50 Số Điện Thoại Xe Của Các Nhà Xe Đi Liên Tỉnh Nam Bắc

--- Bài mới hơn ---

  • Đường Dây Nóng Xe Buýt Tp.hcm, Hà Nội, Đà Nẵng
  • Tphcm: 1022 Sẽ Trở Thành Tổng Đài “một Cửa”
  • Số Điện Thoại Xe Phương Trang Hỗ Trợ 24/7 Giải Đáp
  • Top 5 Mẫu Xe 7 Chỗ Dành Cho Gia Đình Nên Mua 2021
  • Một Số Lưu Ý Quan Trọng Khi Mua Xe Máy 50Cc Cho Học Sinh Nếu Không Tìm Hiểu Sẽ Hối Hận
  • Đây là thời điểm nhiều người chuẩn bị rục rịch đặt vé xe về quê ăn Tết, nhất là những người quê ở xa. Để thuận tiện cho việc di chuyển, các bạn cần nắm rõ số điện thoại xe ở tỉnh thành của mình. Cùng tham khảo ngay 50 số điện thoại xe của các nhà xe đi liên tỉnh Nam Bắc sau đây.

    Xe Phương Trang là một trong những hãng xe quy mô lớn với hàng trăm chuyến xe trải dài khắp các tỉnh từ Bắc vào Nam. Được thành lập từ năm 2002, đến nay Phương Trang đã có mặt ở hầu hết các tỉnh thành như: Hà Nội, chúng tôi Đà Nẵng, Quy Nhơn, Đà Lạt, Cà Mau, Khánh Hòa, Buôn Ma Thuột,…

    Đặc biệt, nhà xe có đầy đủ các loại xe ghế ngồi, xe giường nằm cho khách thoải mái lựa chọn. Hiện tại nhà xe có hơn 200 đầu xe phục vụ cả nhu cầu di chuyển và gửi hàng. Các bạn có thể đặt vé qua hotline 19006067 sau đó nhận vé tại phòng vé 272 Đề Thám, Q1, chúng tôi hoặc đọc số điện thoại cho nhân viên soát vé trước giờ khởi hành.

    Bên cạnh đó, nhà xe Phương Trang cũng hỗ trợ đặt vé online trên website và thanh toán trực tuyến. giá vé dao động từ 80.000 – 385.000 đồng tùy loại xe và quãng đường di chuyển.

    2. Số điện thoại nhà xe Huệ Nghĩa

    Hãng xe Huệ Nghĩa ra đời từ năm 2000, chuyên phục vụ các chuyến xe từ chúng tôi đi các tỉnh miền Tây.

    Văn phòng nhà xe Huệ Nghĩa tại Hà Tiên: Dốc cầu Tô Châu, KP1, P. Pháo Đài, Hà Tiên, Kiên Giang. Bạn có thể đặt vé online hoặc trực tiếp tới số điện thoại xe : 1900 969681 (7h-23h) để được hỗ trợ.

    3. Nhà xe Long Vân Limousine

    Xe limousine Long Vân chạy các tuyến từ Sài Gòn đi Kon Tum, Đà Lạt, Buôn Ma Thuột và ngược lại. Đây là hãng xe giường nằm cao cấp, đưa đón tận nơi với giá vé là 750.000 đồng. Để đặt vé các bạn liên hệ tổng đài: 1900599997.

    4. Nhà xe Tiến Oanh

    Nhà Xe Tiến Oanh ra đời từ năm 2000 với sự đầu tư hàng loạt dòng xe Mercedes-Benz loại 16 chỗ cải tiến thành 9 chỗ để có thể cung cấp được không gian rộng hơn, thoáng hơn và sang trọng hơn cho hành khách

    5. Nhà xe Anh Quốc Limousine

    Nhà xe Anh Quốc Limousine giúp hành khách di chuyển giữa hai tỉnh thành Sài Gòn và Vũng Tàu. Giá vé đi xe là 140.00 đồng/1 vé, khách hàng có thể đặt vé qua số điện thoại 19006772.

    6. Xe Hoa Mai

    7. Xe Toàn Thắng

    Hãng xe Toàn Thắng với hơn 10 năm kinh nghiệm là một trong những hàng xe khách được rất nhiều người lựa chọn đi tuyến Sài Gòn – Vũng Tàu. giá vé xe dao động từ 100.000-160.000 đồng/1 vé. Khách hàng có thể đặt qua số hotline 19006968.

    8. Xe Phát Lộc An

    Phát Lộc An là hãng xe mới chất lượng cao, uy tín, đảm bảo mang đến trải nghiệm cực kỳ thoải mái cho khách hàng. Xe khởi hành đón khách tận nhà từ Vũng Tàu đi Sân bay Tân Sơn Nhất bắt đầu từ 3h đến 18h và từ Tân Sơn Nhất đi Vũng Tàu bắt đầu từ 5h đến 23h.

    9. Xe Huy Hoàng

    Xe Huy Hoàng chuyên cung cấp dịch vụ đưa đón khách từ Vũng Tàu đến Sân bay Tân Sơn Nhất và tuyến Vũng Tàu đi Bến Thành, Quận 1, chúng tôi Vé xe Huy Hoàng có giá 160.000 đồng/1 người. Để đặt vé các bạn hãy liên hệ trước với tổng đài 1900636818.

    10. Xe Khanh Phong

    Xe Khanh Phong cung cấp rất nhiều đầu xe giường nằm chất lượng cao trên tuyến đường Nha Trang – Sài Gòn. Nhà xe đang dần nâng cấp và phục vụ hành khách trên những chiếc giường nằm limousine 22 phòng VIP đời mới.

    Vé xe có giá 160.000 đồng, các bạn đặt xe có thể liên hệ hotline 0919512568.

    11. Xe Liên Hưng

    12. Xe Phúc An Expss

    Xe Phúc An Expss đi Ninh Hòa – Khánh Hòa – Quận 1 – Hồ Chí Minh, Nha Trang – Khánh Hòa – Quận 1 – Hồ Chí Minh. Xe có giá 380.000 đồng/1 lượt. Nếu muốn đặt vé bạn hãy gọi tổng đài: 1900599997.

    13. Xe Trà Lan Viên

    14. Xe Hạnh Cafe

    Nhà xe Hạnh Cafe hiện cung cấp rất nhiều tuyến di chuyển giữa các tỉnh như: Sài Gòn, Phan Thiết, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Huế, Lâm Đồng,..Các dòng xe sử dụng thường là xe limousine 34 chỗ, xe limousine 19 chỗ ngồi, xe giường nằm 41 chỗ và xe ghế cứng 29 chỗ.

    Giá vé tùy thuộc vào loại xe, tùy theo vị trí, quãng đường xe di chuyển, dao động từ 120.000 – 600.000 đồng/lượt. Để đặt xe các bạn có thể gọi đến số điện thoại 0905395368.

    15. Xe Quang Hạnh

    16. Nhà xe Việt Nhật

    Xe khách Việt Nhật đã thu hút được một lượng khách hàng đáng kể dọc theo tuyến đường Sài Gòn – Mũi Né – Nha Trang. Vé xe có giá dao động từ 120.000 – 180.000 đồng.

    Số điện thoại: 0283.5075.345 hoặc 0283.5075.346.

    17. Nhà xe An Phú Buslines

    Đây là nhà xe giường nằm chuyên cung cấp dịch vụ vận tải hành khách từ Sài Gòn đi Quy Nhơn. Vé xe được bán với mức giá 260.000 đồng/1 lượt.

    Số điện thoại đặt xe: 0989976269 hoặc 0938413699.

    18. Xe Hà Linh

    Đây là hãng xe giường nằm cao cấp chuyên phục vụ các tuyến: Sài Gòn, Nha Trang, Đà Nẵng, Ninh Thuận, Cần Thơ, Hậu Giang, Bạc Liêu, Vĩnh Long, Bình Thuận,…

    Số điện thoại đặt xe: 02583817066 hoặc 02583526519.

    19. Xe Hải Sơn

    Xe Hải Sơn cung cấp xe giường limousine 34 chỗ trên tuyến đường Nha Trang đi Đà Nẵng. Với dòng xe thế hệ mới, cùng đầy đủ các tiện ích, đây là hãng xe được nhiều người tin tưởng.

    Số điện thoại đặt xe: 0919512568

    20. Xe Đan Anh

    Xe bao gồm các loại xe 9 chỗ, 11 chỗ chạy tuyến Sài Gòn đi Đà Lạt và ngược lại. Giá vé 300.000 đồng.

    Số điện thoại: 1900 6799

    21. Xe Trọng Minh

    Nhà xe Trọng Minh được nhiều hành khách tin tưởng với dòng xe cabin 22 phòng cao cấp. Xe chạy tuyến Đà Lạt – Sài Gòn và ngược lại với giá vé 320.000 đồng/1 lượt.

    22. Xe Phong Phú

    Xe Phong Phú chạy các tỉnh: Sài Gòn, Đà Lạt, Gia Lai, Biên Hòa, Kon Tum. Giá vé xe dao động từ 160.000 – 500.000 đồng tùy vào loại xe phòng riêng hay chỗ ngồi.

    Số điện thoại: 19009222 hoặc 0779 818 818.

    23. Xe Nguyễn Kim Limousine

    Xe Nguyễn Kim Limousine là một trong những hãng xe chuyên tuyến Sài Gòn – Đà Lạt và ngược lại. Phục vụ dòng xe Limousine 20 phòng cao cấP, hãng xe mang lại cho khách hàng những trải nghiệm tốt nhất, thoải mái nhất trên mỗi chuyến xe. Giá vé dao động từ 379.000 – 700.000 đồng/1 lượt.

    Tổng đài đặt vé: 1900 969681

    24. Xe Nhà

    Để đi tuyến từ Sài Gòn đi Nha Trang và ngược lại các bạn có thể lựa chọn hãng “Xe Nhà”. Hãng bắt đầu đi vào hoạt động từ năm 2021 với các dòng xe khách hiện đại có 40 giường và nhà vệ sinh bên trong xe. Giá vé là 200.000 đồng/người.

    25. Lạc Hồng Limousine

    Xe Lạc Hồng Limousine đi Đà Lạt là đơn vị đầu tiên đưa dòng xe limousine cao cấp vào hoạt động trên các tuyến đường Đà Lạt, Nha Trang.

    Hotline: 0967 835 875

    Giá vé: 220.000 đồng

    26. Nhà xe Thanh Bình Xanh

    Thanh Bình Xanh là cái tên quen thuộc đối với nhiều hành khách trên cung đường Gòn – Bình Dương – Lâm Đồng. Giá vé dao động từ 150.000 – 180.000 đồng.

    Số điện thoại xe 1900.6363.19

    27. Xe Hải Phòng Travel

    Xe Limousine Hải Phòng Travel là hãng xe vận tải hành khách cao cấp chuyên tuyến Hà Nội – Hải Phòng được khai trương từ tháng 2/2020.

    Số điện thoại 0243 9036 036 hoặc 0936 33 00 66

    Giá vé 220.000 đồng/1 lượt

    28. Nhà xe Hải Âu

    Xe khách Hải Âu phục vụ hàng trăm nghìn lượt khách hàng trên 6 tỉnh thành phố lớn: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định.

    Giá vé: 100.000 đồng/1 lượt

    29. Xe Trung Thành Limousine

    Xe Trung Thành Limousine ra đời với dòng xe Limousine tiện nghi chuyên phục vụ các chuyến đi Hà Nội – Quảng Ninh và ngược lại. giá vé xe dao động từ 220.000 – 350.000 tùy vào quãng đường di chuyển.

    Tổng đài đặt vé: 0966.896.896

    30. Xe Sao Việt

    Xe Sao Việt phục vụ khách di chuyển trên tuyến đường Hà Nội – Lào Cai – Sa Pa. Tần suất chạy xe dày đặc cứ từ 15 – 30 phút/chuyến. Giá vé dao động từ 210.000 – 240.000 đồng.

    Tổng đài đặt vé: 1900 6746

    31. Xe Green Bus

    Hãng xe Green Bus thuộc Công ty cổ phần vận tải du lịch Sapa Xanh chuyên vận chuyển hành khách bằng xe giường nằm chất lượng cao đi du lịch tuyến Hà Nội – Sapa và ngược lại. Giá vé xe dao động từ 210.000 – 320.000 đồng/1 lượt.

    Số điện thoại đặt xe: 024.2201.1999 / 086.7786.074

    32. Sapa Expss

    Đây là hãng xe chuyên chạy tuyến Hà Nội – Sapa bao gồm các loại xe: luxury – 1 chiều, xe limousine, xe giường nằm, xe bus trung chuyển,… Giá vé dao động từ 250.000 – 500.000 đồng/1 lượt. Bên cạnh đó hãng còn cung cấp các dịch vụ du lịch Sapa trọn gói.

    Số điện thoại: 024.668.21555 (Hà Nội) hoặc 098.489.0055 (Sapa).

    33. Fansipan Expss Bus

    34. Xe Queen Cafe

    Xe Queen Cafe chuyên chạy từ Hà Nội đi các tỉnh như: Lào Cai, Huế, Quảng Bình, Đà Nẵng. Giá vé dao động từ 220.000 – 300.000 đồng. Để đặt vé các bạn liên hệ số tổng đài: 0243 9036 036.

    35. Xe Phúc An

    Xe Phúc An là hãng xe giường nằm chuyên chạy tuyến Quảng Ninh – Lào Cai. Xe khởi hành từ 18h00 với mức giá 350.000 đồng/1 lượt. Để đặt vé các bạn liên hệ một trong hai số sau: 0971.63.73.83 hoặc 0961.63.73.83.

    36. Xe Hưng Thành

    Xe Hưng thành là dòng xe giường nằm nguyên chiếc Thaco Mobihome, chạy tuyến Hà Nội – Yên Bái. Giá vé 140.000 đồng/1 lượt đã bao gồm khăn lạnh, nước uống trên xe, mạng wifi miễn phí, nhà vệ sinh khép kín. Để đặt vé các bạn các số sau: 1900636512 hoặc 02436337575 hoặc 02436337614.

