Đề Xuất 1/2023 # Tra Cứu Biển Số Xe Của 63 Tỉnh Ở Việt Nam # Top 3 Like | Binhvinamphuong.com

Đề Xuất 1/2023 # Tra Cứu Biển Số Xe Của 63 Tỉnh Ở Việt Nam # Top 3 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Tra Cứu Biển Số Xe Của 63 Tỉnh Ở Việt Nam mới nhất trên website Binhvinamphuong.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Sẽ có những lúc, khi bạn đang đi trên đường nhìn thấy biển lạ mà không biết ở tỉnh nào thì cũng thấy bứt rứt và khó chịu đúng không nào? Dưới đây, Quản trị mạng đã tổng hợp lại danh sách biển số xe máy, xe ô tô các tỉnh thành Việt Nam được cập nhật mới nhất để giúp các bạn tiện tra cứu biển số xe khi cần thiết hoặc nếu bạn nào có khả năng ghi nhớ nhanh thì sau khi đọc xong, đôi khi chỉ cần liếc mắt nhìn qua biển số là bạn sẽ biết được quê quán của chủ nhân chiếc xe.

Tương tự như số điện thoại cố định, biển số xe Việt Nam ở mỗi tỉnh thành đều có một mã vùng khác nhau. Điều này giúp chúng ta dễ dàng trong việc nhận ra tỉnh thành mà chiếc xe đó đăng ký. Tuy nhiên, biển số xe máy, ô tô theo tỉnh thành ở Việt Nam khá nhiều, được đánh số từ 11 cho đến 99 nên việc có thể nhớ hết biển số xe các tỉnh thành kể cũng khó.

Biển số xe máy, ô tô theo tỉnh thành ở Việt Nam

Mã vùng là phần đầu của biển số ví dụ như một biển số xe ghi: 29-H4 6789… thì mã vùng chính là 29. Mã số này cho biết chiếc xe đó đăng ký tại Hà Nội. Và sau đây là danh sách 64 mã biển số xe các tỉnh thành trong cả nước. Các bạn có thể tham khảo để phân biệt được biển số xe giữa các tỉnh thành với nhau nhé!

Biển số xe

11. Cao Bằng

12. Lạng Sơn

13 + 98. Bắc Giang (cái này để dễ mời các nhà đầu tư vì họ ko chịu đi xe biển 13)

14. Quảng Ninh

15,16. Hải Phòng

17. Thái Bình

18. Nam định

19. Phú Thọ

20. Thái Nguyên

21. Yên Bái

22. Tuyên Quảng

23. Hà Giang

24. Lào Cai

25. Lai Châu

26. Sơn La

27. Điện Biên

28. Hoà Bình

29, 30, 31, 32. Hà Nội

33. Hà Tây

34. Hải Dương

35. Ninh Bình

36. Thanh Hoá

37. Nghệ An

38. Hà Tĩnh

43. Đà Nẵng

47. Đak Lak

48. Đak Nông

49. Lâm Đồng

50 -> 59. Tp.HCM

60. Đồng Nai

61. Bình Dương

62. Long An

63. Tiền Giang

64. Vĩnh Long

65. Cần thơ

66. Đồng Tháp

67. An Giang

68. Kiên Giang

69. Cà Mau

70. Tây Ninh

71. Bến Tre

72. Bà Rịa Vũng Tàu

73.Quãng bình

74. Quãng Trị

75. Huế

76. Quãng Ngãi

77. Bình Định

78. Phú Yên

79. Khánh Hoà

81. Gia Lai

82. Kon Tum

83.Sóc Trăng

84. Trà Vinh

85. Ninh Thuận

86. Bình Thuận

88. Vĩnh Phúc

89. Hưng yên

90. Hà nam

92. Quãng Nam

93. Bình Phước

94. Bạc Liêu

95. Hậu Giang

97. Bắc Kạn

99. Bắc Ninh.

Những xe mang biển 80 gồm có

Các Ban của Trung ương Đảng

Văn phòng Chủ tịch nước;

Văn phòng Quốc hội;

Văn phòng Chính phủ;

Bộ Công an;

Xe phục vụ các đồng chí uỷ viên Trung ương Đảng công tác tại Hà Nội và các thành viên Chính phủ:

Có thể bạn quan tâm: Tổng hợp địa điểm làm hộ chiếu tại Hà Nội.

