Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Đô Hongkong / 2023 # Top 13 Like | Binhvinamphuong.com

Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Đô Hongkong / 2023 # Top 13 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô Hongkong / 2023 mới nhất trên website Binhvinamphuong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô Hongkong / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 19:52, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:11 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,390 23,700 310 23,420
EUR Euro 24,250 25,607 1,357 24,495
AUD Đô La Úc 15,504 16,165 661 15,660
CAD Đô La Canada 16,844 17,562 718 17,014
CHF France Thụy Sỹ 24,588 25,636 1,048 24,836
CNY Nhân Dân Tệ 3,320 3,462 142 3,354
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,411 3,285
GBP Bảng Anh 28,090 29,288 1,198 28,374
HKD Đô La Hồng Kông 2,948 3,074 126 2,978
INR Rupee Ấn Độ 0 297 286
JPY Yên Nhật 168 178 10 170
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,672 76,599
MYR Renggit Malaysia 0 5,413 5,297
NOK Krone Na Uy 0 2,413 2,315
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 398 360
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,499 6,248
SEK Krona Thụy Điển 0 2,330 2,235
SGD Đô La Singapore 16,986 17,710 724 17,158
THB Bạt Thái Lan 598 690 92 665

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:34 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,435 23,715 280 23,435
USD Đô La Mỹ 23,388 0 0
USD Đô La Mỹ 23,215 0 0
EUR Euro 24,436 25,568 1,132 24,502
AUD Đô La Úc 15,563 16,183 620 15,657
CAD Đô La Canada 16,917 17,554 637 17,019
CHF France Thụy Sỹ 24,697 25,616 919 24,846
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,447 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,402 3,295
GBP Bảng Anh 28,230 29,446 1,216 28,401
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,069 106 2,984
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,007 5,500 493 0
NOK Krone Na Uy 0 2,400 2,324
NZD Đô La New Zealand 14,764 15,199 435 14,853
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 440 339
SEK Krona Thụy Điển 0 2,319 2,246
SGD Đô La Singapore 17,072 17,678 606 17,175
THB Bạt Thái Lan 641 707 66 648
TWD Đô La Đài Loan 696 790 94 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,640 310 23,350
EUR Euro 24,423 25,520 1,097 24,441
AUD Đô La Úc 15,572 16,224 652 15,635
CAD Đô La Canada 17,016 17,484 468 17,084
CHF France Thụy Sỹ 24,718 25,521 803 24,817
GBP Bảng Anh 28,294 29,161 867 28,465
HKD Đô La Hồng Kông 2,959 3,065 106 2,971
JPY Yên Nhật 170 177 7 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,283 14,775
SGD Đô La Singapore 17,123 17,606 483 17,192
THB Bạt Thái Lan 653 695 42 656

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,419 23,730 311 23,425
USD Đô La Mỹ 23,372 0 0
USD Đô La Mỹ 23,323 0 0
EUR Euro 24,288 25,645 1,357 24,588
AUD Đô La Úc 15,454 16,356 902 15,718
CAD Đô La Canada 16,810 17,715 905 17,080
CHF France Thụy Sỹ 24,596 25,607 1,011 24,948
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,099 29,422 1,323 28,465
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,100 2,895
JPY Yên Nhật 166 179 13 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 16,911 17,818 907 17,181
THB Bạt Thái Lan 593 709 116 656

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:11 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 23,730 300 23,450
USD Đô La Mỹ 23,410 0 0
EUR Euro 24,500 25,635 1,135 24,525
EUR Euro 24,495 0 0
AUD Đô La Úc 15,697 16,347 650 15,797
CAD Đô La Canada 17,048 17,698 650 17,148
CHF France Thụy Sỹ 24,797 25,702 905 24,902
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,463 3,353
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,429 3,299
GBP Bảng Anh 28,503 29,513 1,010 28,553
HKD Đô La Hồng Kông 2,954 3,104 150 2,969
JPY Yên Nhật 170 178 8 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,405 2,325
NZD Đô La New Zealand 14,825 15,195 370 14,908
SEK Krona Thụy Điển 0 2,343 2,233
SGD Đô La Singapore 16,995 17,695 700 17,095
THB Bạt Thái Lan 625 693 68 669