    37. Xe Tuyến Lực

    Nhà xe Tuyến Lực chuyên vận chuyển hành khách tuyến Hà Nội đến Nghĩa Lộ (Yên Bái) và ngược lại. Nhà xe chỉ hoạt động 1 chuyến/ ngày/ bến nên hành khách có thể đặt vé xe Tuyến Lực nhanh nhất bằng cách gọi điện tới số hotline: 0984435552 hoặc 0982443838.

    38. Xe Hùng Hưng

    39. Thưởng Nga

    Đây là hãng xe 35 chỗ ngồi chuyên chạy tuyến Hà Nội – Bắc Kạn. Giá vé là 95.000 đồng/ lượt. Các bạn có thể liên hệ một trong hai số điện thoại đặt vé sau: 0973136668 hoặc 02093844207.

    40. Xe Chiến Viên

    Xe Chiến Viên là hãng xe giường nằm chạy tuyến Hà Nội – Bắc Kạn với mức giá 150.000 đồng/1 lượt. Để đặt vé các bạn liên hệ số điện thoại: 0915204806.

    41. Nhà xe Nguyễn Xuân Hùng

    42. Xe khách Đại Bàng

    Nhà xe Đại Bàng từ bến xe Giáp Bát đi Lạng Sơn xuất bến Giáp Bát lúc 6h đến 16h30 hàng ngày. Giá vé 100.000 đồng/người/lượt. Để đặt vé các bạn liên hệ số điện thoại: 0944.219.688.

    43. Xe Sâm Hảo

    44. Xe Diệp Thủy

    Xe Diệp Thủy 16 chỗ phục vụ tuyến Hà Nội – Lạng Sơn và ngược lại. Xe xuất bến Giáp Bát lúc 17h hàng ngày. Giá vé 100.000 đồng/người/lượt, các bạn có thể gọi số 0968.416.888 để đặt trước.

    46. Nhà xe Lệ Sơn

    Xe Lệ Sơn chuyên chạy tuyến Hà Nội – Lai Châu. Với mức giá 300.000 đồng/1 lượt, khách hàng có thể liên hệ số điện thoại 0983 559 888 để đặt vé.

    47. Nhà xe Hoàng Anh

    Đây cũng là xe chạy Tuyến Hà Nội – Lai Châu, xuất phát từ bến xe Giáp Bát lúc 17h hàng ngày. Các bạn liên hệ một trong hai số điện thoại sau để đặt vé 0984.971.999 hoặc 0912.317.515 với mức giá 350.000/người.

    48. Xe Lê Dũng

    Xe Lê Dũng chạy tuyến Hà Nội – Điện Biên xuất phát từ bến xe Mỹ Đình. Các bạn đặt xe liên hệ một trong hai số điện thoại 02303810205 hoặc 0915.055.694 với mức giá 530.000/người.

    49. Xe Khánh An

    50. Xe Hà Tiến

    Với mức giá 350.000 đồng/1 người, xe Hà Tiến chạy tuyến Hà Nội – Điện Biên luôn sẵn sàng phục vụ khách hàng. Bạn chỉ cần liên hệ đặt vé qua số điện thoại: 0230 3810 886 là sẽ được hỗ trợ tận tình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sinh Viên Nên Mua Xe Gì? Mẫu Xe Máy Cho Sinh Viên Nữ Giá Dưới 40 Triệu
  • Tư Vấn Chọn Xe Máy Cho Sinh Viên Mới Nhập Trường
  • Kinh Nghiệm Mua Xe Máy Cũ Không Bao Giờ Bị Lừa
  • Những Kinh Nghiệm Mua Xe Máy Cũ
  • Mua Xe Máy Online? Xu Hướng Mới Ngày Nay
  • Ý Nghĩa Của Từng Con Số Trong Số Điện Thoại

    --- Bài mới hơn ---

  • Bí Ẩn Gì Đặc Biệt Đằng Sau Các Con Số 80
  • Đầu Số 083 Là Mạng Gì? Ý Nghĩa Của Đầu Số 083
  • Biển Số Xe Long An Là Bao Nhiêu? Cách Nhận Biết Theo Từng Huyện, Thành Phố
  • Nhu Cầu Đăng Ký Cấp Mới Giấy Chứng Nhận Xe Ở Biên Hòa Tăng Cao
  • Biển Số Xe Đồng Tháp Là Bao Nhiêu?
  • Bạn đang sử dụng điện thoại? bạn có biết ý nghĩa của từng con số trong chính số điện thoại của bạn? không chỉ đẹp, dễ nhớ mà số điện thoại còn giúp bạn rất nhiều trong sự nghiệp cũng như cuộc sống của bạn.

    Đầu tiên hãy xem các con số khi phiên âm theo Hán Việt và cách giải nghĩa của chúng:

    Ví dụ một số điện thoại: 09.456.01234

    456: 4 mùa sinh lộc

    01234: tay trắng đi lên, 1 vợ, 2 con, 3 tầng, 4 bánh

    1486 = 1 năm 4 mùa phát lộc / 1 năm 4 mùa lộc phát

    456 = 4 mùa sinh lộc

    4953 = 49 chưa qua 53 đã tới

    569 = Phúc – Lộc – Thọ

    227 = Vạn Vạn Tuế

    15.16.18 = Mỗi năm – mỗi lộc – mỗi phát

    18.18.18 = Mỗi năm 1 phát

    19.19.19 = 1 bước lên trời

    1102 : Độc nhất vô nhị

    2204 = Mãi mãi không chết

    6686 : Lộc lộc phát lộc

    6868 : Lộc phát lộc phát

    5555 : Sinh đường làm ăn

    5656 : Sinh lộc sinh lộc

    0578 : Không năm nào thất bát

    1111 : Tứ trụ vững chắc

    2626: Mãi lộc mãi lộc

    2628: hái lộc hai phát

    1368: Cả một đời lộc phát – KIM LÂU

    1515: 2 cái rằm

    1618: Nhất lộc nhất phát

    8683: Phát lộc phát tài

    5239: tiền tài

    9279: tiền lớn tài lớn

    3937: tài trời

    3938: thần tài thổ địa

    3939: tài lộc

    3333: Toàn tài

    8386: phát tài phát lộc

    8668: Phát lộc lộc phát

    4648: Tứ lộc tứ phát

    8888: Tứ phát

    4078: Bốn mùa không thất bát

    6666: Tứ lộc (nếu mà dân miền Tây gọi là 4 ông lục)

    3468: Tài tử lộc phát

    6578: 6 năm thất bát

    6868: lộc phát lộc phát (sáu tấm sáu tấm)

    1668: Càng ngày càng phát

    8686: Phát lộc phát lộc

    7308: Thất tài không phát

    7939: Thần tài LỚN, Thần tài nhỏ

    7838: Ông địa lớn, Ông địa nhỏ

    7878 :thất bát, thất bát (ông địa)

    2879: mãi phát tài

    1102: Độc nhất vô nhị

    1122 : Một là một, hai là hai

    6789: Sang bằng tất cả (sống bằng tình cảm)

    6758 : sống bằng niềm tin

    0607: Không xấu không bẩn

    9991: Chửi cha chúng mày

    9999: tứ cẩu

    0378: Phong ba bão táp

    8181: Phát 1 phát 1

    3737: Hai ông trời

    6028: Xấu không ai tán

    7762: bẩn bẩn xấu trai

    8906: tái chín tái sụn

    (Cái này có lẽ hợp với những người có tâm hồn ăn uống!) Ý nghĩa của từng con số gắn liền với xui xẻo và tai họa:

    1110 (0111) = chết thảm (3 hương 1 trứng)

    7749 = chết cực thảm

    4953 = chết cực kỳ thê thảm

    5555: Năm năm nằm ngủ (người thực vật)

    2204: Mãi mãi không chết

    4444: Tứ bất tử

    8648 : trường sinh bất tử

    0404 : không chết không chết

    ý nghĩa của từng con số và một vài con số linh tinh khác:

    0808: Không tắm, không tắm (số của Cái bang)

    0805: Không tắm, không ngủ (số của Tử tù)

    3546: Ba năm bốn cháu

    3508: Ba năm không tắm

    5505: Năm năm không ngủ

    2306: Hai bà cháu

    7777: Thất học, thất tình, thất nghiệp, thất đức

    1111: 4 cây đèn cầy

    1314: Trọn đời trọn kiếp

    5031: Anh không nhớ em

    9898: Có tiền có tật

    2412: 24 tháng 12 Noel

    1920: Nhất chín nhì bù

    3456 : Bạn bè nể sợ (B – B- N – S)

    6789 : San bằng tất cả ( 6 – 7 – 8 – 9 : S – B – T – C ) hoặc Sống bằng tình cảm.

    4078 : Số này dân làm ăn rất thích ý nghĩa của nó là bốn mùa làm ăn không thất bát.

    4444 : Tứ tử trình làng

    7777 : Thất bát quanh năm

    Theo Thư- VNPT Vĩnh Phúc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sim 0808, Số 8 Nghĩa Là Phát, Bán Sim 0808
  • Ý Nghĩa Bất Ngờ Từ Đầu Số 089 Mang Lại Cho Người Sử Dụng
  • Sim Đầu Số 086 Mang Ý Nghĩa Gì?
  • Đầu Số 086 Của Mạng Nào ? Ý Nghĩa Đầu Số 086
  • Bạn Có Biết Đầu Số 087 Của Mạng Nào Hay Chưa?
  • Ý Nghĩa Số Điện Thoại, Sim Đuôi Điện Thoại

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Sim Thần Tài Đuôi 399 Và Mệnh Hỏa
  • 0326 Mck Nghĩa Là Gì? Câu Trả Lời Chính Xác Nhất Đây Rồi
  • Sim 0326, Số 6 Nghĩa Là Lộc, Bán Sim 0326
  • Ý Nghĩa Đầu Số 036 Là Gì, Những Điều Bạn Nên Biết Về Đầu Số 036
  • 036 Là Mạng Gì? Những Ý Nghĩa Nổi Bật Của Đầu Số 036
  • Ý nghĩa sim điện thoại của bạn là gì? đuôi sim điện thoại của bạn nói lên điều gì? Bài viết này sẽ giúp bạn lý giải ý nghĩa số sim điện thoại của mình theo một số cách suy diễn thường gặp trong cuộc sống.

    Một số dạng luận sim phổ biến:

    0 = Tay trắng / Bất (phủ định).

    Ý nghĩa số 1: (Sinh) là căn bản của mọi sự biến hóa, là số khởi đầu, luôn đem lại những điều mới mẻ, tốt đẹp, đem tới 1 sinh linh mới, 1 sức sống mới cho mọi người.

    Ý nghĩa số 2: Tượng trưng là một cặp, một đôi, một số hạnh phúc (song hỷ) và điều hành thuận lợi cho những sự kiện như sinh nhật, cưới hỏi, hội hè. Số hai tượng trưng sự cân bằng âm dương kết hợp tạo thành thái lưu hay là nguồn gốc của vạn vật.

    Ý nghĩa số 3:(Tài) số 3 thì có nhiều quan niệm khác nhau, người xưa thường dùng các trạng thái, hình thể gắn với số 3 như: Tam bảo (Phật – Pháp – Tăng), Tam giới (Dục giới, Sắc giới và Vô sắc giới), Tam thời (Quá khứ – Hiện tại – Vị lai), Tam vô lậu học (Giới – Định – Tuệ), Tam đa (Đa phúc, Đa lộc, Đa thọ), Tam tài (Thiên, Địa, Nhân);

    Ý nghĩa số 4: Là sự hình thành của hai đôi. Hai cặp chắc hẳn phải tốt lành, thuận lợi nhưng trong cách phát âm tiếng Trung Quốc nó giống như chữ “tử” (chết). Vì thế sự kết hợp này không được tốt đẹp lắm. Người Trung Hoa thường không thích số 4, nhưng nếu không sử dụng số 4 thì không có sự hài hòa chung, như trong âm dương ngũ hành có tương sinh mà không có tương khắc, số 4 còn có ý nghĩa 4 mùa. Chẳng hạn như 468: bốn mùa lộc phát – số rất đẹp, rất ý nghĩa.

    Ý nghĩa số 5: Số 5 có ý nghĩa huyền bí xuất phát từ học thuyết Ngũ Hành. Mọi sự việc đều bắt đầu từ 5 yếu tố. Trời đất có ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) – Người quân từ có ngũ đức (Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí, Tín) – Cuộc sống có ngũ phúc (Phú, Quý, Thọ, Khang, Ninh). Số 5 còn là số Vua, thuộc hành Thổ, màu Vàng. Ngày xưa những ngày 5, 14 (4+1=5), 23 (2+3=5) là những ngày Vua thường ra ngoài nên việc buôn bán bị ảnh hưởng. Bây giờ không còn Vua nữa nên mọi người đi đâu vào ngày này thường ít đông và dễ chịu. Không hiểu sao người lại kiêng cử đi lại ngày này. Ngũ đế (Phục Hy, Thần Nông, Huỳnh Đế, Nghiêu, Thuấn). Ngũ luân (Vua tôi, Cha con, Vợ chồng, Anh em, Bạn bè).

    Ý nghĩa số 6:(Lộc) Là gấp đôi của số ba và như thế là điềm lành, thuận lợi. Số 6 theo người Trung Hoa thì sẽ đem tới thuận lợi về tiền bạc và vận may cho người dùng nó.

    Ý nghĩa số 7: Theo đạo Phật số 7 có ý nghĩa là quyền năng mạnh nhất của mặt trời. Những người theo đạo Phật tin rằng trong suốt tháng 7 (âm lịch) tất cả linh hồn trên thiên đường và địa ngục sẽ trở lại dương gian. số 7 còn tượng trưng cho sự thành tựu sinh hóa cả vũ trụ không gian là đông,tây, nam, bắc; thời gian là quá khứ, hiện tại, tương lai.