Bộ ngoại giao;

Viện kiểm soát nhân dân tối cao;

Toà án nhân dân tối cao;

Đài truyền hình Việt Nam;

Đài tiếng nói Việt Nam;

Thông tấn xã Việt Nam;

Báo nhân dân;

Thanh tra Nhà nước;

Học viện Chính trị quốc gia;

Ban quản lý Lăng, Bảo tàng,

khu Di tích lịch sử Hồ Chí Minh;

Trung tâm lưu trữ quốc gia;

Uỷ ban Dân số kế hoạch hoá gia đình;

Tổng công ty Dầu khí Việt Nam;

Các đại sứ quán, tổ chức quốc tế và nhân viên;

Người nước ngoài;

Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước;

Cục Hàng không dân dụng Việt Nam;

Kiểm toán nhà nước.

Biển đỏ của Bộ Quốc Phòng

Một số biển đặc biệt:

NN = nước ngoài: gồm có số có 2 chữ số: địa điểm (tỉnh) đăng ký

số có 3 chữ số: mã nước (quốc tịch người đăng ký)

3 số khác ở bên dưới: số thứ tự đăng ký

NG = Ngoại Giao = xe bất khả xâm phạm (tất nhiên xâm phạm được, nhưng phải có sự đồng ý của các cán bộ cao cấp nhất VN và được sự đồng ý của Đại Sứ Quán nước đó.

các biển A: xe của Công An – Cảnh Sát tương ứng với các tỉnh

ví dụ: 31A = xe của Công An – Cảnh Sát thành phố Hà Nội.

Hai số đầu: Ký hiệu địa phương đăng ký xe

“Giải mã” từng ký tự trên biển số xe

Chữ cái tiếp theo: Seri đăng ký

Từng ký tự trên biển số xe thể hiện một ý nghĩa khác nhau, cụ thể như sau:

Nhóm số cuối cùng: Thứ tự đăng ký xe

Ký hiệu của từng địa phương như ở bảng nêu trên, bao gồm hai chữ số, từ 11 – 99.

Seri đăng ký xe bao gồm các chữ cái trong từ A đến Z. Đồng thời, có thể có thêm số tự nhiên từ 1 – 9.

Nhóm số cuối cùng trên biển số xe gồm 05 chữ số tự nhiên, từ 000.01 đến 999.99 là số thứ tự đăng ký xe.

Xem ngay: Cập nhật mã vùng điện thoại bàn cố định Hà Nội.

Có được đổi biển số xe cho hợp phong thủy?

Không phải lúc nào, người đăng ký xe cũng “bốc” được một biển số ưng ý. Theo quan niệm của nhiều người, biển số xe còn liên quan đến vấn đề phong thủy, tâm linh. Vì vậy, nếu chẳng may nhận được một biển số xe “xấu”, chủ sở hữu mong muốn đổi sang một biển số khác phù hợp hơn.

Khoản 2 Điều 14 của Thông tư 15/2014/TT-BCA quy định, chủ sở hữu xe chỉ được đổi biển trong 03 trường hợp: Biển số bị mờ, biển số bị gẫy, biển số bị hỏng.

Do đó, nếu đổi biển số xe chỉ vì muốn hợp phong thủy thì sẽ không được cơ quan đăng ký chấp nhận đổi biển.

Trên đây là toàn bộ thông tin liên quan đến tra cứu biển số xe các tỉnh, thành trong cả nước và các thông tin khác về biển số xe.

Mới Nhất: Bảng Tra Cứu Biển Số Xe Của 63 Tỉnh, Thành

Hiện nay, danh sách biển số xe của các tỉnh, thành trên cả nước được quy định tại Thông tư 15/2014/TT-BCA.