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,380 23,700 320 23,400
USD Đô La Mỹ 23,280 23,700 420 23,400
USD Đô La Mỹ 22,732 23,700 968 23,400
EUR Euro 24,523 25,190 667 24,597
AUD Đô La Úc 15,656 16,098 442 15,703
CAD Đô La Canada 17,022 17,484 462 17,073
CHF France Thụy Sỹ 24,814 25,488 674 24,888
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,452 3,328
GBP Bảng Anh 28,398 29,169 771 28,483
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,060 560 2,988
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
NZD Đô La New Zealand 14,761 15,208 447 14,835
SGD Đô La Singapore 17,161 17,627 466 17,212
THB Bạt Thái Lan 650 694 44 666

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,615 24,165 550 23,630
EUR Euro 24,588 25,501 913 24,688
AUD Đô La Úc 15,663 16,425 762 15,763
CAD Đô La Canada 16,972 17,835 863 17,172
CHF France Thụy Sỹ 24,952 25,724 772 25,052
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,336
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,246
GBP Bảng Anh 28,622 29,396 774 28,672
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,961
JPY Yên Nhật 171 179 8 172
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,271
NOK Krone Na Uy 0 0 2,370
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,901
PHP Peso Philippine 0 0 416
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,170
SGD Đô La Singapore 17,206 17,925 719 17,306
THB Bạt Thái Lan 0 0 657
TWD Đô La Đài Loan 0 0 771

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,380 23,730 350 23,400
USD Đô La Mỹ 23,300 23,730 430 23,400
USD Đô La Mỹ 23,300 23,730 430 23,400
EUR Euro 24,502 25,252 750 24,572
AUD Đô La Úc 15,604 16,251 647 15,639
CAD Đô La Canada 16,983 17,554 571 17,051
CHF France Thụy Sỹ 24,841 25,635 794 24,907
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,523 3,270
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,481 3,291
GBP Bảng Anh 28,437 29,206 769 28,508
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,076 2,976
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,329 14,748
SEK Krona Thụy Điển 0 2,377 2,253
SGD Đô La Singapore 17,118 17,736 618 17,175
THB Bạt Thái Lan 660 696 36 662

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,200 550 23,740
EUR Euro 24,544 25,438 894 24,708
AUD Đô La Úc 15,686 16,329 643 15,790
CAD Đô La Canada 17,097 17,754 657 17,209
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,991
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,347
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,306
GBP Bảng Anh 28,503 29,522 1,019 28,696
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,020
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,329
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,918
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,248
SGD Đô La Singapore 17,230 17,894 664 17,332

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:11 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 24,100 870 23,250
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 24,612 25,899 1,287 24,712
AUD Đô La Úc 0 16,651 15,806
CAD Đô La Canada 0 0 17,191
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,021
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,249
GBP Bảng Anh 0 0 28,734
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,954
JPY Yên Nhật 170 181 11 170
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,845
SGD Đô La Singapore 0 0 17,269

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 24,040 610 23,450
EUR Euro 24,343 25,896 1,553 24,589
AUD Đô La Úc 15,628 16,555 927 15,786
CAD Đô La Canada 16,958 17,821 863 17,120
CHF France Thụy Sỹ 24,656 25,797 1,141 24,905
GBP Bảng Anh 28,228 29,572 1,344 28,513
HKD Đô La Hồng Kông 2,950 3,086 136 2,980
JPY Yên Nhật 169 180 11 171
SGD Đô La Singapore 17,056 17,923 867 17,228
THB Bạt Thái Lan 596 698 102 663

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,924 24,256 332 23,930
EUR Euro 25,073 25,770 697 24,917
AUD Đô La Úc 16,104 16,693 589 16,108
CAD Đô La Canada 17,614 18,198 584 17,631
CHF France Thụy Sỹ 25,472 26,026 554 25,477
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,226
GBP Bảng Anh 29,292 29,993 701 29,148
HKD Đô La Hồng Kông 3,059 3,127 68 3,027
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,953 5,894 941 4,962
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 15,244 15,779 535 15,243
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,490 18,129 639 17,479
THB Bạt Thái Lan 662 716 54 680
TWD Đô La Đài Loan 704 876 172 706

