem gấu của bạn đoán được tâm tư của bạn không? Biết đâu lại có hiệu quả tới mức bạn không tưởng đấy, 

Đặc biệt nếu các bạn học tiếng Trung để đi Đài Loan

Một số bài viết hữu ích đối với các bạn đang học tiếng trung: 

Bình chọn 5 sao nếu bạn thấy bài viết này hữu ích