Bảng tra cứu biển số xe các tỉnh, thành

Biển số xe dân sự trên cả nước hiện bắt đầu từ số 11 đến 99. Địa phương có nhiều biển số xe nhất là Tp. Hồ Chí Minh, có 11 biển số: 41 và từ 50 đến 59; tiếp là thủ đô Hà Nội, có 09 biển số: 29 – 33, 40; sau đó là Hải Phòng và Đồng Nai, đều có 02 biển số xe.

Cũng theo Thông tư 15/2014/TT-BCA, được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 64/2017/TT-BCA, các cơ quan sau được cấp biển số xe màu xanh, chữ và số màu trắng, seri lần lượt từ A đến M.

“Giải mã” từng ký tự trên biển số xe

Từng ký tự trên biển số xe thể hiện một ý nghĩa khác nhau, cụ thể như sau:

Hai số đầu: Ký hiệu địa phương đăng ký xe

Ký hiệu của từng địa phương như ở bảng nêu trên, bao gồm hai chữ số, từ 11 – 99.

Chữ cái tiếp theo: Seri đăng ký

Seri đăng ký xe bao gồm các chữ cái trong từ A đến Z. Đồng thời, có thể có thêm số tự nhiên từ 1 – 9.

Nhóm số cuối cùng: Thứ tự đăng ký xe

Nhóm số cuối cùng trên biển số xe gồm 05 chữ số tự nhiên, từ 000.01 đến 999.99 là số thứ tự đăng ký xe.

Có được đổi biển số xe cho hợp phong thủy?

Khoản 2 Điều 14 của Thông tư 15/2014/TT-BCA quy định, chủ sở hữu xe chỉ được đổi biển trong 03 trường hợp: Biển số bị mờ, biển số bị gẫy, biển số bị hỏng.

Do đó, nếu đổi biển số xe chỉ vì muốn hợp phong thủy thì sẽ không được cơ quan đăng ký chấp nhận đổi biển.

Tra (Xem) Biển Số Xe Ở 63 Tỉnh Thành Việt Nam Mới Nhất Hiện Nay ( Phần 2)

Mời các bạn tra (xem) danh sách biển số xe các tỉnh thành khu vực miền Trung. Chi tiết biển số xe các huyện

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Đắk Nông, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thị xã Gia Nghĩa: 48-B1 – Mã biển số xe máy huyện Đắk R’Lấp: 48-H1 – Mã biển số xe máy huyện Tuy Đức: 48-K1 – Mã biển số xe máy huyện Đắk Glong: 48-G1 – Mã biển số xe máy huyện Đắk Song: 48-F1 – Mã biển số xe máy huyện Đắk Mil: 48-E1 – Mã biển số xe máy huyện Cư Jút: 48-D1 – Mã biển số xe máy huyện Krông Nô: 48-C1 * Mã biển số xe ô tô tỉnh Đắc Nông: 48A, 48B, 48C, 48D, 48LD…

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Hà Tĩnh, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy huyện Vũ Quang: 38-E1 – Mã biển số xe máy huyện Đức Thọ: 38-D1 – Mã biển số xe máy huyện Hương Sơn: 38-H1 – Mã biển số xe máy huyện Hương Khê: 38-B1 – Mã biển số xe máy huyện Nghi Xuân: 38-N1 – Mã biển số xe máy thành phố Hà Tĩnh: 38-P1 – Mã biển số xe máy huyện Can Lộc: 38-C1 – Mã biển số xe máy huyện Kỳ Anh: 38-K1 – Mã biển số xe máy thị xã Hồng Lĩnh: 38-F1 – Mã biển số xe máy huyện Cẩm Xuyên: 38-X1 – Mã biển số xe máy huyện Lộc Hà: 38-L1 – Mã biển số xe máy huyện Thạch Hà: 38-M1 – Mã biển số của những xe mua ở các tỉnh khác gửi về đăng ký tại Hà Tĩnh: 38-P

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Bình Định, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Quy Nhơn: 77-L1 – Mã biển số xe máy thị xã An Nhơn: 77-F1 – Mã biển số xe máy huyện An Lão: 77-M1 – Mã biển số xe máy huyện Hoài Ân: 77-K1 – Mã biển số xe máy huyện Hoài Nhơn: 77-C1 – Mã biển số xe máy huyện Phù Cát: 77-E1 – Mã biển số xe máy huyện Phù Mỹ: 77-D1 – Mã biển số xe máy huyệnTuy Phước: 77-G1 – Mã biển số xe máy huyệnTây Sơn: 77-H1 – Mã biển số xe máy huyện Vân Canh: 77-B1 – Mã biển số xe máy huyện Vĩnh Thạnh: 77-N1 * Mã biển số xe ô tô của tỉnh Bình Định là 77A, 77B, 77C, 77D, 77LD.