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:34 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,300 23,570 270 23,330
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,150 0 0
EUR Euro 24,498 25,041 543 24,598
AUD Đô La Úc 15,623 16,079 456 15,743
CAD Đô La Canada 16,987 17,416 429 17,087
CHF France Thụy Sỹ 0 25,347 24,921
GBP Bảng Anh 0 28,997 28,535
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,038 2,984
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
NZD Đô La New Zealand 0 15,176 14,849
SGD Đô La Singapore 17,055 17,525 470 17,195
THB Bạt Thái Lan 0 692 656

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:11 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,660 23,940 280 23,680
USD Đô La Mỹ 23,640 23,940 300 23,680
EUR Euro 24,617 25,458 841 24,716
AUD Đô La Úc 15,736 16,245 509 15,800
CAD Đô La Canada 17,099 17,652 553 17,220
CHF France Thụy Sỹ 0 25,632 24,981
GBP Bảng Anh 28,574 29,418 844 28,689
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,093 3,023
JPY Yên Nhật 170 179 9 171
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,369 14,942
SGD Đô La Singapore 0 17,777 17,342

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:38 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,420 23,720 300 23,440
USD Đô La Mỹ 23,410 23,720 310 23,440
USD Đô La Mỹ 23,400 23,720 320 23,440
EUR Euro 24,500 25,315 815 24,610
AUD Đô La Úc 15,582 16,181 599 15,682
CAD Đô La Canada 16,948 17,562 614 17,048
CHF France Thụy Sỹ 24,868 25,531 663 24,998
GBP Bảng Anh 28,476 29 -28,447 28,596
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
KRW Won Hàn Quốc 14 20 6 16
SGD Đô La Singapore 16,972 17,709 737 17,193
THB Bạt Thái Lan 594 695 101 664

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,345 23,630 285 23,375
USD Đô La Mỹ 23,275 23,630 355 23,375
USD Đô La Mỹ 23,195 23,630 435 23,375
EUR Euro 24,488 25,041 553 24,638
AUD Đô La Úc 15,634 16,070 436 15,754
CAD Đô La Canada 16,970 17,429 459 17,100
CHF France Thụy Sỹ 24,769 25,356 587 24,949
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,192 3,405 213 3,272
GBP Bảng Anh 28,341 29,003 662 28,561
HKD Đô La Hồng Kông 2,880 3,080 200 2,950
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 17,079 17,560 481 17,219

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,540 23,850 310 23,550
USD Đô La Mỹ 23,530 0 0
USD Đô La Mỹ 23,520 0 0
EUR Euro 24,499 25,293 794 24,766
AUD Đô La Úc 15,715 16,640 925 15,893
CAD Đô La Canada 0 17,931 16,987
CHF France Thụy Sỹ 0 26,199 24,508
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,694 3,377
GBP Bảng Anh 28,396 29,343 947 28,702
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,116 2,977
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
SGD Đô La Singapore 17,159 17,718 559 17,352
THB Bạt Thái Lan 0 709 678
TWD Đô La Đài Loan 0 802 767

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,295 23,700 405 23,350
EUR Euro 24,245 25,332 1,087 24,490
AUD Đô La Úc 15,499 16,203 704 15,655
CAD Đô La Canada 16,839 17,626 787 17,009
CHF France Thụy Sỹ 24,583 25,628 1,045 24,831
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,318
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,281
GBP Bảng Anh 28,085 29,319 1,234 28,369
HKD Đô La Hồng Kông 2,945 3,077 132 2,975
JPY Yên Nhật 168 178 10 169
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,292
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,633
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,229
SGD Đô La Singapore 16,981 17,722 741 17,153
THB Bạt Thái Lan 595 693 98 657