    Ý nghĩa số 8:(Phát) Cũng là số có nhiều sự quan hệ tôn giáo, là tám điều bất tử trong đạo Lão và bát chánh trong Phật giáo. Số 8 có hai nét đều từ trên xuống giống kèn loe ra, giống như cuộc đời mỗi con người, càng ngày càng làm ăn phát đạt.

    Ý nghĩa số 9: (Vĩnh Cửu, Trường Tồn, Quyền Lực) Từ xưa số 9 luôn được coi như là biểu trưng của sự quyền uy và sức mạnh: Ngai vua thường đặt trên 9 bậc, vua chúa thường cho đúc cửu đỉnh (9 cái đỉnh) để minh họa cho quyền lực của mình.

    Cách tính quẻ sim hung cát

    Bên cạnh dùng sim số đẹp dễ nhớ dễ dọc thì việc sở hữu một sim số điện thoại hợp với thời vận, cung mệnh vừa cát tường vừa mang dấu ân riêng cho bạn vừa mang đến sự an lành tốt đẹp.

    Phương pháp:Lấy 4 số cuối của số điện thoại chia cho 80, lấy số dư của phép chia để tra theo liệt kê phía dưới để biết số điện thoại tốt hay xấu.

    Ví dụ: Số điện thoại có 4 số cuối là 3201, chia cho 80 dư 1, tra theo số 1; Số cuối 3202, chia cho 80 dư 2, tra theo số 2.

    Bảng tra số điện thoại cát tường như ý:Số – Ý nghĩa: Giải thích (Quẻ)

    1. Đại triển hoành đồ: Đạt được thành công (Cát – tốt)

    2. Nhất thịnh nhì suy: Làm mệt mà không được gì (Hung – xấu)

    3. Mặt trời dâng lên: Vạn sự thuận lợi (Cát)

    4. Tiền đồ mấp mô: Kham khổ dày vò (Hung)

    5. Làm ăn phát đạt: Danh lợi đề huề (Cát)

    6. Vận may trời cho: Đạt được thành công (Cát)

    7. Cát tường êm ấm: Chắc chắn đạt được thành công (Cát)

    8. Phấn đấu lý tưởng: Có ngày thành công (Cát)

    9. Tự làm kiệt lực: Tài lợi vô vọng (Hung)

    10. Nỗ lực vô ích: Phí công không được gì (Hung)

    11. Vững bước xây thành: Chắc chắn được người kính ngưỡng (Cát)

    12. Gầy gò yếu đuối: Khó thành việc lớn (Hung)

    13. Cát vận trời cho: Được người kính ngưỡng (Cát)

    14. Hoặc thắng hoặc bại: Tùy vào nghị lực (Hung)

    15. Thành tựu việc lớn: Chắc chắn hưng thịnh (Cát)

    16. Thành tựu lập nghiệp: Danh lợi đề huề (Cát)

    17. Quý nhân phù trợ: Đạt được thành công (Cát)

    18. Thuận lợi hưng thịnh: Mọi việc thuận buồm xuôi gió (Cát)

    19. Nội ngoại bất hòa: Trở ngại ùn ùn (Hung)

    20. Chịu hết gian khổ: Lo âu sầu não (Hung)

    21. Chuyên chú làm ăn: Thông minh khéo làm (Cát)

    22. Có tài không làm: Việc không như ý (Hung)

    23. Danh vang tứ phương: Sẽ thành đại nghiệp (Cát)

    24. Cần dựa chính mình: Đạt được thành công (Cát)

    25. Thiên thời địa lợi: Đạt được thành công (Cát)

    26. Phong ba bão táp: Vượt mọi chông gai (Hung)

    27. Nửa thịnh nửa suy: Giữ được thành công (Hung ẩn cát)

    28. Gặp suy chuyển cát: Gặp khó khăn chuyển thành tốt đẹp (Cát)

    29. Thẳng bước mây xanh: Tài trí đạt được thành công (Cát)

    30. Cát hung chia nửa: Nửa được nửa mất (Hung)

    31. Danh lợi đề huề: Thành tựu đại nghiệp (Cát)

    32. Con rồng trong ao: Có ngày thành công (Cát)

    33. Tài giỏi cẩn thận: Chắc chắn hưng thịnh (Cát)

    34. Tai nạn không dứt: Khó chờ thành công (Hung)

    35. Trung dung nửa cát: Bo bo giữ mình (Cát)

    36. Sóng gió không ngừng: Ngập trong nghèo túng (Hung)

    37. Gặp hung hóa cát: Mưa thuận gió hòa (Cát)

    38. Danh thì được đến: Khó đạt được lợi (Hung ẩn cát)

    39. Tiền đồ rộng lớn: Chờ đến tương lai (Cát)

    40. Nửa thịnh nửa suy: Chìm nổi vô định (Cát ẩn hung)

    41. Trời cho tài vận: Tiền đồ vô lượng (Cát)

    42. Không chuyên sự nghiệp: Không đạt thành công (Cát ẩn hung)

    43. Nhẫn nhịn chịu đựng: Biến hung thành cát (Cát ẩn hung)

    44. Việc khó như nguyện: Tham công tiếc việc (Hung)

    45. Cây xanh trổ lá: Thành công mãn nguyện (Cát)

    46. Gập ghềnh mấp mô: Trắc trở ùn ùn (Hung)

    47. Quý nhân phù trợ: Đạt được thành công (Cát)

    48. Danh lợi song toàn: Phồn vinh phú quý (Cát)

    49. Gặp cát được cát: Gặp hung thì hung (Hung)

    50. Cát hung đều có: Nửa thắng nửa bại (Cát ẩn hung)

    51. Nửa thịnh nửa suy: Chìm nổi bất ngờ (Cát ẩn hung)

    52. Trời quang mây tạnh: Đạt được thành công (Cát)

    53. Thịnh suy chiếm nửa: Trước cát sau hung (Cát ẩn hung)

    54. Nỗ lực hết mình: Khó được thành công (Hung)

    55. Bề ngoại sáng rọi: Bên trong lại ẩn họa hoạn khôn lường (Cát ẩn hung)

    56. Việc không như ý: Khó được thành công (Hung)

    57. Nỗ lực làm việc: Tài vận đến cửa (Cát)

    58. Chìm nổi bấp bênh: Trước hung sau cát (Hung ẩn cát)

    59. Làm việc do dự: Khó đạt thành công (Hung)

    60. Ý tưởng mơ hồ: Khó tìm phương hướng (Hung)

    61. Vân che nửa nguyệt: Phong ba ẩn dấu (Cát ẩn hung)

    62. Ưu phiền nóng nảy: Mọi việc khó làm (Hung)

    63. Vạn vật giáo hóa: Dấu hiệu phồn vinh (Cát)

    64. Thập cửu không thành: Tốn công không được việc (Hung)

    65. Cát vận tự đến: Hưởng trọn danh tiếng (Cát)

    66. Trong ngoài bất hòa: Tổn hại chữ tín (Hung)

    67. Vạn sự như ý: Phú quý tự đến (Cát)

    68. Nắm chắc thời cơ: Đạt được thành công (Cát)

    69. Dao động bấp bênh: Thường gặp khốn khó (Hung)

    70. Kinh doanh thất bại: Khó tránh nghèo khổ (Hung)

    71. Cát hung chiếm nửa: Chỉ có thể dựa vào ý chí (Cát ẩn hung)

    72. Mất rồi lại có: Khó được an bình (Hung)

    73. An lạc tự đến: Cát tường như ý (Cát)

    74. Vô trí vô mưu: Khó được thành công (Hung)

    75. Trong cát có hung: Tiến không bằng giữ (Cát ẩn hung)

    76. Vô số đại hung: Dấu hiệu phá sản (Hung)

    77. Khổ trước sướng sau: Không bị thất bại (Cát ẩn hung)

    78. Nửa được nửa mất: Hoa trong gương trăng trong nước (Cát ẩn hung)

    79. Tiền đồ mờ mịt: Hy vọng ít ỏi (Hung)

    80. Được rồi lại mất: Phí hoài tâm kế (Cát ẩn hung)

    81. (Số 1) Số chiếm cực đỉnh: Đạt được thành công (Cát)

    Ý nghĩa số, đuôi số điện thoại Nếu 4 số cuối sim điện thoại của bạn rơi vào trường hợp này nên vứt

    Với thời buổi công nghệ hiện nay, chiếc điện thoại đã trở thành món đồ vật bất ly thân của mỗi người và theo đó họ sẽ sở hữu cho mình ít nhất một số điện thoại. Khi lựa chọn số điện thoại để mua, chắc hẳn rất nhiều người trong số chúng ta đều muốn chọn số điện thoại đẹp, độc, lạ, dễ nhớ,… nhưng không phải ai cũng biết được ý nghĩa thực sự của từng số trong số điện thoại đó.

    Số điện thoại của bạn có ý nghĩa gì?

    Ý nghĩa của các số trong điện thoại

    Ý nghĩa của các số trong điện thoại của bạn cụ thể như sau:

    • Số 0: Không có gì, bình thường – Theo quan điểm phong thủy, số 0 mang lại nhiều man mắn, thích hợp với phụ nữ. Chị em phụ nữ NÊN chọn mua những Sim như kiểu 000, 0000 hay đặc biệt hơn là 00000.

    • Số 1: Nhất – Là số thể hiện sự vững chắc, biểu tượng cho sự quyết tâm.

    • Số 2: Mãi – Là số thể hiện sự dài lâu, mãi mãi. Phù hợp khi kết hợp với các số 6, 8, 9.

    • Số 3: Tài – Là số thể hiện sự vững chắc, hài hòa, thích hợp với những người làm ăn.

    • Số 4: Tử – Nhiều người không thích vì họ phát âm là Tứ giống như chữ “Tử”.

    • Số 5: Sinh – Là số đứng giữa, mang giá trị kết hợp, biểu trưng cho sự trường tồn, bất diệt.

    • Số 6: Lộc – Theo quan điểm kinh doanh thì số 6 mang lại nhiều may mắn. Hai số 6 và 8 ghép lại là “lộc phát”(68) hoặc “phát lộc”(86).

    • Số 8: Phát – Theo quan điểm kinh doanh thì số 8 mang lại nhiều may mắn.

    • Số 9: Cửu – Là số có giá trị cao nhất thể hiện cho sự vĩnh cửu trường tồn.

    số và các hình ảnh tượng trưng

    Tương truyền rằng, thời Pháp thuộc, ở Sài Gòn có các sòng bạc do người Hoa lập nên để kiếm lợi, trong đó nổi tiếng nhất phải kể đến 2 cái tên Kim Chung và Đại Thế Giới. Trong số các trò chơi cờ bạc tại đó, có một trò gọi là Xổ số đề, tức là xổ các cặp số đã được đề trên các tấm vé. Trò này thu hút được rất nhiều con bạc từ các tầng lớp lao động bình dân, tuy nhiên có một vấn đề là những người này thường ít học và không biết chữ, do vậy họ không có cách nào hiểu được chữ viết và các số được ghi trên tấm vé. Để giải quyết vấn đề này, các sòng bạc là cho in bức những hình vẽ đặc biệt trên các tấm vé để tất cả mọi người có thể dễ dàng nhận biết số mà mình đã mua. Khi đến giờ công bố số trúng thưởng, nhà cái cho treo những tấm bảng thật lớn trên các cây cột cao, để từ xa mọi người đều nhìn thấy. Chỉ cần nhìn vào hình vẽ trên các tấm bảng này là người mua vé sẽ biết mình có trúng thưởng hay không. Cụ thể các số tương ứng với những hình vẽ như sau:

    Số 01 – 41 – 81: Con cá trắng

    Số 03 – 43 – 83: Xác chết (con vịt)

    Số 04 – 44 – 84: Con công

    Số 05 – 45 – 85: Con trùng

    Số 09 – 49 – 89: Con trâu

    Số 10 – 50 – 90: Con rồng nằm

    Số 12 – 52 – 92: Con ngựa

    Số 14 – 54 – 94: Con mèo nhà

    Số 15 – 55 – 95: Con chuột

    Số 18 – 58 – 98: Con mèo rừng

    Số 19 – 59 – 99: Con bướm

    Số 39 – 79: Thần tài (39 là thần tài nhỏ, 79 là thần tài lớn)

    Khi ghép các số lại với nhau ta sẽ được 1 số tổ hợp đặc biệt có ý nghĩa như sau:

    Số 01234: Tay trắng đi lên, 1 vợ, 2 con, 3 tầng, 4 bánh

    Số 1486: 1 năm 4 mùa phát lộc / 1 năm 4 mùa lộc phát

    Số 456: 4 mùa sinh lộc, cả năm tốt đẹp

    Số 4953: 49 chưa qua 53 đã tới

    Số 15.16.18: Mỗi năm – mỗi lộc – mỗi phát

    Số 18.18.18: Mỗi năm 1 phát

    Số 19.19.19: 1 bước lên trời

    Số 2204: Mãi mãi không chết

    Số 6686: Lộc lộc phát lộc

    Số 6868: Lộc phát lộc phát

    Số 5555: Sinh đường làm ăn

    Số 5656: Sinh lộc sinh lộc

    Số 0578: Không năm nào thất bát

    Số 1111: Tứ trụ vững chắc

    Số 2628: Hái lộc hai phát

    Số 1368: Cả một đời lộc phát – KIM LÂU

    Số 1618: Nhất lộc nhất phát

    Số 8683: Phát lộc phát tài

    Số 9279: Tiền lớn tài lớn

    Số 3938: Thần tài thổ địa

    Số 8386: Phát tài phát lộc

    Số 8668: Phát lộc lộc phát

    Số 4078: Bốn mùa không thất bát

    Số 6666: Tứ lộc (nếu mà dân miền Tây gọi là 4 ông lục)