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Quảng Bình, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Đồng Hới: 73-B1 – Mã biển số xe máy huyện Minh Hóa: 73-C1 – Mã biển số xe máy huyện Tuyên Hóa: 73-D1 – Mã biển số xe máy huyện Quảng Trạch: 73-E1 – Mã biển số xe máy huyện Bố Trạch: 73F1 – Mã biển số xe máy huyện Quảng Ninh: 73-G1 – Mã biển số xe máy huyện Lệ Thủy: 73-H1

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Quảng Ngãi, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Quảng Ngãi: 76-B1 76-U1 76-B1 – Mã biển số xe máy huyện Bình Sơn: 76-C1 – Mã biển số xe máy huyện Sơn Tịnh: 76-D1 – Mã biển số xe máy huyện Tư Nghĩa: 76-E1 – Mã biển số xe máy huyện Nghĩa Hành: 76-F1 – Mã biển số xe máy huyện Mộ Đức: 76-G1 – Mã biển số xe máy huyện Đức Phổ: 76-H1 – Mã biển số xe máy huyện Trà Bồng: 76-P1 – Mã biển số xe máy huyện Tây Trà: 76-S1 – Mã biển số xe máy huyện Sơn Hà: 76-M1 – Mã biển số xe máy huyện Sơn Tây: 76-N1 – Mã biển số xe máy huyện Minh Long: 76-L1 – Mã biển số xe máy huyện Ba Tơ: 76-K1 – Mã biển số xe máy huyện Lý Sơn: 76-T1

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Lâm Đồng, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Đà Lạt: 49-B1 – Mã biển số xe máy huyện Đam Rông: 49-C1 – Mã biển số xe máy huyện Lâm Hà: 49-D1 – Mã biển số xe máy huyện Đức Trọng: 49-E1 – Mã biển số xe máy huyện Đơn Dương: 49-F1 – Mã biển số xe máy huyện Di Linh: 49-G1 – Mã biển số xe máy huyện Bảo Lâm: 49-H1 – Mã biển số xe máy thành phố Bảo Lộc: 49-K1-S1 – Mã biển số xe máy huyện Đạ Huoai: 49-L1 – Mã biển số xe máy huyện Đạ Tẻh: 49-M1 – Mã biển số xe máy huyện Cát Tiên: 49-N1 – Mã biển số xe máy huyện Lạc Dương: 49-P1

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Ninh Thuận, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Phan Rang – Tháp Chàm: 85-B1 – Mã biển số xe máy huyện Bác Ái: 85-G1 – Mã biển số xe máy huyện Ninh Hải: 85-C1 – Mã biển số xe máy huyện Ninh Phước: 85-D1 – Mã biển số xe máy huyện Ninh Sơn: 85-F1 – Mã biển số xe máy huyện Thuận Bắc: 85-H1 – Mã biển số xe máy huyện Thuận Nam: 85-E1

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Thanh Hóa, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Thanh Hóa: 36-B4-B5 – Mã biển số xe máy huyện Quảng Xương: 36-B1 – Mã biển số xe máy huyệnThọ Xuân: 36-D1 – Mã biển số xe máy huyện Thạch Thành: 36-E1 – Mã biển số xe máy huyện Hậu Lộc: 36-F1 – Mã biển số xe máy huyện Nga Sơn: 36-G1 – Mã biển số xe máy huyện Quan Hóa: 36-H5 – Mã biển số xe máy huyện Cẩm Thủy: 36-L1 – Mã biển số xe máy huyện Ngọc Lặc: 36-K5 – Mã biển số xe máy huyện Thường Xuân: 36-M1 – Mã biển số xe máy huyện Hà Trung: 36-B3 – Mã biển số xe máy thị xã Bỉm Sơn: 36-F5 – Mã biển số xe máy huyện Nông Cống 36-B2 – Mã biển số xe máy huyện Tĩnh Gia 36-C1