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,550 24,100 550 23,600
USD Đô La Mỹ 23,500 0 0
USD Đô La Mỹ 23,500 0 0
EUR Euro 24,634 25,300 666 24,883
AUD Đô La Úc 0 0 15,961
CAD Đô La Canada 0 0 17,325
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,166
GBP Bảng Anh 0 0 28,829
JPY Yên Nhật 0 0 173
SGD Đô La Singapore 0 0 17,422
THB Bạt Thái Lan 0 0 627

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,870 590 23,375
EUR Euro 24,250 25,737 1,487 24,496
AUD Đô La Úc 15,436 16,390 954 15,661
CAD Đô La Canada 16,822 17,716 894 17,015
CHF France Thụy Sỹ 0 26,099 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,501 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,459 0
GBP Bảng Anh 28,187 29,641 1,454 28,375
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,129 0
INR Rupee Ấn Độ 0 296 0
JPY Yên Nhật 167 179 12 168
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,258 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,624 0
NOK Krone Na Uy 0 2,446 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,528 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 299 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,486 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,362 0
SGD Đô La Singapore 16,957 17,853 896 17,158
THB Bạt Thái Lan 0 703 0
TWD Đô La Đài Loan 0 799 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:38 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,633 23,847 214 23,633
EUR Euro 24,623 25,578 955 24,674
AUD Đô La Úc 15,728 16,422 694 15,841
CAD Đô La Canada 17,054 17,771 717 17,211
CHF France Thụy Sỹ 25,020 25,834 814 25,020
GBP Bảng Anh 28,387 29,581 1,194 28,649
HKD Đô La Hồng Kông 2,974 3,099 125 3,001
JPY Yên Nhật 170 178 8 171
NZD Đô La New Zealand 14,958 15,445 487 14,958
SGD Đô La Singapore 17,164 17,886 722 17,323
THB Bạt Thái Lan 661 710 49 661

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,640 290 23,360
EUR Euro 24,598 25,731 1,133 24,664
AUD Đô La Úc 15,721 16,346 625 15,816
CAD Đô La Canada 17,073 17,713 640 17,176
CHF France Thụy Sỹ 24,821 25,743 922 24,971
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,424 3,316
GBP Bảng Anh 28,425 29,647 1,222 28,596
HKD Đô La Hồng Kông 2,980 3,086 106 3,001
JPY Yên Nhật 170 179 9 171
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,422 2,344
RUB Ruble Liên Bang Nga 295 403 108 346
SEK Krona Thụy Điển 0 2,337 2,262
SGD Đô La Singapore 17,184 17,796 612 17,288
THB Bạt Thái Lan 0 712 653

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:41 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,440 23,720 280 23,450
USD Đô La Mỹ 23,438 0 0
USD Đô La Mỹ 23,436 0 0
EUR Euro 0 25,601 24,682
AUD Đô La Úc 0 16,180 15,794
CAD Đô La Canada 0 18,529 17,149
GBP Bảng Anh 0 29,181 28,640
JPY Yên Nhật 0 175 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,802 17,254

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,800 500 23,450
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,000 0 0
EUR Euro 24,543 25,197 654 24,642
AUD Đô La Úc 15,637 16,159 522 15,739
CAD Đô La Canada 17,021 17,510 489 17,123
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,921
GBP Bảng Anh 0 0 28,570
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,138 17,639 501 17,250
THB Bạt Thái Lan 0 0 665
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,360 23,710 350 23,410
EUR Euro 0 25,183 24,655
AUD Đô La Úc 0 16,177 15,809
CAD Đô La Canada 0 17,538 17,160
CHF France Thụy Sỹ 0 25,677 24,852
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,421 3,294
GBP Bảng Anh 0 29,191 28,586
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,091 2,977
JPY Yên Nhật 0 175 171
NOK Krone Na Uy 0 2,420 2,328
SGD Đô La Singapore 0 17,641 17,266
THB Bạt Thái Lan 0 692 666