    Số 6868: Lộc phát lộc phát (sáu tấm sáu tấm)

    Số 1668: Càng ngày càng phát

    Số 8686: Phát lộc phát lộc

    Số 7308: Thất tài không phát

    Số 7939: Thần tài LỚN, Thần tài nhỏ

    Số 7838: Ông địa lớn, Ông địa nhỏ

    Số 7878: Thất bát, thất bát (Ông địa)

    Số 1122: Một là một, hai là hai

    Số 6789: Sang bằng tất cả (sống bằng tình cảm)

    Số 6758: Sống bằng niềm tin

    Số 0607: Không xấu không bẩn

    Số 9991: Chửi cha chúng mày

    Số 0378: Phong ba bão táp

    Số 6028: Xấu không ai tán

    Số 7762: Bẩn bẩn xấu trai

    Những số hợp với người có tâm hồn ăn uống

    Số 0908: Không chín không tái

    Số 8906: Tái chín tái sụn

    Những số mang nghĩa tốt, điều may mắn

    Số 6062: Sống không sợ ai

    Số 2204: Mãi mãi không chết

    Số 8648: Trường sinh bất tử

    Số 0404: Không chết không chết

    Những số gắn liền với xui xẻo và tai họa

    Số 1110 (0111): chết thảm (3 hương 1 trứng)

    Số 4953: chết cực kỳ thê thảm

    Số 5555: Năm năm nằm ngủ (người thực vật)

    Những số mang ý nghĩa khác

    Số 0808: Không tắm, không tắm (số của Cái bang)

    Số 0805: Không tắm, không ngủ (số của Tử tù)

    Số 3508: Ba năm không tắm

    Số 5505: Năm năm không ngủ

    Số 7777: Thất học, thất tình, thất nghiệp, thất đức, thất bát quanh năm

    Số 1314: Trọn đời trọn kiếp

    Số 5031: Anh không nhớ em

    Số 2412: 24 tháng 12 Noel

    Số 1920: Nhất chín nhì bù

    Số 3456: Bạn bè nể sợ (B – B- N – S)

    Số 6789: San bằng tất cả ( 6 – 7 – 8 – 9: S – B – T – C ) hoặc Sống bằng tình cảm

    Số 4078: Số này dân làm ăn rất thích ý nghĩa của nó là bốn mùa làm ăn không thất bát

    Số 1368 : Dãy số đuôi 1368 là dãy số đẹp đặc biệt với người kinh doanh, được quan niệm là “Sinh Tài Lộc Phát” (số 1 là Sinh (sinh sôi nảy nở), số 3 là Tài, số 68 là Lộc phát). Tuy nhiên dãy số 1368 còn có một điểm rất đặc biệt mà ít người phát hiện ra đó là: 123+456+789=1368. Đây là 3 cặp số nối tiếp nhau trong dãy số tự nhiên từ 0 – 9 cộng tổng lại thành ra 1368, có thể hiểu 1368 là chuỗi số đại diện cho sự tổng hòa các số có đẹp có xấu và mang tính chọn lọc cao nhất của dãy số tự nhiên. Hơn nữa 1368 lại không chứa các số bị coi là xấu như 4 và 7 trong đó nên càng mang tính chọn lọc rất cao, hơn nữa đây là số tiến đều không bị ngắt đoạn lên xuống chập chùng, chỉ sự thăng tiến cho chủ nhân của số này.

    Bạn có biết 4 số cuối trong sim điện thoại có ý nghĩa rất quan trọng, cũng chính vì thế mà những chiếc sim năm sinh với 4 số cuối trong sim …

    Ý nghĩa các số trong điện thoại của bạn nói lên điều gì

    Đã bao giờ bạn nghĩ tới ý nghĩa của các số điện thoại mà bạn đang dùng chưa. Tham khảo bài viết để biết ý nghĩa các số trong điện …

    Số điện thoại bạn đang dùng có ý nghĩa gì? – Dân Sinh

    Xem ý nghĩa số điện thoại của bạn. … Ngày sinh của bạn thực sự có ý nghĩa gì ? Những ai sẽ cho bạn vào tròng ngày cá tháng 4. Tổng thống Hoa Kỳ Donald …

    NEW *** Bổ sung tính năng bói Mệnh theo tuổi: Kiểm tra ngay để biết bạn thuộc mệnh phong thủy nào: KIM, MỘC, THỦY, HỎA, THỔ, bạn hợp với màu sắc nào, …

    ý nghĩa 4 số cuối điện thoại

    giải mã sim điện thoại của bạn

    giải mã ý nghĩa số điện thoại

    ý nghĩa của số điện thoại đang dùng

    ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại

    phần mềm ý nghĩa số điện thoại

    bói số điện thoại của bạn nói lên điều gì

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vậy Lựa Chọn Sim Đuôi 468 Như Thế Nào?
  • #2 Cách Đánh Giá Sim Lộc Phát
  • Thiên Thần Số 685 Nghĩa
  • Sim 816, Số 6 Nghĩa Là Lộc, Bán Sim 816
  • Sim 0982*436, Số 6 Nghĩa Là Lộc, Bán Sim 0982*436
  • Sim Đuôi 1368 Có Ý Nghĩa Gì? Muốn Mua Sim Số 1368 Cần Biết Những Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Sim 039*1268, Sim Lộc Phát Đuôi 68
  • Ý Nghĩa Sim Đuôi 268, Cách Chọn Sim Lộc Phát 268
  • Ý Nghĩa Sim Đuôi 1386 Và Cách Chọn Sim Phù Hợp Nhất
  • Bạn Đã Biết Gì Về Sim Đuôi 1386 Chưa?
  • Giới Thiệu Về Sim Lộc Phát Đuôi 1386
  • Sim đuôi 1368 là gì?

    Sim đuôi 1368 nằm ở cuối sim và nó có một tên gọi đại diên cho riêng nó là sim ” sinh, tài, phát, lộc”. Sim số đẹp đuôi 1368 cũng thuộc dòng sim lộc phát vì có 68 ở cuối sim.

    Ý nghĩa của số 1368

    Ý nghĩa của số 1368 sẽ khiến quý khách yêu sim sơn

    Sự kết hợp hài hoà giữa 4 con số đẹp theo chiều tăng tiến, vô tình tạo nên nhiều ý nghĩa sim 1368 vô cùng tốt đẹp.

    • Số 1: Đây là con số ” SINH” đại diên cho sự sinh sôi , nảy nở, là nguồn gốc phát triển của mọi sự vật hiện tượng. Là con số ở vị trí mà không ai với được, đạt được, đó là vị trí số 1.
    • Số 3: Đây là con số ” TÀI” , Đại diện cho tài lộc, phú quý, cho sự vững chắc, kiên cường không bao giờ lay chuyển như kiềng 3 chân. Sự vững bền, trường tồn sẽ không bao giờ lauy động dù có đứng trước mọi khó khăn cám dỗ.
    • Số 6: Đây là con số ” Lộc” cùng với nét uốn cong vào trong tượng trưng cho tài lộc vào nhà, đời đời hưng thịnh.
    • Số 8: Đây là con số ” Phát” là con số thể hiện, đại diên cho sự phát triển không ngừng, thể hiện cho vinh hoa phú quý luôn phát triển, bền lâu.

    Sự kết hợp cả bốn con số 1368 ta được bộ số ” SINH TÀI PHÁT LỘC” . Bộ số là hội tụ tất cả những ý nghĩa tốt đẹp của 4 con số nêu trên tạo nên ý nghĩa sim 1368 vô cùng đẹp. Khiến bất kỳ ai yêu thích cũng đều muốn sở hữu.

    Sim số đuôi 1368 các nhà mạng?

    Sim số 1368 đẹp của nhà mạng viettel

    Đây là nhà mạng có nhiều đầu số nhất và có kho số khủng nhất nên số lương sim đuôi 1368 đủ lớn để thoả sức quý khách lựa chọn đủ các dạng: 09*1368, 08*1368, 03*1368.

    036.457.1368=1.3Tr

    0384.71.1368=1.3Tr

    0374.91.1368=1.3Tr

    0354.27.1368=1.3Tr

    035.347.1368=1.3Tr

    036.946.1368=1.3Tr

    0356.41.1368=1.3Tr

    0334.87.1368=1.3Tr

    035.446.1368=1.3Tr

    0384.07.1368=1.3Tr

    037.847.1368=1.3Tr

    0384.31.1368=1.3Tr

    0387.46.1368=1.3Tr

    Mua sim 1368 của nhà mạng mobifone

    Nhưng ai yêu thích sim số đẹp không thể bọ qua dòng sim đẹp 1368 với nhiều số đẳng cấp của nhà mạng mobifone với những lữa chọn không kém phần đa dạng: 090*1368, 093*1368, 07*1368… giá cả đa dạng đủ loại sim.

    0774.831.368=599K

    0786.941.368=700K

    0794.301.368=820K

    0792.47.1368=900K

    0784.121.368=900K

    0764.33.1368=900K

    0784.801.368=900K

    0762.741.368=957K

    0798.321.368=1.09Tr

    0792.651.368=1.09Tr

    0773.961.368=1.1Tr

    0764.361.368=1.1Tr

    079.64.9.1368=1.1Tr

    0782.301.368=1.1Tr

    0796.641.368=1.1Tr

    0772.30.1368=1.1Tr

    0706.641.368=1.17Tr

    0703.211.368=1.2Tr

    Mua sim sinh tài phát lộc của nhà mạng vinaphone

    Nổi bật của nhà mạng chăm sóc khách hàng tận tình chu đâó, với nhiều gói cước đa dạng hấp dẫn, chắc chắn sẽ là một lựa chọn không tồi khi sở hữu sim số đuôi 1368 của nhà mạng vinaphone như: 094*1368, 08*1368…

    0837.54.1368=950K

    0824.91.1368=950K

    0854.421.368=1.1Tr

    0852.941.368=1.1Tr

    0817.84.1368=1.1Tr

    0854.491.368=1.1Tr

    0847.411.368=1.15Tr

    0817.641.368=1.15Tr

    0847.781.368=1.25Tr

    0835.401.368=1.25Tr

    0814.421.368=1.25Tr

    0824.671.368=1.25Tr

    0816.341.368=1.25Tr

    0815.341.368=1.25Tr

    0814.211.368=1.25Tr

    0814.741.368=1.25Tr

    0815.44.1368=1.25Tr

    Ai mua sim số 1368 sẽ càng sinh tài lộc phát

    Ai mua sim số đuôi 1368 sẽ càng sinh tài phát lộc

    Theo các chuyên gia phong thuỷ số 1 thuộc hành Thuỷ, số 3 thuộc hành Mộc, số 6 thuộc hành Kim, số 8 thuộc hành Thổ. Từ đó ta có 3 cặp tương sinh Thuỷ sinh Mộc, Kim sinh Thuỷ, Thổ sinh Kim. Sim đuôi 1368 là sự kết hợp hài hoà, tổng thể tương sinh nên gần như bất kỳ ai sử dụng sẽ đều có được may mắn, tài lộc nhân đôi. Những ai hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh thì tiền tài như ý, phát lộc đại tài.

    Bộ sưu tập sim số đẹp 1368 mới nhất năm 2021. .

    Một số lời khuyên khi chọn sim 1368

    Tìm hiểu thật kỹ về các nhà mạng cung cấp sim 1368 để chọn nhà mạng phù hợp nhất với mình.

    • Chọn sim đuôi 1368 có sự kết hợp của những yếu tố may mắn vì ý nghĩa sim đuôi 1368 phù hợp rất nhiều vào các tiêu chí quý khách lựa chọn
    • Chọn địa chỉ mua sim 1368 có sự tin cậy, uy tín trên thị trường
    • Cận trọng trước những địa chỉ bán sim có giá sai lệch quá lớn đối với giá chung của thị trường.

    Cách mua sim số 1368 giá rẻ chỉ bằng vài thao tác đơn giản, tin cậy

    Cách mua sim số 1368 giá rẻ tại website tin cậy

    Bước 1: Truy cập chúng tôi

    Bước 2: Tại mục tìm kiếm nhấn *1368 và ấn tìm kiềm

    Bước 3: Chọn số và ấn vào số muốn mua để đặt hàng

    Bước 4: Nhân viên điện về chốt đơn sau khi nhận đơn hàng, quý khách bàn bạc cách nhận sim để tiến hành giao dịch.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Số Thiên Thần 77777 Ý Nghĩa: Năng Lượng Tâm Linh
  • Ý Nghĩa Của Sim Ngũ Quý Từ 0 Đến 9
  • Giải Oan Ý Nghĩa Tiêu Cực Của Số 7 Trong Sim Ngũ Quý 7
  • Ý Nghĩa Sim Đuôi 111 Và Cách Chọn Sim Tam Hoa 111 Chuẩn Nhất
  • Ý Nghĩa Sim Đuôi 111, Cách Chọn Sim Tam Hoa 111
  • 4 Số Cuối Dãy Số Điện Thoại Có Ý Nghĩa Gì Đặc Biệt?

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Số 40 Trong Sim Số Đẹp
  • Khám Phá Ý Nghĩa Sim Đuôi 40, 41, 42, 43, 44, 45, 56.. Đến 49?
  • Ý Nghĩa Số 40? Số 40 Mang Ý Nghĩa Gì?
  • Sim 034*048, Số 8 Nghĩa Là Phát, Bán Sim 034*048
  • Ý Nghĩa Số 43 Thiên Thần
  • Vì sao 4 số cuối điện thoại lại được nhiều người đặc biệt quan tâm?