Tra (Xem) Biển Số Xe Ở 63 Tỉnh Thành Việt Nam Mới Nhất Hiện Nay ( Phần 1)

Biển số xe Việt Nam là biển kiểm soát xe cơ giới được gắn lên các phương tiện xe cơ giới. Biển số xe được cơ quan công an cấp cho người sở hữu xe khi mua xe mới hoặc chuyển nhượng lại xe.

Biển số xe thông thường có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật và được gắn ở phía đuôi xe. Trên biển số xe thường sử dụng hai dạng kí hiệu là chữ và số. Trong đó, tùy vàol oại xe và đối tượng sử dụng của xe cũng sẽ có những qui định riêng về các biển số.

Ví dụ như những xe dân sự thì sẽ không dùng những chữ cái như I, J, O, Q, W, R, mà thay vào đó là sẽ áp dụng cho các đối tượng xe rơ-moóc, sơ-mi rơ-moóc..

Hoặc như xe công vụ, xe quân đội sẽ áp dụng biển màu đỏ, xe cửa cơ quan nhà nước sẽ áp dụng biển màu xanh.

Biển số xe ở Việt Nam khi tra trên máy tính sẽ cho biết thêm những thông tin về danh tính người chủ hoặc đơn vị nào đã mua phương tiện đó và mua vào khoản thời gian nào. Do đó, việc đọc biển số xe có thể giúp chúng ta nắm được những thông tin sở hữu cơ bản về loại phương tiện quen thuộc này.

Mời các bạn tra (xem) danh sách biển số xe các tỉnh thành khu vực phía Bắc. chi tiết biển số xe các huyện

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Bắc Giang chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Bắc Giang: 98-B1 – Mã biển số xe máy huyện Hiệp Hòa: 98-D1 – Mã biển số xe máy huyện Việt Yên: 98-K1 – Mã biển số xe máy huyện Lạng Giang: 98-M1 – Mã biển số xe máy huyện Lục Nam: 98-F1 – Mã biển số xe máy huyện Tân Yên: 98-H1 – Mã biển số xe máy huyện Yên Thế: 98-C1 – Mã biển số xe máy huyện Yên Dũng: 98-G1 – Mã biển số xe máy huyện Sơn Động: 98-L1 – Mã biển số xe máy huyện Lục Ngạn: 98-E1 * Mã biển số xe ô tô tỉnh Bắc Giang gồm có: 98A, 98B, 98C, 98D, 98LD.

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Bắc Cạn như sau: – Mã biển số xe máy huyện Chợ Đồn 97-C1 – Mã biển số xe máy huyện Chợ Mới 97-E1 – Mã biển số xe máy huyện Na Rì 97-F1 – Mã biển số xe máy huyện Pắc Nặm 97-K1 – Mã biển số xe máy huyện Ngân Sơn 97-M1 * Mã biển số xe ô tô 97 thuộc tỉnh Bắc Cạn: 97A – 97B – 97C – 97D – 97LD.

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Bắc Ninh, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Cao Bằng: 11X1 và 11B1 – Mã biển số xe máy huyện Trùng Khánh: 11K1 – Mã biển số xe máy huyện Thông Nông: 11T1 – Mã biển số xe máy huyện Trà Lĩnh: 11Y1 – Mã biển số xe máy huyện Quảng Uyên: 11U1 – Mã biển số xe máy huyện Hà Quảng: 11S1 – Mã biển số xe máy huyện Phục Hòa: 11P1 – Mã biển số xe máy huyện Thạch An: 11V1 – Mã biển số xe máy huyện Bảo Lạc: 11M1 – Mã biển số xe máy huyện Bảo Lâm: 11L1 – Mã biển số xe máy huyện Hạ Lang: 11R1 – Mã biển số xe máy huyện Nguyên Bình: 11N1 – Mã biển số xe máy huyện Hòa An: 11H1