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,740 390 23,375
USD Đô La Mỹ 23,330 0 0
USD Đô La Mỹ 23,330 0 0
EUR Euro 24,246 25,641 1,395 24,386
AUD Đô La Úc 15,568 16,454 886 15,668
CAD Đô La Canada 16,898 17,740 842 16,998
CHF France Thụy Sỹ 24,738 25,797 1,059 24,838
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,463 3,335
GBP Bảng Anh 28,263 29,475 1,212 28,363
HKD Đô La Hồng Kông 2,942 3,090 148 2,952
JPY Yên Nhật 167 179 12 168
KHR Riel Campuchia 0 23,785 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,675 15,455 780 14,775
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,023 17,862 839 17,123
THB Bạt Thái Lan 648 710 62 658

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:38 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,620 340 23,300
EUR Euro 24,303 25,157 854 24,472
AUD Đô La Úc 15,535 16,248 713 15,643
CAD Đô La Canada 16,871 17,480 609 17,030
CHF France Thụy Sỹ 24,638 25,386 748 24,849
GBP Bảng Anh 28,242 29,056 814 28,460
JPY Yên Nhật 168 175 7 169
SGD Đô La Singapore 17,098 17,604 506 17,133

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 24,000 670 23,350
EUR Euro 24,543 25,438 895 24,642
AUD Đô La Úc 15,612 16,340 728 15,754
CAD Đô La Canada 16,968 17,665 697 17,105
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,834
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,284
GBP Bảng Anh 28,348 29,356 1,008 28,605
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,958
JPY Yên Nhật 170 176 6 171
NOK Krone Na Uy 0 0 2,251
SGD Đô La Singapore 16,998 17,870 872 17,152

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,400 24,000 600 23,400
USD Đô La Mỹ 23,370 24,000 630 23,400
USD Đô La Mỹ 23,330 24,000 670 23,400
EUR Euro 24,410 25,430 1,020 24,480
AUD Đô La Úc 15,620 16,440 820 15,710
CAD Đô La Canada 16,950 17,810 860 17,050
GBP Bảng Anh 28,340 29,430 1,090 28,450
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,730
SGD Đô La Singapore 17,100 18,070 970 17,170

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:35 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,570
USD Đô La Mỹ 23,490 0 23,570
USD Đô La Mỹ 22,990 0 23,570
EUR Euro 24,750 0 24,849
AUD Đô La Úc 15,830 0 15,934
CAD Đô La Canada 0 0 17,290
GBP Bảng Anh 0 0 28,783
JPY Yên Nhật 172 0 173
SGD Đô La Singapore 17,286 0 17,399

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,730 380 23,370
USD Đô La Mỹ 23,340 0 0
USD Đô La Mỹ 23,340 0 0
EUR Euro 24,459 25,200 741 24,597
AUD Đô La Úc 15,510 16,212 702 15,655
GBP Bảng Anh 28,286 29,165 879 28,539
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
MYR Renggit Malaysia 0 5,410 5,312
SGD Đô La Singapore 17,117 17,612 495 17,260

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
EUR Euro 24,784 26,502 1,718 24,934
AUD Đô La Úc 15,759 17,368 1,609 15,909
CAD Đô La Canada 17,169 18,981 1,812 17,269
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,278
GBP Bảng Anh 28,695 29,612 917 28,845
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,342 17,956 614 17,492
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 0 23,350
USD Đô La Mỹ 23,310 0 23,350
USD Đô La Mỹ 23,310 0 23,350
EUR Euro 24,279 0 24,539
AUD Đô La Úc 0 0 15,665
CAD Đô La Canada 0 0 17,027
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,796
GBP Bảng Anh 0 0 28,470
JPY Yên Nhật 0 0 169
SGD Đô La Singapore 0 0 17,179
THB Bạt Thái Lan 0 0 662

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:52 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,450 24,000 550 23,450
USD Đô La Mỹ 23,430 24,000 570 23,450
USD Đô La Mỹ 23,360 24,000 640 23,450
EUR Euro 24,520 25,660 1,140 24,700
AUD Đô La Úc 15,738 16,438 700 15,838
CAD Đô La Canada 17,048 17,798 750 17,198
CHF France Thụy Sỹ 24,866 25,626 760 25,016
GBP Bảng Anh 28,431 29,711 1,280 28,681
HKD Đô La Hồng Kông 2,551 3,221 670 2,851
JPY Yên Nhật 168 178 10 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 17,204 17,914 710 17,304
THB Bạt Thái Lan 627 714 87 647