    Nếu các bạn để ý sẽ thấy, dãy số tự nhiên 1, 2, 3, 4, 5…. Sẽ theo quy luật lớn dần và số sau sẽ lớn hơn số trước. Càng những con số về sau thì càng có ý nghĩa tốt đẹp. Đối với số sim điện thoại, những con số cuối cùng thể hiện cho sự kết thúc, dù kết thúc đó kết quả như thế nào, tốt đẹp hay xấu thì đều có những ý nghĩa khác nhau. Và nếu như số sim chữa những dãy số mang đến nhiều ý nghĩa, chiếc sim đó sẽ rất đẹp, mang đến nhiều điều tốt lành cho chủ nhân. Trong dãy số điện thoại, ngoài các con số đầu thể hiện các nhà mạng thì 4 con số cuối cùng trong dãy số sim có vị trí hết sức quan trọng, nó như là đại diện cho toàn bộ dãy số sim.

    Ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại:

    1102: Độc nhất vô nhị

    2204: Mãi mãi không chết

    6686: Lộc lộc phát lộc

    6868: Lộc phát lộc phát

    5555: Sinh đường làm ăn

    5656: Sinh lộc sinh lộc

    0578: Không năm nào thất bát

    1111: Tứ trụ vững chắc

    2626: Mãi lộc mãi lộc

    2628: Hái lộc hai phát

    1368: Cả một đời lộc phát – KIM LÂU

    1515: 2 cái rằm

    1618: Nhất lộc nhất phát

    8683: Phát lộc phát tài

    5239: Tiền tài

    9279: Tiền lớn tài lớn

    3937: Tài trời

    3938: Thần tài thổ địa

    3939: Tài lộc

    3333: Toàn tài

    8386: Phát tài phát lộc

    8668: Phát lộc lộc phát

    4648: Tứ lộc tứ phát

    8888: Tứ phát

    4078: Bốn mùa không thất bát

    6666: Tứ lộc (nếu mà dân miền Tây gọi là 4 ông lục)

    3468: Tài tử lộc phát

    6578: 6 năm thất bát

    6868: Lộc phát lộc phát (sáu tấm sáu tấm)

    1668: Càng ngày càng phát

    8686: Phát lộc phát lộc

    7308: Thất tài không phát

    7939: Thần tài LỚN, Thần tài nhỏ

    7838: Ông địa lớn, Ông địa nhỏ

    7878: Thất bát, thất bát (ông địa)

    2879: Mãi phát tài

    1122: Một là một, hai là hai

    6789: Sang bằng tất cả (sống bằng tình cảm)

    6758: Sống bằng niềm tin

    0607: Không xấu không bẩn

    9991: Chửi cha chúng mày

    9999: Tứ cẩu

    0378: Phong ba bão táp

    8181: Phát 1 phát 1

    3737: Hai ông trời

    6028: Xấu kô ai táng

    7762: Bẩn bẩn xấu trai

    0908: Không chín kô tái

    8906: Tái chín không sụn

    1110 (0111): Chết thảm (3 hương 1 trứng)

    7749: Chết cực thảm

    4953: Chết cực kỳ thê thảm

    2204: Mãi mãi không chết

    5555: Năm năm nằm ngủ (người thực vật)

    4444: Tứ bất tử

    8648: Trường sinh bất tử

    0404: Không chết, không chết

    0808: Không tắm, không tắm (số của Cái bang)

    0805: Không tắm, không ngủ (số của Tử tù)

    3546: Ba năm bốn cháu

    5505: Năm năm không ngủ

    2306: Hai bà cháu

    7777: Thất học, thất tình, thất nghiệp, thất đức

    1111: 4 cây đèn cầy

    1314: Trọn đời trọn kiếp

    5031: Anh ko nhớ em

    9898: Có tiền có tật

    2412: 24 tháng 12 Noel

    1920: Nhất chín nhì bù

    3456: Bạn bè nể sợ (B-B-N-S)

    6789: San bằng tất cả ( 6 – 7 – 8 – 9: S – B – T – C ) hoặc Sống bằng tình cảm.

    4078: Số này dân làm ăn rất thích ý nghĩa của nó là bốn mùa làm ăn không thất bát

    4444: Tứ tử trình làng

    7777: Thất bát quanh năm

    1368: Sinh Tài Lộc Phát

    4953: 49 chưa qua 53 đã tới

    1486: 1 năm 4 mùa phát lộc/1 năm 4 mùa lộc phát

    Sự kết hợp của các số tự nhiên thành 4 số lại mang đến rất nhiều điều thú vị phải không các bạn. Nếu lựa chọn được những con số đẹp, hợp phong thủy, thì mỗi một chiếc sim khi thích hợp với vận mệnh của một người sẽ khiến cho con người ta trở nên mạnh mẽ hơn, dũng cảm và ý chí hơn để thực hiện tốt mục tiêu mà mình đề ra, Không những thế, chiếc sim này còn như một thiên thần hộ mệnh, luôn bên bạn để trợ giúp bạn có thêm được nhiều may mắn, thuận lợi và thành công trong công việc, vui vẻ, hạnh phúc hơn trong cuộc sống.

    Bạn là người dùng sim và đang có nhu cầu sở hữu cho mìn những chiếc sim số đẹp, có đuôi sim phù hợp với giá cả hợp lý các bạn đừng quên liên hệ đến chợ sim 24h.

    Với uy tín lâu năm trong thị trường sim số giá rẻ Chợ sim 24h được biết đến như là một điểm mua sim số lý tưởng được nhiều người đặt niềm tin chọn lựa. Chợ sim 24h sở hữu kho sim cực lớn, đủ các nhà mạng, đủ về các loại giá. chúng tôi hầu như đáp ứng được tất cả các yêu cầu của khách hàng về sim. Khách hàng đến với Chợ sim 24h vì giá cả và luôn trở lại vì uy tín. Đặc biệt khí khách hàng mua sim luôn được giao miễn phí tại nhà mà không cần mất một khoản nào khác.

    Chợ sim 24h với đội ngũ nhân viên nhiệt tình chuyên nghiệp đảm bảo sẽ giúp quý khách mua được sim giá rẻ ương ý, cùng các hệ thống cửa hàng trên khắp 63 tỉnh thành giúp quý khách thanh toán và nhận sim trực tiếp trong ngày.

    THÔNG TIN VỀ CHÚNG TÔI

    Công Ty TNHH DV Viễn Thông 24h

    Mst: 0106798928

    Website: www.chosim24h.com

    Hotline: 0932.04.04.04 – 0942.04.04.04 – 0962.04.04.04 – 0974.04.04.04

    Tel: (024) 223 99999 – (028) 36 06 8888

    Quản lý: 0965.22.9999 – 0904.666.666 – 0845.000.000

    Địa chỉ: Số 3, hòa sơn, chúc sơn, chương mỹ, hà nội

    Địa chỉ: 813 hưng phú, p9, Q8, TP Hồ chí minh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bất Ngờ Với 3 Cách Khám Phá Ý Nghĩa Số Điện Thoại Của Bạn
  • Ý Nghĩa Số Thiên Thần 0404
  • Những Ý Nghĩa Số 44 Mà Bạn Không Thể Bỏ Qua
  • Sim Đầu Số 046, Đầu 046, Sim Đầu Số 046 Quẻ Số 59
  • Sim 034*046, Số 6 Nghĩa Là Lộc, Bán Sim 034*046
  • Cách Lựa Chọn Sim Số Điện Thoại Ý Nghĩa Theo Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Sim Đuôi 6888, Ý Nghĩa Sim 6888
  • Sim Lộc Phát 6888, Sim 6888 Số Đẹp Phong Thủy Kinh Dịch
  • Sim 035*7778, Sim Ông Địa Đuôi 78
  • Sim 7778, Sim Đuôi 7778 Sim Thần Tài Ông Địa 78 Vinaphone Viettel Mobifone
  • Tìm Hiểu Ý Nghĩa Của Dòng Sim Ông Địa Đẹp Và Hợp Phong Thủy
  • Cách lựa chọn sim số điện thoại ý nghĩa theo phong thủy

    – Người mệnh Kim : Nên dùng số 6,7,8

    – Người mệnh Mộc : Nên dùng số 1,3, 4

    – Người mệnh Thuỷ : Nên dùng số 6,1

    – Người mệnh Hoả : Nên dùng số 9, 0

    – Người mệnh Thổ : Nên dùng số 2,5,8,9

    Các số được đọc như sau: 1: chắc (chắc chắn, nhất, độc, sinh), 2: mãi (mãi mãi), 3: tài, 4: tử, 5: ngũ (hoặc “ngủ”, sinh), 6: lộc, 7: thất, 8: phát, 9: thừa (trường, cửu).

    Thế nên mới sinh ra chuyện khó phân giải: những người Việt mê số đề thì thích SIM số 78 (ông địa) nhưng người Hoa lại không thích vì 78 được đọc thành “thất bát”. Riêng các số 0, 1, 9 thì chỉ có nghĩa khi đứng chung với số khác, số 1 tượng trưng cho sự khởi đầu nên cần đứng trước, số 9 tượng trưng cho sự kết thúc nên cần đứng cuối cùng.VD: SIM 040404 (“không tử”) thì sẽ đắt hơn so với 141414 (“chắc tử”)

    9: đẹp, số này thì miễn bàn. 9 là con số tận cùng của dãy số 0-9 vĩnh cửu trường tồn.

    4: Người Hoa không thích vì họ phát âm là Tứ giống như chữ “Tử”(chết). Tuy nhiên nó không đến nỗi trầm trọng như vậy đâu. Còn có nghĩa khác là cái Vú.Bạn nào tinh ý sẽ nhận ra hãng điện thoại di động NOKIA nổi tiếng toàn cầu luôn lấy các con số từ 1 tới 9 để đặt tên cho các dòng sản phẩm khác nhau dành cho các mức độ khác nhau nhưng tuyệt đối là không bao giờ có Nokia 4xxx đơn giản vì hãng này duy tâm cho rằng đặt tên máy là Nokia 4xxx sẽ gặp rủi ro vì “chết”.

    39, 79: Thần Tài. 39 là thần tài nhỏ,79 là thần tài lớn.

    7: là thất (mất mát),8 là phát nhưng 78 đi liền kề nhau lại bị đọc là thất bát không hay.

    38, 78: Ông Địa. Tuy nhiên, coi chừng 78 phát âm là “Thất bát”(làm ăn lụn bại).

    37, 77: Ông Trời.

    40, 80: Ông Táo, Lửa.

    07: con heo con.

    10, 50, 90: con rồng nước.

    26, 66: con rồng bay.

    03, 43, 83: số này không đẹp (không tiện nói ra). 22, 62 cũng vậy.

    36, 76: thầy chùa hoặc bà vãi trong chùa.

    2626: Mãi lộc mãi lộc

    2628: hái lộc hai phát

    1368: Cả một đời lộc phát – KIM LÂU

    1515: 2 cái rằm

    1618: Nhất lộc nhất phát

    8683: Phát lộc phát tài

    52 39: tiền tài

    92 79: tiền lớn tài lớn

    39 37: tài trời

    39 38: thần tài thổ địa

    39 39: tài lộc

    3333: Toàn tài

    8386: phát tài phát lộc

    8668: Phát lộc lộc phát

    4648: Tứ lộc tứ phát

    8888: Tứ phát

    4078: Bốn mùa không thất bát

    6666: Tứ lộc (nếu mà dân miền Tây gọi là 4 ông lục)

    3468: Tài tử lộc phát

    6578: 6 năm thất bát

    6868: lộc phát lộc phát (sáu tấm sáu tấm)

    1668: Càng ngày càng phát

    8686: Phát lộc phát lộc

    7308: Thất tài không phát

    7939: Thần tài LỚN, Thần tài nhỏ

    7838: Ông địa lớn, Ông địa nhỏ

    7878 :thất bát, thất bát (ông địa)

    2879: mãi phát tài

    Phân loại sim số đẹp

    Phân loại:

    01 : Sim rác

    02 : Sim trùng biển số xe

    03 : Sim ngày tháng năm sinh

    04 : Sim ngày tháng có ý nghĩa (Quốc Khánh… hoặc ý nghĩa với người sử dụng)

    05 : Sim soi gương ( chúng tôi )

    06 : Sim lồng lộn ( chúng tôi / chúng tôi )

    07 : Sim số gánh ( ABBA / ABBBA )

    08 : Sim độc ( Sim số xấu, hiếm gặp )

    09 : Sim số tiến ( VD: 1234… 010203… 203040 … )

    10 : Sim phong thủy / luận / dịch nôm ( Sim hợp với mệnh người sử dụng Sim theo cách tính phong thủy )

    11 : Sim taxi (AB.AB.AB / ABC.ABC)

    12 : Sim tam hoa kep ( chúng tôi )

    13 : Simvip ( Sim tứ quý – ngũ phúc – lục tài … ) Sim dòng này dễ nhớ và rất đắt

    Ý nghĩa của sim so dep một số dạng luận SIM nôm phổ biến hiện nay:

    0 : Tay trắng / Bất (phủ định)

    1 : Nhất / Độc / Sinh

    2 : Mãi

    3 : Tài

    4 : Tử

    5 : Phúc / Sinh / Năm ( Ngày Tháng Năm )

    6 : Lộc

    7 : Thất / Bất ( 74 : Bất Tử ) / Tài Lớn

    8 : Phát

    9 : Con số tận cùng của dãy số 0-9 vĩnh cửu trường tồn

    1 Số dạng luận theo dải:

    – 2626: Mãi lộc mãi lộc2628: hái lộc hai phát

    – 1368: Sinh tài lộc phát – Cả một đời lộc phát – KIM LÂU

    – 1486 : 1 năm 4 mùa phát lộc / 1 năm 4 mùa lộc phát

    – 1515: 2 cái rằm

    – 1618: Nhất lộc nhất phát

    – 8683: Phát lộc phát tài

    – 52 39: tiền tài

    – 92 79: tiền lớn tài lớn

    – 39 37: tài trời

    – 39 38: thần tài thổ địa

    – 39 39: tài lộc

    – 3333: Toàn tài

    – 8386: phát tài phát lộc

    – 8668: Phát lộc lộc phát

    – 4648: Tứ lộc tứ phát

    – 8888: Tứ phát

    – 4078: Bốn mùa không thất bát

    – 6666: Tứ lộc (nếu mà dân miền Tây gọi là 4 ông lục)