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Hà Nam, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy huyện Kim Bảng: 90-A1 – Mã biển số xe máy thành phố Phủ Lý: 90-B1 – Mã biển số xe máy huyện Thanh Liêm: 90-B2 – Mã biển số xe máy huyện Duy Tiên: 90-D1 – Mã biển số xe máy huyện Bình Lục: 90-E1 – Mã biển số xe máy huyện Lý Nhân: 90-L1

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Hải Dương, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Hải Dương: 34-B1-B2-B3 – Mã biển số xe máy thị xã Chí Linh: 34-C1 – Mã biển số xe máy huyện Kinh Môn: 34-D1 – Mã biển số xe máy huyện Ninh Giang: 34-E1 – Mã biển số xe máy huyện Thanh Miện:34-F1 – Mã biển số xe máy huyện Gia Lộc:34-P1 – Mã biển số xe máy huyện Nam Sách: 34-M1 – Mã biển số xe máy huyện Thanh Hà: 34-M2 – Mã biển số xe máy huyện Tứ Kỳ:34-N1 – Mã biển số xe máy huyện Bình Giang: 34-P1 – Mã biển số xe máy huyệnn Cẩm Giàng: 34-K1 – Mã biển số xe máy huyện Kim Thành: 34-?1

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở thành phố Hải Phòng, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy các quận Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An: 15-B1-B2 – Mã biển số xe máy huyện An Dương: 15-C1 – Mã biển số xe máy huyện An Lão: 15-D1 – Mã biển số xe máy huyện Cát Hải: 15-E1 – Mã biển số xe máy huyện Kiến Thuỵ: 15-F1 – Mã biển số xe máy huyện Thuỷ Nguyên: 15-G1 – Mã biển số xe máy huyện Tiên Lãng: 15-H1 – Mã biển số xe máy huyện Vĩnh Bảo: 15-K1 – Mã biển số xe máy quận Dương Kinh: 15-L1 – Mã biển số xe máy quận Đồ Sơn: 15-M1 – Mã biển số xe máy quận Kiến An: 15-N1

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Hòa Bình, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Hòa Bình: 28-H1 – Mã biển số xe máy huyện Lương Sơn: 28-G1 – Mã biển số xe máy huyện Kỳ Sơn: 28-K1 – Mã biển số xe máy huyện Kim Bôi: 28-B1 – Mã biển số xe máy huyện Lạc Thủy: 28-L1 – Mã biển số xe máy huyện Yên Thủy: 28-F1 – Mã biển số xe máy huyện Cao Phong:28-C1 – Mã biển số xe máy huyện Đà Bắc: 28-D1 – Mã biển số xe máy huyện Mai Châu: 28-M1 – Mã biển số xe máy huyện Tân Lạc: 28-E1 – Mã biển số xe máy huyện Lạc Sơn: 28-N1

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Lào Cai, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Lào Cai: 24-B1, B2 – Mã biển số xe máy huyện Bảo Thắng: 24-T1 – Mã biển số xe máy huyện Văn Bàn: 24-V1 – Mã biển số xe máy huyện Bắc Hà: 24-Z1- R1 – Mã biển số xe máy huyện Bát Xát: 24-X1 – Mã biển số xe máy huyện Sa Pa: 24-S1 – Mã biển số xe máy huyện Mường Khương: 24-M1 – Mã biển số xe máy huyện Simacai: 24-U1 – Mã biển số xe máy huyện Bảo Yên: 24-Y1

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Lạng Sơn, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy huyện thành phố Lạng Sơn 12-P1 – Mã biển số xe máy huyện Tràng Định: 12-T1 – Mã biển số xe máy huyện Lộc Bình 12-L1 – Mã biển số xe máy huyện Chi Lăng 12-X1 – Mã biển số xe máy huyện Hữu Lũng 12-H1 – Mã biển số xe máy huyện Đình Lập 12-Z1 – Mã biển số xe máy huyện Văn Lãng 12-V1 – Mã biển số xe máy huyện Bình Gia 12-B1 – Mã biển số xe máy huyện Văn Quan 12-U1 – Mã biển số xe máy huyện Cao Lộc 12-D1 – Mã biển số xe máy huyện Bắc Sơn 12-S1