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:11 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,650 450 23,250
EUR Euro 24,061 25,360 1,299 24,309
AUD Đô La Úc 15,447 16,283 836 15,607
CAD Đô La Canada 16,736 17,639 903 16,909
CHF France Thụy Sỹ 24,351 25,666 1,315 24,602
GBP Bảng Anh 27,912 29,419 1,507 28,200
HKD Đô La Hồng Kông 2,920 3,077 157 2,950
JPY Yên Nhật 167 176 9 169
NZD Đô La New Zealand 14,596 15,536 940 14,696
SGD Đô La Singapore 16,849 17,758 909 17,023
THB Bạt Thái Lan 640 692 52 657

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:11 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,650 450 23,250
EUR Euro 24,061 25,360 1,299 24,309
AUD Đô La Úc 15,447 16,283 836 15,607
CAD Đô La Canada 16,736 17,639 903 16,909
CHF France Thụy Sỹ 24,351 25,666 1,315 24,602
GBP Bảng Anh 27,912 29,419 1,507 28,200
HKD Đô La Hồng Kông 2,920 3,077 157 2,950
JPY Yên Nhật 167 176 9 169
NZD Đô La New Zealand 14,596 15,536 940 14,696
SGD Đô La Singapore 16,849 17,758 909 17,023
THB Bạt Thái Lan 640 692 52 657

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 19:52 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:53 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,420 23,700 280 23,420
EUR Euro 24,510 25,110 600 24,620
AUD Đô La Úc 15,660 16,070 410 15,750
CAD Đô La Canada 16,990 17,440 450 17,090
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,920
GBP Bảng Anh 28,390 29,090 700 28,520
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 169 175 6 171
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,860
SGD Đô La Singapore 17,080 17,560 480 17,240
THB Bạt Thái Lan 610 690 80 660

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 19:53 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:11 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,700 370 23,380
EUR Euro 24,448 25,076 628 24,643
AUD Đô La Úc 15,562 16,180 618 15,747
CAD Đô La Canada 16,894 17,481 587 17,094
CHF France Thụy Sỹ 24,511 25,551 1,040 24,781
GBP Bảng Anh 28,070 29,263 1,193 28,395
HKD Đô La Hồng Kông 2,938 3,102 164 2,938
JPY Yên Nhật 168 175 7 171
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 17
SGD Đô La Singapore 17,036 17,588 552 17,206

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 9/12 đồng loạt giảm mạnh tại 8 ngân hàng thương mại trong nước, mức điều chỉnh giá dao động trong khoảng 0,78 - 4,29 đồng so với hôm qua.

Sacombank và Agribank đang cùng có giá mua vào yen Nhật cao nhất ở mức 171,08 VND/JPY. Trong khi đó Eximbank có giá bán ra thấp nhất là 175,26 VND/JPY.

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) trong sáng nay vẫn tiếp tục biến động không đồng nhất tại các ngân hàng. Ở hai chiều mua - bán cùng có 3 ngân hàng tăng giá và 5 ngân hàng giảm giá so với hôm qua.

Eximbank là ngân hàng có giá mua vào đô la Úc cao nhất ở mức 15.758 VND/AUD. Đồng thời tại đây cũng đang có giá bán ra AUD thấp nhất là 16.202 VND/AUD.

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tiếp tục giảm sâu tại các ngân hàng trong nước, mức giảm so với hôm qua ghi nhận trong khoảng 93,70 - 262 đồng.

Sacombank có giá mua vào bảng Anh cao nhất trong các ngân hàng ở mức 28.622 VND/GBP. Trong khi đó Eximbank có giá bán ra thấp nhất ở mức 29.242 VND/GBP.

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay ở chiều mua vào có 2 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng giữ nguyên so với hôm qua. Bên cạnh đó có hai ngân hàng không mua vào won bằng tiền mặt là Agribank và Techcombank. Còn ở chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 2 ngân hàng giảm giá và 3 ngân hàng duy trì giá không đổi.