    – 3468: Tài tử lộc phát

    – 6578: 6 năm thất bát

    – 6868: lộc phát lộc phát (sáu tấm sáu tấm)

    – 1668: Càng ngày càng phát

    – 8686: Phát lộc phát lộc

    – 7308: Thất tài không phát

    – 7939: Thần tài LỚN, Thần tài nhỏ

    – 7838: Ông địa lớn, Ông địa nhỏ

    – 7878 :thất bát, thất bát (ông địa)

    – 2879: mãi phát tài

    Cá tính

    1102: Độc nhứt vô nhị

    1122 : Một là một, hai là hai

    6789: Sang bằng tất cả (sống bằng tình cảm)

    6758 : sống bằng niềm tin

    0607: Không xấu không bẩn

    9991: Chửi cha chúng mày

    9999: tứ cẩu

    0378: Phong ba bão táp

    8181: Phát 1 phát 1

    3737: Hai ông trời

    6028: Xấu kô ai táng

    7762: bẩn bẩn xấu trai

    Tâm hồn ăn uống nè

    0908: kô chín kô tái

    8906: tái chín kô sụn

    Sinh tử

    1110 (0111) = chết thảm (3 hương 1 trứng)

    7749 = chết cực thảm

    4953 = chết cực kỳ thê thảm

    2204: Mãi mãi không chết

    5555: Năm năm nằm ngủ (người thực vật)

    4444: Tứ bất tử

    8648 : trường sinh bất tử

    0404 : ko chết ko chết

    Tùm lum

    0808: Không tắm, không tắm (số của Cái bang)

    0805: Không tắm, không ngủ (số của Tử tù)

    3546: Ba năm bốn cháu

    5505: Năm năm không ngủ

    2306: Hai bà cháu

    7777: Thất học, thất tình, thất nghiệp, thất đức

    1111: 4 cây đèn cầy

    1314: Trọn đời trọn kiếp

    5031: Anh ko nhớ em

    9898: Có tiền có tật

    2412: 24 tháng 12 Noel

    1920: Nhất chín nhì bù

    Số 0

    0102 hoặc 1102 = có 1 không có 2

    0404 = không chết không chết

    0378 = phong ba bão táp (dân đua xe hay thích biễn số này)

    0159 = 1 năm làm chín năm ăn

    1111 = tứ quý

    1234 = số tiến

    1102 = độc nhất vô nhị

    1204 = một hai không chết = nhất quyết không chết

    1122 = một là một hai là hai

    1655 = có lộc nằm hưởng

    1536 = mỗi năm ba cháu

    1629 = 1 sống 2 chết

    1518 = mỗi năm một phát(làm ăn càng ngày càng phát)

    Số 2

    2222 = tứ quý

    2828 = mãi phát mãi phát

    2345= số tiến

    2828 = mãi phát mãi phát

    2204 = mãi mãi bất tử

    2205 = mãi mãi ko ngủ(luôn tỉnh táo khi lái xe)

    Số 3

    3333 = tứ quý

    3456 = số tiến – bạn bè nể sợ

    3838 = 2 ông địa = tài phát tài phát

    3939 = 2 ông thần tài nhỏ = tài lâu tài lâu

    3883 = Tài Phát Phát Tài

    3806 = bà tám không xấu

    3888 = ?

    3535 = Dê xồm

    3131 = tài nhất tài nhất

    số 4

    4444 = tứ quý

    4567 = số tiến

    4078 = bốn mùa kô thất bát

    4953 = bốn chín chưa qua năm ba đã tới

    4555 = 4 gói 555

    4404 = tự tử không chết

    Số 5

    5555 = tứ quý

    5678 = số tiến

    5599 = ?

    5508= 5 năm ko tắm

    5959 = ngủ hoài hổng dậy

    5508 = năm năm không tắm(đeo biển này rồi ko cần fải “rửa xe” )

    5168 = Ngủ nhất định phát (tui đang phát lộc)

    5545 = năm năm chết đói( chết đói năm 45 )

    số 6

    6666 = tứ quý

    6868 = Lộc phát – lộc phát (Bùi Tiến Dũng có biễn số này nhất Hà Nội ai cũng muốn nó lắm)

    6688 = lộc lộc phát phát

    6789 = san bằng tất cả

    6969 = *** hí hí!

    6677 = xấu xấu bẩn bẩn

    6422 = Lộc đến nhà bác rồi nằm chết ở đó luôn mãi mãi

    6336 = ?

    6363 = Lộc tài Lộc Tài

    số 7

    7777 = tứ quý = tứ thất

    7979 = 2 ông thần tài

    7778 = phất phất phất phát = tam thất nhất phát

    7998 = ?

    7898 = ?

    7879 = ?

    7227 = thất mãi mãi thất

    7168 = Ra đường là phát (lăn bánh là có tiền)

    số 8

    8888 = tứ quý = toàn phát

    8686 = phát lộc phát lộc

    8668 = phát lộc lộc phát

    8688 = Phát lộc phát phát

    8338 = Phát Tài Tài Phát

    8583 = Tám năm tám bà

    8778 = ?

    8681 = phát lộc phát một

    số 9

    9999 = tứ quý = trường sinh bất lão = tứ cửu – cứu tử – đi va đập thoải mái mà ko chết

    Phân Tích Ý nghĩa của sim số đẹp:

    *Số 1 là tượng trưng cho đỉnh cao tối thượng, độc nhất không còn ai nữa, và con người ít ai giữ vị trí này lâu dài vì nó quá đơn độc (một mình) bởi chúng ta không phải là thần thánh, chỉ có thần thánh mới có thể nắm giữ vị trí này mãi mãi.

    *Số 2 là sự tượng trưng cho một cặp, một đôi, một con số hạnh phúc (song hỷ), là tượng trưng cho sự cân bằng âm dương kết hợp tạo thành thái lưu hay là nguồn gốc của vạn vật.

    *Số 3 là con số vững chắc, nó vững như kiềng 3 chân ấy, Người Trung Quốc có câu “3 với 3 là mãi mãi ” (bất tận) và là biểu tượng của sự trường thọ.

    Trong cách phát âm của nguời Trung Quốc, số 4 giống như chữ “tử” (chết). Vì thế sự kết hợp này không được tốt đẹp lắm.

    *Số 5 tượng trương cho danh dự, uy quyền, quyền lực. Nó đuợc hiểu là 5 ngọn núi linh thiêng của Trung Quốc. Vì thế là sự hy vọng, trường thọ và bất diệt.

    *Số 6 là gấp đôi của số 3 và như thế là điềm lành thuận lợi, không những thế, trong cách đọc của hán nôm, số 6 đồng âm với Lộc, vì vậy số sáu còn là biểu tưởng của Lộc, là tiền lộc, vàng lộc.

    *Số 7 là con số có sức mạnh kỳ diệu, nó là 7 sao và cùng gươm 7 sao dùng trong nghi lễ đạo Lão, tượng trưng cho sức mạnh, đẩy lùi ma quỷ, số 7 được ban cho một sức mạnh kỳ bí bất khả xâm phạm.

    *Số 8 là tám điểm bất tử trong đạo Lão và bát chánh trong phật giáo nó được hiểu như một con số phát, tự sinh, tự nhân.

    *Tiếng Trung Quốc số 9 đồng âm với từ “trường thọ và may mắn” là con số chính, hạnh phúc an lành và thuận lợi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bật Mí Ý Nghĩa Số 99
  • Sim Đuôi 3456 Mang Lại Sức Mạnh Gì Cho Người Sử Dụng?
  • Giải Mã Ý Nghĩa Sim Tiến 3456
  • Tại Sao Sim Tiến 3456 Lại Được Nhiều Người Ưa Chuộng Đến Vậy?
  • Sim Tiến Lên Bao Gồm Những Dãy Số Nào?
  • Ý Nghĩa Biển Số Xe Được Cập Nhật Mới Nhất Năm 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Loại Biển Số Xe Cơ Giới Của Việt Nam Ta ⋆ ?cgvt?
  • “dịch Biển Số Xe Online” Theo Phong Thủy 2021
  • Ý Nghĩa Sim Đuôi 5678
  • Cách Chọn Và Ý Nghĩa Của Sim Tiến 5678
  • Ý Nghĩa Sim Đuôi 4567
  • Ý nghĩa biển số xe

    Biển số xe hay còn gọi là biển kiểm soát xe cơ giới có ý nghĩa giúp phân biệt thông tin giữa các xe dựa vào ký hiệu số và chữ cũng như màu sắc trên biển. Từ đó có thể dịch nghĩa theo như đã quy định và tìm ra thông tin chủ sở hữu xe và biển số xe đó.

    Biển số xe được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp khi mua xe hay thực hiện quyền chuyển nhượng xe. Biển số xe làm bằng hợp kim nhôm sắt, có dạng hình chữ nhật hoặc hơi vuông, trên có in con số và chữ cũng như có sự khác biệt về màu nền và màu chữ. Các thông tin này đều mang thông tin chủ sở hữu.

    Dịch ý nghĩa biển số xe dựa vào gì

    Dịch ý nghĩa biển số xe theo cách thông thường sẽ dựa vào các ký tự số, chữ, màu ký tự và màu nền. Trong đó biển số xe sẽ được dịch nghĩa theo tỉnh thành, cấp bậc chủ xe đăng ký biển số cũng như phân biệt giữa hình thức đăng ký biển số xe.

    Cách đọc ký hiệu chữ cái và con số trên biển số xe ô tô

    Mỗi chiếc xe khi lưu thông trên đường đều phải có gắn biển số, nếu không sẽ bị xử phạt hành chính theo pháp luật. Tùy vào mỗi loại xe, tính chất xe khác nhau mà cũng có những loại biển số xe khác nhau được phân chia theo màu sắc hoặc các ký hiệu có trong biển số.

    Một biển số xe ô tô thông thường sẽ bao gồm các phần như sau:

    • Phần số tương ứng với điểm đăng ký xe (Ví dụ như ứng với tỉnh An Giang là số 67, Hồ Chí Minh là 41 và từ 50-59)
    • Phần chữ serie đăng ký biển số thường là một trong các ký tự A, B, C, D, E, F, G, H, K, L, M, N, P, S, T, U, V, X, Y, Z.

    Biển số xe nhà nước

    1. Biển số có nền xanh, chữ và số trắng

    • Xe của các cơ quan Đảng; Văn phòng Chủ tịch nước, Quốc hội và các cơ quan Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, HĐ Nhân Dân các cấp
    • Xe của Ban chỉ đạo Trung ương, Công an nhân dân, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, cơ quan thuộc Chính phủ, bộ và cơ quan ngang bộ
    • Xe của Ủy ban An toàn giao thông quốc gia; UBND các cấp và các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, huyện; tổ chức chính trị – xã hội
    • Xe của tổ chức sự nghiệp công lập, trừ Trung tâm đào tạo sát hạch lái xe công lập; Ban thống trị dự án có tính năng cai quản nhà nước.

    2. Biển số nền màu xanh, chữ và số màu trắng có ký hiệu “CD”

    Cấp cho xe máy chuyên dụng của lực lượng Công an nhân dân dùng vào mục đích an ninh.

    3. Biển số nền màu trắng, chữ và số màu đen cấp cho:

    • Xe của công ty, Ban quản lý dự án thuộc doanh nghiệp, các đơn vị xã hội, xã hội – nghề nghiệp
    • Xe của đơn vị sự nghiệp ngoài công lập, xe của Trung tâm đào tạo sát hạch lái xe công lập
    • Xe của cá nhân

    4. Biển số nền màu vàng, chữ và số màu đỏ có ký hiệu địa phương đăng ký và hai chữ cái viết tắt của khu kinh tế – thương mại đặc biệt, cấp cho xe của khu kinh tế – thương mại đặc biệt hoặc khu kinh tế cửa khẩu quốc tế theo quy định của Chính phủ.

    Biển số xe nước ngoài tại Việt Nam

    Biển số xe được cấp cho các cá nhân, đơn vị nước ngoài đều có điểm chung là nền biển số mang màu trắng. Chữ số ký hiệu bên trong biển số tùy vào ký hiệu khác nhau như NG, QT, CV, NN mà có màu đen hoặc đỏ. Cụ thể các loại biển số xe này như sau:

    Ý nghĩa biển số xe theo quan điểm phong thủy

    Biển số xe là đẹp hay xấu theo phong thủy

    Tùy vào quan điểm của mỗi người mà có cách nhìn khác nhau về một biển số xe đẹp. Tuy nhiên đa số mọi người đều thống nhất rằng những biển số xe đẹp là biển số mà trong đó có chứa các con số mang ý nghĩa, được sắp xếp logic, dễ nhìn hay thuận miệng khi đọc.

    Giải mã ý nghĩa biển số xe ô tô qua các chữ số

    Các cặp số và dãy số trong ý nghĩa biển số xe theo phong thủy

    Khi giải thích ý nghĩa biển số xe, có rất nhiều cặp số và dãy số được cho là may mắn. Chủ sở hữu những cặp số này sẽ được những điều tốt đẹp theo quan niệm phong thủy. Các cặp số và dãy số đó là:

    • 49 và 53: 49 chưa qua 53 đã tới! Đây là những năm tuổi gặp nhiều rủi ro, xui xẻo được xem là cặp số rất xấu nên tránh.
    • 0378: Phong ba bão táp
    • 7762: Bẩn bẩn xấu trai

    Các phương pháp giải thích ý nghĩa biển số xe theo phong thủy

    Quẻ dịch cũng được xem là một yếu tố quan trọng trong tra cứu biển số xe phong thủy. Quẻ dịch bao có 64 lá, được kết hợp từ 8 thẻ bát quái gồm Càn, Cấn, Chấn, Đoài, Khảm, Khôn, Ly, Tốn mà ra. Gieo quẻ dịch giúp biết được chuyện tương lai nên nhờ vào đó người xem có thể biết cách phòng tránh, hóa giải điềm xấu, vận đen.