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Phú Thọ, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy huyện thành phố Việt trì: 19-B1 – Mã biển số xe máy huyện thị xã Phú Thọ: 19-M1 – Mã biển số xe máy huyện Tam Nông: 19-N1 – Mã biển số xe máy huyện Cẩm Khê: 19-G1 – Mã biển số xe máy huyện Hạ Hòa: 19-F1 – Mã biển số xe máy huyện Thanh Sơn: 19-C1 – Mã biển số xe máy huyện Thanh Thủy: 19-L1 – Mã biển số xe máy huyện Thanh Ba: 19-K1 – Mã biển số xe máy huyện Tân Sơn: 19-D1 – Mã biển số xe máy huyện Lâm Thao: 19-S1 – Mã biển số xe máy huyện Đoan Hùng: 19-E1 – Mã biển số xe máy huyện Yên Lập: 19-H1

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Quảng Ninh, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Hạ Long: 14-B1-B4 – Mã biển số xe máy thành phố Móng Cái: 14-K1 – Mã biển số xe máy thành phố Uông Bí: 14-Y1 – Mã biển số xe máy thành phố Cẩm Phả: 14-U1 – Mã biển số xe máy thị xã Quảng Yên: 14-X1 – Mã biển số xe máy thị xã Đông Triều: 14-Z1 – Mã biển số xe máy huyện Ba Chẽ: 14-R1 – Mã biển số xe máy huyện Bình Liêu: 14-P1 – Mã biển số xe máy huyện Cô Tô: 14-B9 – Mã biển số xe máy huyện Đầm Hà: 14-M1 – Mã biển số xe máy huyện Hải Hà: 14-D1 – Mã biển số xe máy huyện Hoành Bồ: 14-V1 – Mã biển số xe máy huyện Tiên Yên: 14-N1 – Mã biển số xe máy huyện Vân Đồn: 14-S1

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Ninh Bình, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Ninh Bình: 35-B1, 35-B2 – Mã biển số xe máy thành phố Tam Điệp: 35-T1 – Mã biển số xe máy huyện Gia Viễn: 35-G1 – Mã biển số xe máy huyện Hoa Lư: 35-H1 – Mã biển số xe máy huyện Kim Sơn: 35-K1 – Mã biển số xe máy huyện Nho Quan: 35-N1 – Mã biển số xe máy huyện Yên Khánh: 35-Y1 – Mã biển số xe máy huyện Yên Mô: 35-M1

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Thái Bình, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Thái Bình: 17M1, 17N1, 17B1-0, 17B1-1, 17B1-9, 17B9 – Mã biển số xe máy huyện Đông Hưng: 17M3, 17N3, 17B1- 3, 17B3 – Mã biển số xe máy huyện Hưng Hà: 17M4, 17N4, 17B1- 4, 17B4 – Mã biển số xe máy huyện Kiến Xương: 17M7,17N7, 17B1- 7, 17B7 – Mã biển số xe máy huyện Quỳnh Phụ: 17M5, 17N5, 17B1- 5, 17B5 – Mã biển số xe máy huyện Thái Thụy: 17M6, 17N6, 17B1- 6, 17B6 – Mã biển số xe máy huyện Tiền Hải: 17M8, 17N8, 17B1- 8, 17B8 – Mã biển số xe máy huyện Vũ Thư: 17M2, 17N2, 17B1- 2, 17B2

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Thái Nguyên, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Thái Nguyên: 20-B1 – Mã biển số xe máy thành phố Sông Công: 20-B1 – Mã biển số xe máy huyện Đồng Hỷ: 20-B1 – Mã biển số xe máy huyện Định Hoá: 20-C1 – Mã biển số xe máy huyện Võ Nhai: 20-D1 – Mã biển số xe máy huyện Phú Lương: 20-E1 – Mã biển số xe máy huyện Đại Từ: 20-F1 – Mã biển số xe máy huyện Phú Bình 20-G1 – Mã biển số xe máy thị xã Phổ Yên: 20-H1

