Đề Xuất 10/2021 # Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung Quốc Là Gì ? Mật Mã Tình Yêu ⇒By Tiếng Trung Chinese # Top Like

Xem 21,681

Cập nhật nội dung chi tiết về Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung Quốc Là Gì ? Mật Mã Tình Yêu ⇒By Tiếng Trung Chinese mới nhất ngày 18/10/2021 trên website Binhvinamphuong.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 21,681 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Mật Mã Tình Yêu Trong Tiếng Trung Cực Ngầu Bạn Đã Biết Chưa?
  • 9420 Là Gì? 520 Là Gì? 250 Là Gì? 555 Là Gì?
  • Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tình Yêu
  • Giá Sim 7778 Bao Nhiêu? Ý Nghĩa Sim Đuôi 7778, Số 7778 Tam Hoa May Mắn
  • Giải Thích Ý Nghĩa Số Điện Thoại Của Mình Bạn Nên Xem
  • Trong tiếng Trung, mỗi con số có một ý nghĩa khác nhau chúng được gọi chung là: Mật mã tình yêu hay Mật mã yêu thương. Bài viết này giới thiệu đến bạn đọc ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 520 là gì ? 9420 là gì ?

    520 nghĩa là gì?

    Bắt đầu bằng 1 câu chuyện của Trung Quốc: Chàng trai và cô gái rất yêu mến nhau, tình trong như đã mặt ngoài con e. Khổ nổi chàng trai quá ư là nhát gan, nên chờ mãi không thấy chàng trai tỏ tỉnh cô gái cũng rất bực bội, nhưng không lẽ mình là con gái là đi mở lời trước.

    Một hôm cô gái nói với chàng trai, hôm nay anh hãy đưa em về nhà bằng tuyến xe buýt số 520, nếu anh không làm vậy thì em với anh sẽ không bao giờ gặp nhau nữa. Chàng trai hoang mang lắm vì tuyến xe về nhà cô gái không phải là 520 nên cũng không biết có nên đưa về hay không?

    Mãi sau vô tình nghe được 1 thông tin trên radio, chàng trai mới hiểu ra và vội vã đưa cô gái về nhà trên tuyến xe 520 và tình yêu của họ đã có 1 kết thúc có hậu.

    Ý nghĩa các con số từ 1 đến 10

    • Số 0: Bạn, em, … (như YOU trong tiếng Anh)
    • Số 1: Muốn
    • Số 2: Yêu
    • Số 3: Nhớ hay là sinh (lợi lộc)
    • Số 4: Người Hoa ít sử dụng con số này vì 4 là tứ âm giống tử, nhưng số 4 cũng có 1 ý nghĩa rất hay đó là đời người, hay thế gian.
    • Số 5: Tôi, anh, … (như I trong tiếng Anh)
    • Số 6: Lộc
    • Số 7: Hôn
    • Số 8: Phát, hoặc nghĩa là ở bên cạnh hay ôm
    • Số 9: Vĩnh cửu

    Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 1. “1”开头的数字谐音的意思

    1314:一生一世 【Yīshēng yīshì】。Trọn đời trọn kiếp.

    1324:今生来世 . Yêu em suốt đời suốt kiếp.

    1314920:一生一世就爱你 . Yêu em trọn đời trọn kiếp hoặc nghĩa khác “Cả đời chỉ yêu mình em”.

    1414:要死要死 Muốn chết

    1457你是我妻 . Em là của anh.

    145692: 你是我的最爱 Tình trọn đời

    1573:一往情深 [yī wǎng qíng shēn] . Mãi mãi thủy chung, tình sâu mãi mãi, mối tình thắm thiết (đây là Thành ngữ tiếng Trung)

    1589854:要我发,就发五次

    1711:一心一意 /yìxīnyíyì/ Một lòng một dạ, toàn tâm toàn ý.

    177155:MISS

    1920:依旧爱你 Yījiù ài nǐ. Vẫn còn yêu anh

    1930:依旧想你 Yījiù xiǎng nǐ. Vẫn còn nhớ anh

    18340一巴扇死你

    1145141919810 你一生我一世依旧依旧不离你

    Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 2. “2”开头的数字谐音的意思

    200 爱你哦

    20110 爱你一百一十年

    20184 爱你一辈子

    2030999 爱你想你久久久

    2013614 爱你一生又一世

    2037 为你伤心

    259758 爱我就娶我吧

    246437爱是如此神奇

    2627 爱来爱去

    2612爱了又爱

    282 饿不饿

    256895 你是可爱的小狗

    2010000爱你一万年

    291314爱就一生一世

    257534爱我亲我三次

    9420 là gì trong tiếng Trung ?

    520 là gì trong tiếng Trung ?

    9277: Thích hôn hôn

    7538: Hôn anh đi

    5910: Anh chỉ cần em

    9420 = 就是爱你 jiù shì ài nǐ: Chính là yêu anh (em)

    520: Anh yêu em.

    530: Anh nhớ em.

    520 999: Anh yêu em mãi mãi (vĩnh cửu).

    520 1314: Anh yêu em trọn đời trọn kiếp (1314 nghĩa là 1 đời 1 kiếp)

    51770: Anh muốn hôn em. (Sử dụng 2 số 7 để lịch sự, giảm nhẹ sự sỗ sàng)

    51880: Anh muốn ôm em.

    25251325: Yêu anh(em) yêu anh(em) mãi mãi yêu anh(em)

    508: Tôi muốn phát(Tại sao nghĩa là tôi muốn phát? Vì số 5 trong tiếng Trung đọc là phát )

    Người Trung Quốc có những có cách nói đồng âm thật là hay đúng không? Các bạn có biết vì sao họ lại có những mật mã yêu thương như vậy không? Chắc chắn đa số mọi người không biết đúng không?

    Ví dụ như câu: ” 我爱你 wǒ ài nǐ: Anh yêu em ” = 521 ( wǔ èr yī ) trong đó wǔ đọc giống như wǒ , èr đọc giống như ài , yī thì lại đọc giống như nǐ . Cứ thế chúng ta có mật mã những con số yêu thương như vậy.

    Chẳng phải người Việt Nam chúng ta cũng có cách nói như vậy hay sao.

    Có 1 thời bạn bè mình vẫn thường trêu nhau như này “mày đúng là 6677 3508″(xấu xấu bẩn bẩn 3 năm không tắm) Còn bây giờ bạn nào ngại tỏ tình nói thẳng với người ta hay muốn nói lời yêu ngầm thì những con số này có ích với bạn đấy. Thử xem gấu của bạn đoán được tâm tư của bạn không ?

    ⇒ Bài viết nên xem:

    Nguồn: Binhvinamphuong.com Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese

    Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Các Con Số Tiếng Trung: Mật Mã Tình Yêu 520, 9420…
  • Tìm Sim 6888, Sim Đuôi 6888 Sim 6888 Viettel, Mobi, Vina
  • Ý Nghĩa Sim 6888 Tam Hoa May Mắn? Giá +999 Sim 6888, Sim Đuôi 6888
  • Mua Sim Lặp Kép 5599 Giá Rẻ
  • Tìm Sim 5599, Sim Đuôi 5599 Sim 5599 Viettel, Mobi, Vina
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung Quốc Là Gì ? Mật Mã Tình Yêu ⇒By Tiếng Trung Chinese trên website Binhvinamphuong.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50