    Thông qua quẻ dịch, ta biết được các con số trên biển số xe của mình là đẹp hay xấu, tốt hay không tốt. Từ đó, chủ sở hữu sẽ sớm có phương pháp khắc phục, mang lại sự bình an và may mắn cho người chủ xe.

    Mỗi số trong biển số xe sẽ tương ứng với một hành trong ngũ hành. Dựa vào quy luật tương sinh – tương khắc bạn sẽ xác định được biển số xe có phù hợp với mệnh của mình hay không. Theo quan niệm của một số người, việc sở hữu biển số xe hợp mệnh theo ngũ hành sẽ giúp cho người lái xe được an tâm hơn khi tham gia giao thông.

    Ngoài ra, mệnh của mỗi người trong ngũ hành còn cho biết mình hợp với màu xe nào và không hợp với màu xe nào. Từ đó, người mua xe sẽ chủ động hơn trong việc chọn màu sắc phù hợp, giúp việc vận hành xe được suôn sẻ, ít hỏng vặt. Như vậy, áp dụng ngũ hành vào việc xem biển số xe phong thủy hay chọn màu xe phù hợp cũng là một yếu tố cần thiết mà các chủ sở hữu xe không thể bỏ qua.

    • Bước 1: Lấy 4 hay 5 cuối cùng chia cho 80.
    • Bước 2: Lấy kết quả bước 1 trừ bớt đi phần số nguyên và giữ lại số dư.
    • Bước 3: Lấy số dư vừa có được đem nhân với 80 sẽ được kết quả là một con số có giá trị từ 01 đến 80.

    Ví dụ 4 số cuối biển số xe của bạn là 7792

    Bước 1: Lấy 7792 chia 80 ta được 97,4

    Bước 2: Lấy 97,4 trừ đi 97 còn lại 0,4

    Bước 3: Lấy 0,4 nhân với 80 ta có kết quả là 32

    Như vậy, ý nghĩa biển số xe của bạn theo phong thủy là Cầu được ước thấy .

    Xem ý nghĩa biển số xe là điều quan trọng mà mỗi chủ xe cần biết. Bởi việc hiểu đúng ý nghĩa, bản chất của các loại biển số xe không chỉ giúp nâng cao kiến thức mà còn đảm bảo cho việc chấp hành luật giao thông đúng đắn, đảm bảo an toàn và lợi ích của người tham gia giao thông.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thú Vị Ý Nghĩa Biển Số Xe Có Thể Bạn Chưa Bao Giờ Biết
  • Những Ý Nghĩa Biển Số Xe 44 Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Ý Nghĩa Số 77 Và Những Điều Bạn Chưa Biết
  • Ý Nghĩa Biển Số Xe 5 Số Mà Bạn Chưa Biết
  • Cách Tính Biển Số Xe Và Ý Nghĩa Theo Phong Thủy Năm 2021
  • Cách Tính Biển Số Xe Và Ý Nghĩa Theo Phong Thủy Năm 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Biển Số Xe 5 Số Mà Bạn Chưa Biết
  • Ý Nghĩa Số 77 Và Những Điều Bạn Chưa Biết
  • Những Ý Nghĩa Biển Số Xe 44 Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Thú Vị Ý Nghĩa Biển Số Xe Có Thể Bạn Chưa Bao Giờ Biết
  • Ý Nghĩa Biển Số Xe Được Cập Nhật Năm 2021
  • 1. Ý nghĩa của biển số xe

    Trước khi tìm hiểu ý nghĩa biển xe số xe phong thủy cùng tìm hiểu biển số xe là gì?

    Biển số xe đó là một loại biển kiểm soát các xe cơ giới, được cơ quan công an tỉnh, thành phố,… cung cấp gắn liền với chủ sở hữu chiếc xe đó. Một biển số xe bao gồm có 4 con số (hồi trước) hoặc 5 con số được sắp xếp logic và có ý nghĩa cụ thể.

    Theo ý nghĩa thông thường thì biển số xe có mục đích giúp phân biệt giữa các xe lưu thông trên đường với nhau, nhận biết chiếc xe này có xuất xứ, nguồn gốc từ tỉnh thành nào trên toàn quốc. Theo nhiều người lại quan niệm ý nghĩa các con số biển số xe chỉ là những con số có thể giúp họ dễ nhớ, dễ tìm kiếm hơn khi để xe tại một vị trí nào đó.

    Tuy nhiên, có nhiều người lại quan niệm khác là ý nghĩa biển số xe cũng rất quan trọng khi sở hữu một biển xe đẹp thì việc di chuyển, đi lại sẽ bình an hơn, thúc đẩy công việc, sự nghiệp được phát triển thuận lợi. Để sở hữu một biển số đẹp thì không ít người phải suy nghĩ, tìm hiểu để tính xem 4 hay 5 con số nào nên xuất hiện trên biển số xe của mình để hợp phong thủy.

    2. Các cách tính biển số xe đẹp chuẩn năm 2021

    2.1 Cách tính biển số xe theo nút biển số

    Đây được xem là cách tính đơn giản nhất và dễ thực hiện nhất. Nút biển số xe 4 số, 5 số là tổng các chữ số trong biển số xe cộng lại để ra kết quả cuối cùng.

    Nếu trường hợp kết quả trả về là 1 con số thì khi dịch biển số xe mỗi con số sẽ tương ứng với nghĩa số đó. Nếu trường hợp kết quả trả về là có hai con số thì lấy con số cuối làm kết quả để dịch biển số xe. Và sau đó sẽ xác định được ý nghĩa của biển số xe, ý nghĩa của những con số được thể hiện rõ như sau:

    • Số 1: Biểu thị sự chắc chắn, nó thể hiện cho sự bền vững độc nhất vô nhị, đứng tại vị trí cao nhất, hướng tới sự chuyên nghiệp ở một lĩnh vực nào đó.
    • Số 2: có ý nghĩa là hạnh phúc, sự cân bằng vạn vật, âm dương.
    • Số 3: sẽ mang tới may mắn, giúp chủ nhân kiên định, thông suốt tất cả mọi việc trong cuộc sống hàng ngày.
    • Số 4: là điềm xấu, mang ý nghĩa là không tốt không đem lại may mắn cho chủ xe.
    • Số 5: có ý nghĩa tượng trưng cho sự bất diệt, vượt qua mọi khó khăn thử thách để có được thành công viên mãn.
    • Số 6: tượng trưng cho sự may mắn, phúc lộc, tài lộc.
    • Số 7: tượng trưng cho những sức mạnh tâm linh, bí ẩn.
    • Số 8: tượng trưng cho sự vươn lên, phát triển, con số này cũng mang tới vượng khí tốt giúp gia chủ phát lộc, phát tài.
    • Số 9: tượng trưng cho vĩnh cửu, trường tồn, sức mạnh bền bỉ theo thời gian.

    Ví dụ như: Biển số xe máy là 78757 cách tính biển số xe theo nút là 7+8+7+5+7= 44, lấy số 4 là kết quả cuối cùng. Vậy ý nghĩa khi dịch biển số xe máy 78757 là mang ý nghĩa là không tốt không đem lại may mắn cho chủ xe.

    2.2 Cách tính biển số xe theo nghĩa âm hán việt

    Còn nếu dựa trên nghĩa âm hán việt của từng con số thì chúng ta sẽ có cách tính biển số xe có các nghĩa nhất định. Mỗi con số khi dịch biển số xe ra sẽ nói lên một ý nghĩa tốt hay xấu từ đó chủ xe có thể biết được. Chẳng hạn như:

    Ý nghĩa của từng con số

    • Số 1 (nhất): mang ý nghĩa tượng trưng cho sự độc nhất vô nhị, là đỉnh cao tối thượng
    • Số 2 (mãi mãi): mang ý nghĩa trưng cho sự may mắn lâu dài. Một cặp một đôi, một con số song hỷ mang tới hạnh phúc
    • Số 3 (tài): mang ý nghĩa là có nhiều tiền tài và nhanh phát tài thể hiện sự phú quý về tiền bạc
    • Số 4 (tử): Tử có nghĩa là chết đây là một con số có ý nghĩa không tốt vì vậy không nên nhận làm biển số xe
    • Số 5 (ngũ): con số tượng trưng cho sự trường thọ, bất diệt, mang đến danh dự quyền lực. Ngũ có nghĩa là ngũ hành, ngũ cung, sự thần bí đầy được xem là một con số bí ẩn
    • Số 6 (lộc): là con số mang lại sự may mắn, tài lộc và của cải cho chủ xe, Đây được xem là một trong những con số được ưa thích nhất
    • Số 7 (thất): được xem là con số xấu không tốt có ý nghĩa đó là sự mất mát. Tuy nhiên bên cạnh đó số 7 theo sau thì tượng trưng cho sức mạnh kỳ diệu, huyền bí đẩy lùi ma quỷ
    • Số 8 (phát): đây là con số mang ý nghĩa phát tài, phát lộc và phát triển
    • Số 9 (cửu): Số 9 đồng âm với từ “may mắn và trường thọ”, đây là con số mang đến thuận lợi và hạnh phúc an lành.

    Ý nghĩa của từng cặp số

    • Số 3777: nghĩa là ông trời
    • Số 3878: ý nghĩa khi dịch biển số xe là ông địa nhỏ và ông địa lớn. Bên cạnh đó thì 78 còn có nghĩa khác là thất bát
    • Số 3979: có ý nghĩa biển số xe chính là thần tài nhỏ và thần tài lớn
    • Số 12, 52, 92: là những ba con số mang nghĩa là mã đáo thành công
    • Số 6886: mang nghĩa là lộc phát và phát lộc
    • Số 2666: có nghĩa là con rồng bay
    • Số 10, 5797: nghĩa là con hạc hoặc là trường thọ
    • Số 10, 50, 90:nghĩa là con rồng nước
    • Số 4080:nghĩa là ông Táo với lửa
    • Số 5999:dịch nghĩa là trường cửu, trường thọ

    Ý nghĩa của dãy số cuối của biển số

    • Dãy số cuối của biển số xe là 456 có nghĩa là bốn mùa sinh lộc
    • Dãy số cuối của biển số xe là 227 có nghĩa là vạn vạn tuế
    • Dãy số cuối của biển số xe là 569 có nghĩa là phúc lộc thọ
    • Dãy số cuối của biển số xe là 2204 có nghĩa là mãi mãi không chết
    • Dãy số cuối của biển số xe là 1486 có nghĩa là một năm bốn mùa phát lộc
    • Dãy số cuối của biển số xe là 1102 có nghĩa là độc nhất vô nhị
    • Dãy số cuối của biển số xe là 4078 có nghĩa là bốn mùa không thất bát
    • Dãy số cuối của biển số xe là 8683 có nghĩa là phát lộc phát tài
    • Dãy số cuối của biển số xe là 8668 có nghĩa là phát lộc lộc phát
    • Dãy số cuối của biển số xe là 6886 có nghĩa là lộc phát phát lộc
    • Dãy số cuối của biển số xe là 1368 có nghĩa là nhất tài lộc phát
    • Dãy số cuối của biển số xe là 0578 có nghĩa là không năm nào thất bát
    • Dãy số cuối của biển số xe là 8386 có nghĩa là phát tài phát lộc
    • Dãy số cuối của biển số xe là 01234 có nghĩa là tay trắng đi lên
    • Dãy số cuối của biển số xe là 3456 có nghĩa là bạn bè nể sợ
    • Dãy số cuối của biển số xe là 6789 có nghĩa là sang bằng tất cả

    Ngoài ý nghĩa của dãy số cuối của biển số xe trên còn có một biển số xe đẹp hiện nay được rất ưa chuộng được gọi là biển số xe tứ linh – ngũ linh từ 1 – 9 giúp đem lại may mắn như: 9999, 99999, 1111, 11111, 2222, 22222, 3333, 33333,……. Đây được xem là những biển số bộ tứ, ngũ tứ mà ai cũng muốn sở hữu nó.

    2.3 Cách tính biển số xe theo phong thủy bằng công thức tính rõ ràng

    Cách tính biển số xe 5 số theo hoặc 4 số theo phong thủy theo công thức tính khá phức tạp và có căn cứ bảng dò hẳn hoi như sau:

    • Bước 1: Lấy dãy số gồm 4 hoặc 5 số của biển số xe chia cho 80.
    • Bước 2: Lấy kết quả vừa được chia ở bước 1 trừ đi các số ở phần nguyên.
    • : Lấy các số thập phần còn lại nhân rồi với 80 và dò kết quả trong bảng phong thủy sẽ xác định được ý nghĩa của biển số xe của chính bạn.