VietinBank tiếp tục có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất ở mức 16,26 VND/KRW. BIDV có giá bán ra won thấp nhất trong các ngân hàng ghi nhận ở mức 18,94 VND/KRW.

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank giao dịch mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, tiếp đà giảm sâu thêm 23,30 đồng so với hôm qua. Ở chiều bán ra có 4 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ giá không đổi.

Tỷ giá Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ở mức 3.335,40 VND/CNY. Hôm nay VietinBank có giá bán ra thấp nhất trong các ngân hàng là 3.460 VND/CNY.

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 23.550 - 23.860 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 24.402,96 - 25.768,94 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.097,82 - 17.826,57 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 16.999,75 - 17.724,31 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 603,83 - 696,69 VND/THB.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất. 

Tỷ giá AUD trong nước

Vào sáng ngày hôm nay (9/12), tỷ giá AUD tăng - giảm trái chiều tại phần lớn ngân hàng so với mức ghi nhận vào sáng nay. Trong đó, ba ngân hàng có tỷ giá tăng và 4 ngân hàng có tỷ giá giảm.

Chi tiết như sau, Nam A Bank triển khai tỷ giá mua tiền mặt là 15.692 VND/AUD và tỷ giá mua chuyển khoản là 15.877 VND/AUD sau khi cùng tăng 32 đồng. Tại chiều bán ra, tỷ giá cũng tăng 59 đồng lên mức 16.338 VND/AUD.

Tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại Vietcombank lần lượt là 15.633 VND/AUD, 15.791 VND/AUD - cùng tăng 22 đồng và tỷ giá bán ra đạt mức 16.299 VND/AUD - tăng 23 đồng.

Tại ngân hàng Kiên Long, tỷ giá mua tiền mặt là 15.743 VND/AUD, tỷ giá mua chuyển khoản là 15.863 VND/AUD và tỷ giá bán là 16.200 VND/AUD, lần lượt tăng 2 đồng, 3 đồng và 6 đồng.

Trái lại, tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản của VietCapitalBank cùng giảm 53 đồng, ứng với mức 15.602 VND/AUD và 15.760 VND/AUD. Đồng thời, tỷ giá bán ra cũng giảm 55 đồng xuống mức 16.527 VND/AUD so với cùng thời điểm ngày hôm qua.

Techcombank ấn định tỷ giá mua tiền mặt là 15.460 VND/AUD - giảm 24 đồng, tỷ giá mua chuyển khoản là 15.724 VND/AUD - giảm 25 đồng và tỷ giá bán là 16.364 VND/AUD - giảm 12 đồng.

Hai hình thức mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại Việt Á Bank có tỷ giá cùng giảm 18 đồng, ứng với mức 15.740 VND/AUD và 15.860 VND/AUD. Tại chiều bán ra, ngân hàng cũng điều chỉnh giảm 16 đồng hạ tỷ giá xuống mức 16.176 VND/AUD.

VP Bank hiện đang giao dịch với tỷ giá AUD là 15.639 VND/AUD (mua tiền mặt), 15.748 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 16.344 VND/AUD (bán ra), lần lượt giảm 37 đồng, 36 đồng và 38 đồng.

Qua so sánh cho thấy, Techcombank có tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản AUD thấp nhất trong các ngân hàng được khảo sát. Trong khi đó, tỷ giá bán ra cao nhất tại VietCapitalBank và thấp nhất Việt Á Bank.

Tỷ giá AUD tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h35. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Khảo sát tại thị trường chợ đen vào lúc 10h00 hôm nay, tỷ giá AUD hiện đang ở mức 16.153 VND/AUD tại chiều mua vào - tăng 64 đồng và mức 16.253 VND/AUD tại chiều bán ra - tăng 59 đồng so với cùng thời điểm vào ngày hôm qua.

Tỷ giá AUD quốc tế hôm nay

Trên thị trường quốc tế, tỷ giá AUD ghi nhận vào lúc 10h05 giao dịch ở mức 0,6789 AUD/USD - tăng 0,31% so với giá đóng cửa ngày 8/12. 