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Sơn La, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Sơn La: 26-B1-B2 – Mã biển số xe máy huyện· Huyện Phù Yên: 26-D1 – Mã biển số xe máy huyện Bắc Yên: 26-E1 – Mã biển số xe máy huyện Sốp Cộp: 26-F1 – Mã biển số xe máy huyện Mộc Châu: 26-G1 – Mã biển số xe máy huyện Quỳnh Nhai: 26-H1 – Mã biển số xe máy huyện Mai Sơn: 26-K1 – Mã biển số xe máy huyện Mường La: 26-L1 – Mã biển số xe máy huyện Thuận Châu: 26-M1 – Mã biển số xe máy huyện Yên Châu: 26-N1 – Mã biển số xe máy huyện Vân Hồ: 26-P1

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Tuyên Quang, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Tuyên Quang: 22-B1-B2 – Mã biển số xe máy huyện Chiêm Hóa: 22-F1, – Mã biển số xe máy huyện Sơn Dương: 22-S1-S2 – Mã biển số xe máy huyện Hàm Yên: 22-Y1 – Mã biển số xe máy huyện Na Hang: 22-N1 – Mã biển số xe máy huyện Yên Sơn: 22-B1

– Mã biển số xe máy huyện Lâm Bình: 22-L1

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Yên Bái, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Yên Bái: 21-B1 – Mã biển số xe máy huyện Lục Yên: 21-C1 – Mã biển số xe máy huyện Yên Bình: 21-D1 – Mã biển số xe máy huyện Trấn Yên: 21-F1 – Mã biển số xe máy Thị xã Nghĩa Lộ: 21-K1 – Mã biển số xe máy huyện Văn Chấn: 21-L1

* Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở thành phố Hà Nội, chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy quận Ba Đình: 29-B1 – Mã biển số xe máy quận Hoàn Kiếm: 29-C1 – Mã biển số xe máy Quận Hai Bà Trưng: 29-D1-D2 – Mã biển số xe máy Quận Đống Đa: 29-E1-E2 – Mã biển số xe máy Quận Tây Hồ: 29-F1 – Mã biển số xe máy Quận Thanh Xuân: 29-G1 – Mã biển số xe máy Quận Hoàng Mai: 29-H1 – Mã biển số xe máy Quận Long Biên: 29-K1 – Mã biển số xe máy Quận Nam Từ Liêm: 29-L1 – Mã biển số xe máy Quận Bắc Từ Liêm: 29-L5 – Mã biển số xe máy Quận Cầu Giấy: 29-P1 – Mã biển số xe máy Quận Hà Đông: 29-T1 – Mã biển số xe máy Thị xã Sơn Tây: 29-U1 – Mã biển số xe máy Huyện Thanh Trì: 29-M1 – Mã biển số xe máy Huyện Gia Lâm: 29-N1 – Mã biển số xe máy Huyện Mê Linh: 29-Z1 – Mã biển số xe máy Huyện Đông Anh: 29-S1 – Mã biển số xe máy Huyện Sóc Sơn: 29-S6 – Mã biển số xe máy Huyện Ba Vì: 29-V1 – Mã biển số xe máy Huyện Phúc Thọ: 29-V3 – Mã biển số xe máy Huyện Thạch Thất: 29-V5 – Mã biển số xe máy Huyện Quốc Oai: 29-V7 – Mã biển số xe máy Huyện Chương Mỹ: 29-X1 – Mã biển số xe máy Huyện Đan Phượng: 29-X3 – Mã biển số xe máy Huyện Hoài Đức: 29-X5 – Mã biển số xe máy Huyện Thanh Oai: 29-X7 – Mã biển số xe máy Huyện Mỹ Đức: 29-Y1 – Mã biển số xe máy Huyện Ứng Hoà: 29-Y3 – Mã biển số xe máy Huyện Thường Tín: 29-Y5 – Mã biển số xe máy Huyện Phú Xuyên: 29-Y7

Bạn đang đọc nội dung bài viết Tra Cứu Biển Số Xe Của 63 Tỉnh Ở Việt Nam trên website Binhvinamphuong.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!