    Bước 1: Lấy 18357/80 = 229,4625

    Bước 2: Lấy 229,4625 – 229 = 0,4625

    Bước 3: Lấy 0,4625 x 80 = 37 và dò bảng phong thủy ý nghĩa của biển số là hiển đạt uy quyền

    Ngoài những biển số đẹp trên thì bạn nên tránh những biển số xấu như sau: Những cặp số xe xấu không đem lại tài lộc, may mắn cho chủ nhân như số 41, 17, 49, 13, 53, 14, 44, 78…. và những biển số xấu 4953, 4137, 1353, 0378, 7801, 4444, 44444, 7762, …

    Tránh các con số cuối hoặc tránh số lùi ý nghĩa là hàm ý cuộc sống luôn đi ngược lại, đi xuống không thể phát triển. Không nên chọn những biển số có tổng là 1 vì theo quan niệm của người số 1 có ý nghĩa là số ” tịt” là sự kết thúc, không lối thoát. Khi chọn biển số xe bạn nên tránh xa các con số kém may mắn như các số 7 và số 4 đây là hai con số có ý nghĩa là thất và tử.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Biển Chỉ Dẫn Tòa Nhà, Văn Phòng Sang Trọng, Hiện Đại
  • Sơn Phản Quang Biển Chỉ Dẫn
  • Làm Biển Chỉ Dẫn Phản Quang 3M, Biển Chỉ Dẫn Giao Thông Phản Quang
  • Mẫu Biển Số Phòng Khách Sạn
  • Mẫu Biển Chỉ Dẫn Tại Trung Tâm Thương Mại Đẹp Sử Dụng Nhiều Nhất
  • Thế Nào Là Bảng Số Xe Đẹp? Tổng Hợp Bảng Số Xe Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Quan 13 Tỉnh Miền Tây Nam Bộ
  • Xe Bán Tải Van Foton Gratour Tv22 950 Kg 2 Chỗ
  • Sở Hữu Xe Oto 2 Chỗ Chỉ Từ 75 Triệu Đồng Tại Việt Nam
  • Giá Xe Ô Tô 2 Chỗ Ngồi
  • Bạn Đã Biết Chưa: Xe Ô Tô 2 Chỗ Ngồi Giá Bao Nhiêu ?
  • Theo quan niệm của nhiều người Việt Nam, bảng số xe đẹp sẽ mang lại nhiều may mắn, tài lộc cũng như tránh được những nguy hiểm tai nạn. Vì thế khi mua xe mới việc chọn được một biển số ưng ý rất quan trọng. Bài viết này, chúng tôi sẽ giải nghĩa thế nào là một biển số xe đẹp và ý nghĩa.

    Như thế nào là một bảng số xe đẹp

    Biển số xe đẹp là “nhất tứ quý, nhì đồng hoa” theo phong thủy. Đó là số phải có âm dương, có lộc, có phát,…Bên cạnh đó theo quan niệm của nhiều người, số đẹp phải là số có nghĩa. Biển số đẹp mang ý nghĩa đặc biệt thì dân kinh doanh rất săn đón. Đối với họ những biển số đẹp là biển số có cặp đôi 68, 86 hoặc 66, 88. Vì những cặp đôi số này có số 6 đọc theo âm Hán – Việt là “lục” trùng với âm “lộc” và số 8 có âm đọc là “bát” trùng với “phát” sẽ giúp cho công việc kinh doanh thuận lợi, phát đạt, mọi việc như ý. Ngoài ra, các biển số tiến, “hậu nở” có số cuối to hơn số trước cũng là những biển được nhiều người yêu thích vì mang ý nghĩa mọi việc ngày càng phát.

    Tổng hợp những bảng số xe đẹp

    Bảng số xe đẹp có đến 5 số lặp nhau mang ý nghĩa “ngũ linh” là điều rất hiếm có, trong 100.000 số thì mới có được một số như vậy. Đây cũng là nguyên nhân tạo nên cơn sốt săn lùng biển số xe 5 số đẹp hiện nay. Các biển số có 5 con số liền kề giống nhau lần lượt từ 1 đến 9 như: 11111, 22222…99999, trừ 44444 là 5 con số không may mắn là những biển số gần như độc nhất vô nhị, và nó luôn có giá “trên trời”, thậm chí mua những biển này đắt hơn rất nhiều lần tiền mua xe. Đặc biệt biển số 11111 với ý nghĩa tượng trưng cho đỉnh cao tối thượng, độc nhất không ai sánh bằng hay biển tứ quý 66666 thì số 6 là gấp đôi của số 3 và như thế là điềm lành thuận lợi. Không những thế, trong cách đọc của hán nôm, số 6 đồng âm với “lộc”. Vvì vậy số 6 còn là biểu tượng của “lộc”, là tiền lộc, vàng lộc. Hay biển tứ quý 9 (99999) đồng âm Hán Việt với từ “trường thọ và may mắn” là con số chính, hạnh phúc an lành và thuận lợi…

    Bên cạnh đó những biển số xe hoa đồng, số gánh, số lộc phát hay số có tổng trên 9 cũng được rất nhiều người yêu thích. Biển số hoa đồng là những biển số như 12333, 35666, 25777, 57888…Còn số lộc phát của dân làm ăn là những biển số gồm nhưng con số 6 và 8 được lặp lại. Nếu biển số có tổng các số trên 7 là điềm tốt nhưng tránh tổng số là 13 – là con số kiêng kỵ của người Phương Tây hoặc tổng là 1 hoặc 0 có ý nghĩa là tịt hay không có gì. Thông thường tổng là 9 là đẹp nhất.

    Theo tư vấn của các chuyên gia phong thủyiển có những con số 49, 53 là điều tối kỵ vì đây là số những năm tuổi gặp nhiều hạn, rủi ro. Cặp số cực xấu, ai cũng tránh. Hay cặp số 78: thất bát; 44: tứ tử mang ý nghĩa mất mát, cái chết cũng nên tránh. Ngoài ra còn tránh các số cuối, hoặc tránh số lùi, hàm ý cuộc sống luôn đi xuống, không thể phát triển trong mọi điều cuộc sống. Nhiều người trẻ còn cố tình đọc chệch âm tiết để tạo ra những cách dịch biển số lạ lẫm. Ví dụ: 0378 là phong ba bão táp, 7762 là bẩn bẩn xấu trai…cũng bị nhiều người trẻ không thích.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thuyết Minh Về Đà Lạt
  • An Giang Đề Xuất Tạm Giữ Biển Số Thay Vì Giữ Xe Vi Phạm
  • Cấp Giấy Chứng Nhận Đăng Ký, Biển Số Xe Máy Chuyên Dùng Chuyển Quyền Sở Hữu Cho Tổ Chức, Cá Nhân
  • Đăng Ký Và Cấp Biển Số Xe Máy Chuyên Dùng
  • Kinh Nghiệm “xương Máu” Khi Thuê Xe Tự Lái Đà Lạt.
  • Hiểu Ý Nghĩa Số 38 Trong Đuôi Sim Điện Thoại Là Không Lo Nghèo Đói

    --- Bài mới hơn ---

  • Khám Phá Ý Nghĩa Số 38, Chọn Sim Ông Địa Nhỏ Chiêu Tài Kích Lộc
  • Số 57 Mang Ý Nghĩa Gì #giải Mã Bí Ẩn Ý Nghĩa Số 57
  • Sim 743 May Mắn Tài Lộc
  • Công Ty Tnhh Cơ Điện Phúc Cường Thịnh
  • Xem Ý Nghĩa Sim 776, Sim Đuôi *776 Số Đẹp
  • Ý nghĩa số 38 trong số đuôi thường được nhiều người để ý nhất. Đuôi sim điện thoại mà bạn đang sở hữu có con số 38, vậy bạn có biết ý nghĩa của nó mang lại cho bạn chưa?

    Ý nghĩa số 38 sẽ mang đến cho bạn nhiều may mắn trong cuộc sống và công việc. Có thể nói, ngày nay, số điện thoại di động là người bạn đồng hành luôn gắn bó trong quá trình trưởng thành, thăng tiến cũng như thành đạt trong suốt quãng đời của một người. Nếu mua được sim số đẹp chắc chắn bạn sẽ cảm thấy vô cùng hạnh phúc khi có được nó, ngoài ra nó còn giúp bạn tự tin, năng động hơn trong giao tiếp và từ đó giúp bạn dễ đi đến thành công hơn.

    Ý nghĩa số 38 là gì?

    Giải nghĩa số 38

    Ý nghĩa số 38 trong phong thủy được xem là “Ông địa nhỏ”. Trong đó

    • Số 3: sinh vượng tài, tượng trưng cho bộ ba Phúc – Lộc – Thọ
    • Số 8: sinh vượng phát, biểu tượng cho sự phát đạt, phú quý và may mắn.

    Số 38 có ý nghĩa gì? Số 38 có ý nghĩa “Ông địa nhỏ” nâng đỡ, mang lại nhiều may mắn và thuận lợi cho bạn trong phát triển sự nghiệp và cả trong cuộc sống. Đặc biệt trong công việc kinh doanh, con số này rất được ưa chuộng. Chính vì vậy, rất nhiều người lùng tìm sim đuôi số 38 tại SODEPVIP.net

    XEM THÊM: Chọn sim làm ăn phát tài hợp tuổi như thế nào?

    Ý nghĩa số 38 khi kết hợp với các con số khác

    • Ý nghĩa số 038: Biểu tượng cho các vị thần trong Hy Lạp cổ đại, ở đỉnh Olympus, luôn ở bên che chở cho bạn.
    • Ý nghĩa số 138: Bộ số mang đến sự tuyệt mỹ không chỉ ý nghĩa phong thủy mà nó còn mang lại thuận lợi, tài lộc.
    • Ý nghĩa số 238: Biểu tượng đại diện cho sự che chở của “Ông địa”, với nhiều may mắn và tài lộc.
    • Ý nghĩa số 338: Bộ số thể hiện thành công mỹ mãn và tài lộc trong sự nghiệp cho chủ nhân bộ số.
    • Ý nghĩa số 438: Bộ số thể hiện cho sức khỏe và biểu trưng cho sự giúp đỡ của “Ông địa”.
    • Ý nghĩa số 538: Biểu tượng cho “Ông địa” mang đến sự may mắn và phát tài, phát lộc.
    • Ý nghĩa số 638: Số 6 có ý nghĩa giúp làm tăng thêm sự may mắn trong ý nghĩa số 38. Bộ số này đem đến sự suôn sẻ, phát đạt và no đủ cho chủ nhân sim.
    • Ý nghĩa số 738: Bộ số với kỳ vọng đem lại rất nhiều may mắn, cũng như sự thịnh vượng, phú quý trong công việc.
    • Ý nghĩa số 838: Bộ số vô cùng dễ nhớ, không chỉ mang lại thuận lợi, suôn sẻ và mà còn mang đến thành công cho chủ sở hữu.
    • Ý nghĩa số 938: Bộ số không chỉ đẹp mà với ý nghĩa có đủ Phúc – Lộc – Thọ sẽ góp phần tôn vinh lên giá trị của chủ sở hữu.

    Tại SODEPVIP.net có đầy đủ các bộ số ghép đôi với số cặp số 38 cho khách hàng lựa chọn để mang đến ý nghĩa trọn vẹn cho số sim của bạn.

    XEM THÊM: Giải mã ý nghĩa các đầu số điện thoại của người phương Đông

    Ý nghĩa số 38 trong sim số đẹp

    Hợp mệnh chủ

    Trong phong thủy sim, người ta thường xét số cuối cùng của dãy số nhằm xác định có hợp mệnh với chủ nhân của số sim hay không.Với số 8, người hợp mệnh là những người mệnh Thổ. Ngoài ra số 8 cũng rất thích hợp với người có mệnh Kim, vì trong Ngũ hành tương sinh thì Thổ sinh Kim (tức trong đất có kim loại).

    Theo cân bằng âm dương

    Cân bằng âm dương trong phong thủy số là cân bằng giữa số âm là những số chẵn và số dương là những số lẻ. Số 38 có ý nghĩa gì? Ở đây ta có cặp số 3 và 8 là cân bằng âm dương rồi nên khi chọn sim bạn nên xét yếu tố cân bằng trên cả dãy số.

    Theo Ngũ hành tương sinh

    Theo Ngũ hành tương sinh, số 3 ứng với mệnh Mộc còn số 8 nằm trong nhóm mệnh Thổ. Trong ngũ hành tương khắc thì Mộc khắc Thổ. Vì vậy, để giảm thiểu tối đa xui xẻo đồng thời bảo vệ ý nghĩa số 38 thì cần một số chấn đứng ở trước cặp số này, hay còn gọi là số sinh.

    TIN TỨC SIM SỐ ĐẸP: https://www.scoop.it/u/sodepviphttps://www.reddit.com/user/Sodepviphttps://plus.google.com/u/0/100400950431676286675

    Vì sao nên sử dụng số 38 trong sim số đẹp

    Sim phong thủy với ý nghĩa số 38 luôn được rất nhiều người quan tâm và lựa chọn. Số 38 có ý nghĩa gì? Số 38 mang đến những ý nghĩa tốt đẹp cho chủ nhân sim về tài lộc trong công việc cũng như cuộc sống.

    Thay sim đổi vận, một chiếc sim hợp mệnh giúp kích được tài vận, hóa giải mọi vận xui và giúp gia tăng cát lộc. Nếu bạn vẫn chưa biết mình hợp với sim số nào thì hãy trải nghiệm công cụ tìm sim hữu ích tại chúng tôi . Đây là đại lý chuyên cung cấp sim số đẹp, số hợp mệnh,…

    Không phải ai cũng đủ tiền để mua cho mình một sim số 9999, 8888 hay 6868 hay các số vip hơn… Nhưng với việc sở hữu một sim số đuôi 38 thì không phải là điều khó khăn.

    Bạn đang cần một sim số có đuôi phong thủy hợp với bạn để mang lại may mắn trong sự nghiệp thì ý nghĩa số 38 trong sim số là một sự lựa chọn tuyệt vời cho bạn. Hãy chọn cho mình “ông địa nhỏ” tại chúng tôi để không bỏ lỡ những cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.

    TIN LIÊN QUAN: Tất tần tật về đầu số 089? Cách lựa chọn sim số đẹp giá rẻ

    Thắt lưng nam được thiết kế đẹp mắt tại DDLALA, các mẫu thắt lưng da nam với chất lượng da siêu mềm siêu mịn, thắt lưng nam cao cấp giá rẻ nhất Việt Nam. Xem tất cả bài viết bằng thatlungnamddlala

    Được đăng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sim 738 May Mắn Tài Lộc
  • Chuyển Đổi Số Quốc Gia: Cơ Hội Và Thách Thức Cho Việt Nam
  • Ý Nghĩa Số 49 Có Phải Là Xui Xẻo Như Lời Đồn?
  • Sim 749 May Mắn Tài Lộc
  • Xem Ý Nghĩa Sim 744, Sim Đuôi *744 Số Đẹp
  • Tin tức online tv