Tỷ giá euro trong nước

Vào sáng ngày hôm nay (9/12), tỷ giá euro tại hầu hết các ngân hàng đồng loạt giảm trở lại ở cả hai chiều giao dịch.

Chi tiết như sau, ngân hàng Vietcombank đang mua đồng euro với mức giá là 24.338 VND/EUR và bán ra với mức giá là 25.700 VND/EUR, giảm lần lượt 112 đồng và 119 đồng.

VietinBank có tỷ giá mua là 24.554 VND/EUR và tỷ giá bán là 25.689 VND/EUR, cùng giảm 137 đồng so với phiên cuối ngày hôm qua.

BIDV đang giao dịch đồng euro với tỷ giá mua - bán tương ứng là 24.471 VND/EUR và 25.605 VND/EUR, lần lượt giảm 146 đồng và 142 đồng.

Cùng lúc, ngân hàng Techcombank cũng điều chỉnh tỷ giá mua giảm 169 đồng xuống mức 24.288 VND/EUR và tỷ giá bán giảm 146 đồng về mức 25.645 VND/EUR.

Đối với ngân hàng Eximbank, tỷ giá giảm 191 đồng ở chiều mua vào và 147 đồng ở chiều bán ra, lần lượt đạt mức 24.556 VND/EUR và 25.213 VND/EUR.

Mức tỷ giá mua - bán của loại ngoại tệ này tại Sacombank là 24.588 VND/EUR và 25.501 VND/EUR, giảm lần lượt 105 đồng và 112 đồng.

Riêng ngân hàng HSBC lại triển khai mức tăng 12 đồng ở hai chiều mua và bán, tương đương với mức 24.623 VND/EUR và 25.578 VND/EUR.

Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng đang dao động trong khoảng 24.288 - 24.623 VND/EUR. Ở chiều bán ra, tỷ giá dao động trong phạm vi 25.213 - 25.700 VND/EUR.

Trong số các ngân hàng được khảo sát, HSBC có tỷ giá cao nhất ở chiều mua vào và Eximbank là ngân hàng có tỷ giá thấp nhất ở chiều bán ra.

Khảo sát lúc 9h30 trên thị trường chợ đen cho thấy, tỷ giá euro tăng 50 đồng ở chiều mua và 30 đồng ở chiều bán, được giao dịch với mức tương ứng là 25.149 VND/EUR và 25.249 VND/EUR.

 

 

Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Bình An)

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ hôm nay:

Giá yen Nhật (JPY) mua cao nhất là 170,77 VND/JPY tại ngân hàng Eximbank. Bán yen Nhật (JPY) giá thấp nhất là Agribank ở mức 178,23 VND/JPY.

Tỷ giá USD đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 23.440 - 23.750 VND/USD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.051,26 - 17.778,16 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 16.953,26 - 17.675,99 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 600,85 - 693,26 VND/THB.

Tỷ giá euro quốc tế

Trên thị trường quốc tế, đồng euro ghi nhận lúc 9h30 giao dịch ở mức 1,0572 EUR/USD, tăng 0,15% so với giá đóng cửa ngày 8/12.

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,200 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,250 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,924 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,930 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,250 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,650 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,256 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,278 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,912 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,200 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,292 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,148 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,200 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,040 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,993 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,088 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,061 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,309 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,073 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,934 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,309 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,060 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,502 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,183 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,436 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,480 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,104 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,108 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,480 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,030 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,368 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,770 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,736 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,909 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,614 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,631 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,909 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,400 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,981 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,238 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,849 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,023 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,490 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,492 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,023 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,540 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,129 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,204 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,596 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,633 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,244 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,243 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng PublicBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,633 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,260 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,779 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,866 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,851 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,059 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,050 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,851 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,221 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,211 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,508 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,472 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,477 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,508 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,390 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,199 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,050 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 593 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 627 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 662 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 680 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 627 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 680 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 718 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 743 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,320 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,320 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,404 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,463 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,694 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,582 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 295 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 339 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 295 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 360 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 339 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 440 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 696 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 771 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 788 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô Hongkong / 2023 trên website Binhvinamphuong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!